100+ câu Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh có đáp án - Phần 5
36 câu hỏi
Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy
Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu. Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn
Tế bào nón: ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn
Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn. Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu
Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy: ánh sáng màu
Chọn đáp án A.
Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt
Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II)
Tổn thương chéo thị giác phía ngoài
Tổn thương chéo thị giác phía trong
Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não
Chọn đáp án A.
Bệnh nhân nam 42 tuổi đi khám mắt vì càng ngày càng khó nhìn thấy mặt chữ khi đọc báo. Suy giảm thị lực của bệnh nhân này là giảm khả năng co của cơ
Cơ thể mi
Cơ vận nhãn
Mống mắt
Đồng tử
Chọn đáp án A.
Bà A 58 tuổi đi khám bệnh vì gần đây bà luồn chỉ vào kim rất khó khăn, khám mắt cho thấy bà bị lão thị (presbyopia). Bệnh này được gây ra bởi
Thủy tinh thể giảm khả năng điều tiết
Thoái hóa hoàng điểm
Đục dịch kính
Bong võng mạc
Chọn đáp án A.
Ông A 68 tuổi có biểu hiện quáng gà (nyctalopia) do thiếu vitamin A nên ông không nhìn thấy gì khi cường độ ánh sáng yếu (ban đêm). Phản ứng nào sau đây của tế bào que trực tiếp xảy ra do hấp thu năng lượng ánh sáng
Chuyển dạng 11–cis retinal thành all–trans retinal
Phân cắt scotopsin
Tách rời scotopsin khỏi metarhodopsin
Chuyển dạng Vitamin A thành retinen
Chọn đáp án A.
Sau khi kích thích đã tắt, ảnh của vật vẫn còn lưu lại trên võng mạc khoảng thời gian
35/100 giây
45/100 giây
55/100 giây
65/100 giây
Chọn đáp án A.
Thời gian kích thích tối thiểu của ánh sáng để gây hưng phấn ở võng mạc là
2/1.000 giây
4/1.000 giây
6/1.000 giây
8/1.000 giây
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của vùng nhận cảm thị giác sơ cấp, CHỌN CÂU SAI
Vùng này bị tổn thương nhìn thấy vật nhưng không biết vật gì
Nằm ở thùy chẩm của vỏ não
Trực tiếp nhận các xung động đến từ mắt
Chức năng là cho ta cảm giác ánh sáng, bóng tối, màu sắc, cho ta nhìn thấy vật
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của vùng nhận cảm thị giác thứ cấp, CHỌN CÂU SAI
Vùng này bị tổn thương sẽ không nhìn thấy gì
Nhận các xung động đến từ vùng thị giác sơ cấp
Chức năng là vùng thị giác nhận thức có vai trò phân tích các ý nghĩa của hình ảnh
Nằm ở thùy chẩm của vỏ não
Chọn đáp án A.
Tổn thương thùy chẩm bên phải, bệnh nhân sẽ mất thị trường nào
Thị trường mũi phải – thị trường thái dương trái
Thị trường mũi trái – thị trường thái dương phải
Thị trường thái dương trái và thị trường mũi trái
Thị trường thái dương phải và thị trường mũi phải
Chọn đáp án A.
Tổn thương thùy chẩm bên phải, bệnh nhân sẽ mất võng mạc nào
Võng mạc thái dương phải – võng mạc mũi trái
Võng mạc thái dương trái – võng mạc mũi phải
Võng mạc thái dương phải – võng mạc mũi phải
Võng mạc thái dương trái – võng mạc mũi trái
Chọn đáp án A.
Đường dẫn truyền cảm giác thính giác, CHỌN CÂU SAI
Có 03 nơron tham gia dẫn truyền
Nơron thứ nhất: là các tế bào giác quan trên đường ống Corti tạo thành phần ốc tai của dây VIII về đến nhân lưng và nhân bụng
Nơron thứ hai: xuất phát từ nhân lưng và nhân bụng của dây VIII và dừng lại ở nhân trám, thể hình thang của cầu não đối bên
Nơron thứ ba: theo thể Reil bên lên thể gối trong
Chọn đáp án A.
Tai người có thể nghe được các âm thanh rõ nhất trong giới hạn
1.000–4.000Hz
20–20.000Hz
50–20.000Hz
10–4.000Hz
Chọn đáp án A.
Đặc điểm sợi nền trong màng nền, CHỌN CÂU SAI
Sợi dài, mềm hơn nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung tần số thấp
Chiều dài: tăng dần từ đáy (0,04mm) đến đỉnh ốc tai (0,5mm)
Đường kính: giảm dần từ đáy đến đỉnh ốc tai. Do đó độ cứng giảm 100 lần
Sợi ngắn, cứng nằm gần đáy (gần cửa sổ bầu dục) có khuynh hướng rung với tần số thấp
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của vùng nhận cảm thính giác sơ cấp, CHỌN CÂU SAI
Nằm ở thùy đỉnh của vỏ não
Trực tiếp nhận các xung động đến từ tai
Chức năng là cho ta cảm giác âm thanh
Nếu tổn thương sẽ không nghe thấy gì
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của vùng nhận cảm thính giác thứ cấp, CHỌN CÂU SAI
Nhận các xung động đến từ tai
Chức năng là vùng thính giác nhận thức có vai trò phân tích các ý nghĩa của âm thanh nghe được
Nằm ở thùy thái dương
Vùng này bị tổn thương nghe thấy tiếng nhưng không biết đó là âm gì
Chọn đáp án A.
