100+ câu Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh có đáp án - Phần 6
12 câu hỏi
Đặc điểm của vùng vận động sơ cấp trên vỏ não, CHỌN CÂU SAI
Phần nào của cơ thể có cử động đơn giản thì vùng đại diện của nó trên vỏ não càng lớn
Chi phối đối bên
Bản đồ hình cơ thể lộn ngược: đầu ở thấp, mình ở trên và ở cao nhất là chi dưới
Có tới hơn một nửa diện tích của vùng này là dành cho cử động của bàn tay và các cơ liên quan đến nói
Chọn đáp án A.
Điều nào sau đây là một đặc tính của hệ giao cảm, nhưng không phải là của hệ phó giao cảm
Các nơron tiền hạch tiết noradrenalin
Các nơron tiền hạch tiết AcetylCholin (Ach)
Các nơron tiền hạch có nguồn gốc trong tủy sống ngực thắt lưng
Các nơron hậu hạch tiết noradrenalin
Chọn đáp án D.
Hoạt động phối hợp với vùng vận động sơ cấp, nhân nền và tạo nên một phức hợp chi phối phần lớn các cử động phức tạp của cơ thể đòi hỏi sự phối hợp của nhiều cơ, là chức năng của
Vùng tiền vận động
Tiểu não
Vùng vận động bổ sung
Đồi thị
Chọn đáp án A.
Chứng chorea (múa giật) là biểu hiện của tổn thương
Nhân bèo sẫm
Nhân cầu nhạt
Tổn thương chất đen của vòng nhân đậu
Vòng nhân đuôi
Chọn đáp án A.
Giúp vỏ não trong việc thực hiện các kiểu vận động phức tạp đã được học tập và trở thành vô thức, là chức năng của
Vòng nhân đậu
Đồi thị
Vòng nhân đuôi
Tiểu não
Chọn đáp án A.
Chứng athetose (múa vờn) là biểu hiện của tổn thương
Nhân bèo sẫm
Nhân cầu nhạt
Tổn thương chất đen của vòng nhân đậu
Vòng nhân đuôi
Chọn đáp án B.
Chứng liệt run (bệnh Parkinson) là biểu hiện của tổn thương
Nhân cầu nhạt
Nhân bèo sẫm
Vòng nhân đuôi
Tổn thương chất đen của vòng nhân đậu
Chọn đáp án D.
Lập kế hoạch về trình tự thời gian cho nhiều hình thức vận động đồng thời và kế tiếp nhau để vỏ não có thể lựa chọn và sắp xếp lại nhằm thực hiện một mục đích nhất định, là chức năng của
Vòng nhân đậu
Vòng nhân đuôi
Đồi thị
Tiểu não
Chọn đáp án B.
Những receptor tự động nào là trung gian làm tăng nhịp tim
Receptor beta 1 adrenergic
Receptor alpha adrenergic
Receptor beta 2 adrenergic
Receptor Muscarinic-cholinergic
Chọn đáp án A.
Tiểu não có chức năng:
Điều hòa trương lực cơ, giữ thăng bằng, phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý
Điều hòa trương lực cơ và giữ thăng bằng cho cơ thể
Điều hòa trương lực cơ, giữ thăng bằng và phối hợp động tác tùy ý
Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, phối hợp động tác không tùy ý
Chọn đáp án A.
Chức năng đồi thị gồm
Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan, trung khu cao cấp dưới vỏ của cảm giác đau
Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi vận động và cảm giác
Trung tâm cao cấp dưới vỏ của mọi cảm giác và cảm xúc cấp thấp
Trung khu điều hòa trương lực cơ và cảm giác đau
Chọn đáp án A.
Biểu hiện khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm
Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử
Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, co đồng tử
Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hóa, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử
Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hóa giảm, tiết mồ hôi, giãn đồng tử
Chọn đáp án A.








