100+ câu Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh có đáp án - Phần 5
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Sinh lý thần kinh có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy

Tế bào nón: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu. Tế bào gậy: ánh sáng hoàng hôn

Tế bào nón: ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy: ánh sáng màu, ánh sáng hoàng hôn

Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn. Tế bào gậy: ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu

Tế bào nón: ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy: ánh sáng màu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt

Tổn thương dây thần kinh thị giác (dây II)

Tổn thương chéo thị giác phía ngoài

Tổn thương chéo thị giác phía trong

Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại não

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân nam 42 tuổi đi khám mắt vì càng ngày càng khó nhìn thấy mặt chữ khi đọc báo. Suy giảm thị lực của bệnh nhân này là giảm khả năng co của cơ

Cơ thể mi

Cơ vận nhãn

Mống mắt

Đồng tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà A 58 tuổi đi khám bệnh vì gần đây bà luồn chỉ vào kim rất khó khăn, khám mắt cho thấy bà bị lão thị (presbyopia). Bệnh này được gây ra bởi

Thủy tinh thể giảm khả năng điều tiết

Thoái hóa hoàng điểm

Đục dịch kính

Bong võng mạc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A 68 tuổi có biểu hiện quáng gà (nyctalopia) do thiếu vitamin A nên ông không nhìn thấy gì khi cường độ ánh sáng yếu (ban đêm). Phản ứng nào sau đây của tế bào que trực tiếp xảy ra do hấp thu năng lượng ánh sáng

Chuyển dạng 11–cis retinal thành all–trans retinal

Phân cắt scotopsin

Tách rời scotopsin khỏi metarhodopsin

Chuyển dạng Vitamin A thành retinen

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi kích thích đã tắt, ảnh của vật vẫn còn lưu lại trên võng mạc khoảng thời gian

35/100 giây

45/100 giây

55/100 giây

65/100 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian kích thích tối thiểu của ánh sáng để gây hưng phấn ở võng mạc là

2/1.000 giây

4/1.000 giây

6/1.000 giây

8/1.000 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vùng nhận cảm thị giác sơ cấp, CHỌN CÂU SAI

Vùng này bị tổn thương nhìn thấy vật nhưng không biết vật gì

Nằm ở thùy chẩm của vỏ não

Trực tiếp nhận các xung động đến từ mắt

Chức năng là cho ta cảm giác ánh sáng, bóng tối, màu sắc, cho ta nhìn thấy vật

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vùng nhận cảm thị giác thứ cấp, CHỌN CÂU SAI

Vùng này bị tổn thương sẽ không nhìn thấy gì

Nhận các xung động đến từ vùng thị giác sơ cấp

Chức năng là vùng thị giác nhận thức có vai trò phân tích các ý nghĩa của hình ảnh

Nằm ở thùy chẩm của vỏ não

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổn thương thùy chẩm bên phải, bệnh nhân sẽ mất thị trường nào

Thị trường mũi phải – thị trường thái dương trái

Thị trường mũi trái – thị trường thái dương phải

Thị trường thái dương trái và thị trường mũi trái

Thị trường thái dương phải và thị trường mũi phải

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổn thương thùy chẩm bên phải, bệnh nhân sẽ mất võng mạc nào

Võng mạc thái dương phải – võng mạc mũi trái

Võng mạc thái dương trái – võng mạc mũi phải

Võng mạc thái dương phải – võng mạc mũi phải

Võng mạc thái dương trái – võng mạc mũi trái

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường dẫn truyền cảm giác thính giác, CHỌN CÂU SAI

Có 03 nơron tham gia dẫn truyền

Nơron thứ nhất: là các tế bào giác quan trên đường ống Corti tạo thành phần ốc tai của dây VIII về đến nhân lưng và nhân bụng

Nơron thứ hai: xuất phát từ nhân lưng và nhân bụng của dây VIII và dừng lại ở nhân trám, thể hình thang của cầu não đối bên

Nơron thứ ba: theo thể Reil bên lên thể gối trong

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tai người có thể nghe được các âm thanh rõ nhất trong giới hạn

1.000–4.000Hz

20–20.000Hz

50–20.000Hz

10–4.000Hz

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sợi nền trong màng nền, CHỌN CÂU SAI

Sợi dài, mềm hơn nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung tần số thấp

Chiều dài: tăng dần từ đáy (0,04mm) đến đỉnh ốc tai (0,5mm)

Đường kính: giảm dần từ đáy đến đỉnh ốc tai. Do đó độ cứng giảm 100 lần

Sợi ngắn, cứng nằm gần đáy (gần cửa sổ bầu dục) có khuynh hướng rung với tần số thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vùng nhận cảm thính giác sơ cấp, CHỌN CÂU SAI

Nằm ở thùy đỉnh của vỏ não

Trực tiếp nhận các xung động đến từ tai

Chức năng là cho ta cảm giác âm thanh

Nếu tổn thương sẽ không nghe thấy gì

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vùng nhận cảm thính giác thứ cấp, CHỌN CÂU SAI

Nhận các xung động đến từ tai

Chức năng là vùng thính giác nhận thức có vai trò phân tích các ý nghĩa của âm thanh nghe được