Receptor nhận cảm cảm giác vị giác nằm ở các vị trí, NGOẠI TRỪ
Khí quản
Lưỡi
Vòm miệng
Sụn nắp thanh quản
Chọn đáp án A.
Vị trí nhận cảm các vị cơ bản trên cấu trúc lưỡi là
Chua ở hai bên phần lưng lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở đầu lưỡi – Đắng ở sau lưỡi
Chua ở hai bên phần đầu lưỡi – Mặn ở hai bên phần lưng lưỡi – Ngọt ở đầu lưỡi – Đắng ở sau lưỡi
Chua ở hai bên phần lưng lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở sau lưỡi – Đắng ở phần đầu lưỡi
Chua ở hai bên phần đầu lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở hai bên phần lưng lưỡi – Đắng ở sau lưỡi
Chọn đáp án A.
Một bệnh nhân rối loạn vị giác thay đổi sau khi đi nhổ răng khôn. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến rối loạn vị giác
Tổn thương các receptor nhận cảm vị giác trên vùng gai lưỡi trong thao tác khi tiểu phẫu
Rối loạn bài tiết tuyến nước bọt
Tổn thương các nhánh dẫn truyền vị giác trung ương
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong sự nhận cảm vị giác có sự tham gia của các cấu trúc sau đây, NGOẠI TRỪ
Các dây thần kinh V, VII, IX, X
Các chồi vị giác trên gai lưỡi
Đồi thị
Vỏ não thùy đỉnh
Chọn đáp án A.
Đặc điểm về nhận cảm khứu giác trên người, CHỌN CÂU SAI
Con người có khả năng phân biệt được cường độ mùi hơn là sự hiện diện của mùi
Ngưỡng kích thích khứu giác rất thấp
Receptor là các tế bào nhận cảm mùi nằm ở niêm mạc mũi giữa vách ngăn và xương cuốn mũi trên
Người ta có thể phân biệt 2000-4000 mùi khác nhau
Chọn đáp án A.
Cơ chế kích thích vị ngọt ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh
Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào
Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào
Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào
H+ gây đóng các kênh K+
Chọn đáp án A.
Cơ chế kích thích vị đắng ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh
Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào
Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào
Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào
H+ gây đóng các kênh K+
Chọn đáp án A.
Cơ chế kích thích vị chua ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh
H+ gây đóng các kênh K+
Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào
Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào
Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào
Chọn đáp án A.
Cơ chế kích thích vị mặn ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh
Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào
Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào
Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào
H+ gây đóng các kênh K+
Chọn đáp án A.
Sự khác biệt về cường độ được phát hiện khi nồng độ các chất phải thay đổi
30%
20%
10%
<10% vì đó là một cảm giác rất tinh vi
Chọn đáp án A.
Trong hệ thống thính giác, nội dịch được sản xuất từ
Thang giữa
Chuỗi xương con
Cửa sổ bầu dục
Màng nền
Chọn đáp án A.
Khi có sóng nội dịch, các cấu trúc nào di chuyển cùng lúc
Màng nền – Màng Reissner – Màng mái
Màng nền – màng lưới – Màng Reissner
Màng nền – Màng mái – Màng lưới
Màng nền – trụ Corti – màng lưới
Chọn đáp án A.
Chức năng của các chuỗi xương con trong tai giữa
Tăng áp lực âm thanh
Giảm chênh lệch áp lực giữa tai ngoài và tai trong
Giúp xác định hướng của sóng âm
Loại âm thanh có tần số cao trong kích thích thính giác
Chọn đáp án A.
Chức năng của vòi Eustache trong vai trò nhận cảm thính giác
Giảm chênh lệch áp lực giữa tai ngoài và tai trong
Tăng áp lực âm thanh
Giúp xác định hướng của sóng âm
Loại âm thanh có tần số cao trong kích thích thính giác
Chọn đáp án A.
Đường dẫn truyền thính giác từ bộ phận nhận cảm về vỏ não đi qua cấu trúc
Thể gối trong
Tiểu não
Vùng dưới đồi
Thể gối ngoài
Chọn đáp án A.
Thuật ngữ “điếc dẫn truyền” có thể gợi ý nguyên nhân tổn thương do, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
U thần kinh tiền đình - ốc tai
Thủng màng nhĩ
Bất thường chuỗi xương con
Bất thường thành phần nội dịch ở tai trong
Chọn đáp án A.
Trung tâm nhận cảm cảm giác khứu giác nằm tại
Thùy trán vỏ não
Thùy đỉnh vỏ não
Thùy thái dương vỏ não
Thùy chẩm vỏ não
Chọn đáp án A.
Ý nghĩa hệ lưới hoạt hóa truyền lên, NGOẠI TRỪ
Giúp cơ thể tăng khả năng đáp ứng với cảm giác đau
Tạo trạng thái tỉnh táo, thức tỉnh
Giúp cơ thể nhận cảm cảm giác tốt hơn
Là một cơ chế hoạt hóa giống tính chất feedback dương
Chọn đáp án A.
Trung tâm nhận cảm cảm giác vị giác nằm tại
Thùy đỉnh vỏ não
Thùy trán vỏ não
Thùy thái dương vỏ não
Thùy chẩm vỏ não
Chọn đáp án A.
Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào gậy
Nhạy cảm hơn với ánh sáng
Là tế bào đảm nhận nhìn ngoài sáng
Giúp phân biệt giới hạn sự vật
Chủ yếu liên quan đến tầm nhìn màu sắc
Chọn đáp án A.