Nằm ở thùy thái dương

Vùng này bị tổn thương nghe thấy tiếng nhưng không biết đó là âm gì

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Receptor nhận cảm cảm giác vị giác nằm ở các vị trí, NGOẠI TRỪ

Khí quản

Lưỡi

Vòm miệng

Sụn nắp thanh quản

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí nhận cảm các vị cơ bản trên cấu trúc lưỡi là

Chua ở hai bên phần lưng lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở đầu lưỡi – Đắng ở sau lưỡi

Chua ở hai bên phần đầu lưỡi – Mặn ở hai bên phần lưng lưỡi – Ngọt ở đầu lưỡi – Đắng ở sau lưỡi

Chua ở hai bên phần lưng lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở sau lưỡi – Đắng ở phần đầu lưỡi

Chua ở hai bên phần đầu lưỡi – Mặn ở hai bên phần đầu lưỡi – Ngọt ở hai bên phần lưng lưỡi – Đắng ở sau lưỡi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bệnh nhân rối loạn vị giác thay đổi sau khi đi nhổ răng khôn. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến rối loạn vị giác

Tổn thương các receptor nhận cảm vị giác trên vùng gai lưỡi trong thao tác khi tiểu phẫu

Rối loạn bài tiết tuyến nước bọt

Tổn thương các nhánh dẫn truyền vị giác trung ương

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sự nhận cảm vị giác có sự tham gia của các cấu trúc sau đây, NGOẠI TRỪ

Các dây thần kinh V, VII, IX, X

Các chồi vị giác trên gai lưỡi

Đồi thị

Vỏ não thùy đỉnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về nhận cảm khứu giác trên người, CHỌN CÂU SAI

Con người có khả năng phân biệt được cường độ mùi hơn là sự hiện diện của mùi

Ngưỡng kích thích khứu giác rất thấp

Receptor là các tế bào nhận cảm mùi nằm ở niêm mạc mũi giữa vách ngăn và xương cuốn mũi trên

Người ta có thể phân biệt 2000-4000 mùi khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế kích thích vị ngọt ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh

Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào

Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào

Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào

H+ gây đóng các kênh K+

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế kích thích vị đắng ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh

Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào

Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào

Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào

H+ gây đóng các kênh K+

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế kích thích vị chua ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh

H+ gây đóng các kênh K+

Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào

Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào

Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế kích thích vị mặn ở các chồi vị giác làm phát sinh điện thế hoạt động trong sợi thần kinh

Kích thích Na+ khuếch tán vào trong tế bào

Hoạt hóa cAMP dẫn đến giảm dẫn truyền K+ qua màng tế bào

Hoạt hóa IP3 làm tăng Ca2+ nội bào

H+ gây đóng các kênh K+

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt về cường độ được phát hiện khi nồng độ các chất phải thay đổi

30%

20%

10%

<10% vì đó là một cảm giác rất tinh vi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ thống thính giác, nội dịch được sản xuất từ

Thang giữa

Chuỗi xương con

Cửa sổ bầu dục

Màng nền

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi có sóng nội dịch, các cấu trúc nào di chuyển cùng lúc

Màng nền – Màng Reissner – Màng mái

Màng nền – màng lưới – Màng Reissner

Màng nền – Màng mái – Màng lưới

Màng nền – trụ Corti – màng lưới

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của các chuỗi xương con trong tai giữa

Tăng áp lực âm thanh

Giảm chênh lệch áp lực giữa tai ngoài và tai trong

Giúp xác định hướng của sóng âm

Loại âm thanh có tần số cao trong kích thích thính giác

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của vòi Eustache trong vai trò nhận cảm thính giác

Giảm chênh lệch áp lực giữa tai ngoài và tai trong

Tăng áp lực âm thanh

Giúp xác định hướng của sóng âm

Loại âm thanh có tần số cao trong kích thích thính giác

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường dẫn truyền thính giác từ bộ phận nhận cảm về vỏ não đi qua cấu trúc

Thể gối trong

Tiểu não

Vùng dưới đồi

Thể gối ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật ngữ “điếc dẫn truyền” có thể gợi ý nguyên nhân tổn thương do, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

U thần kinh tiền đình - ốc tai

Thủng màng nhĩ

Bất thường chuỗi xương con

Bất thường thành phần nội dịch ở tai trong

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm nhận cảm cảm giác khứu giác nằm tại

Thùy trán vỏ não

Thùy đỉnh vỏ não

Thùy thái dương vỏ não

Thùy chẩm vỏ não

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa hệ lưới hoạt hóa truyền lên, NGOẠI TRỪ

Giúp cơ thể tăng khả năng đáp ứng với cảm giác đau

Tạo trạng thái tỉnh táo, thức tỉnh

Giúp cơ thể nhận cảm cảm giác tốt hơn

Là một cơ chế hoạt hóa giống tính chất feedback dương

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm nhận cảm cảm giác vị giác nằm tại

Thùy đỉnh vỏ não

Thùy trán vỏ não

Thùy thái dương vỏ não

Thùy chẩm vỏ não

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào gậy

Nhạy cảm hơn với ánh sáng

Là tế bào đảm nhận nhìn ngoài sáng

Giúp phân biệt giới hạn sự vật

Chủ yếu liên quan đến tầm nhìn màu sắc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.