
20 câu hỏi
150 km
100 km
160 km
110 km
Chọn D.
220 m
1980 m
283 m
1155 m
Chọn B.
xA = 40t (km); xB = 120 + 20t (km)
xA = 40t (km); xB = 120 – 20t (km)
xA = 120 + 40t (km); xB = 20t (km)
xA = 120 – 40t (km); xB = 20t (km)
Chọn B.
65 m.
50 m.
21 m.
18 m.
Đáp án B
Chọn gốc tọa độ tại vị trí đạn nổ , chiều dương hướng thẳng lên trên và gốc thời gian là lúc đạn nổ . Phương trình chuyển động của 2 mảnh A và B là :
Khoảng cách H giữa 2 mảnh sau 0,5 s là : H = |yA - yB|= 100 . 0,5 = 50 m.
150 m
200 m
250 m
100 m
Chọn A.
Đổi 72 km/h = 20 m/s
Khi dừng lại thì v = 0, ta có:
v = vo + at → 0 = 20 + 20a → a = -1 m/s2.
Quãng đường vật đi được sau 10 s hãm phanh:
S = 20.10 + 0,5.(-1).102 = 150 m.
40 m
10 m
30 m
50 m
Chọn C.
Trong 1 s đầu vật đi được quãng đường:
S1 = 0,5.a.12 = 10 → a = 20 m/s2
Quãng đường vật đi được trong giây thứ hai = Quãng đường vật đi được trong 2 s đầu – quãng đường trong 1 s đầu:
s = s2 – s1 = 0,5.20.22 – 10 = 30 m.
1/2
1/3
1/4
1/6
Chọn B.
3,6 m/s
9,2 m/s
2,7 m/s
1,8 m/s
Chọn D.
MN
NO
OP
PQ
Chọn D.
Đoạn MN vật chuyển động đều.
Đoạn NO vật chuyển động chậm dần đều.
Đoạn OP vật chuyển động đều.
Đoạn PQ vật chuyển động nhanh dần đều.
240 m
140 m
120 m
320 m
Chọn A.
Cách giải khác: Tổng quãng đường vật đã đi bằng tổng diện tích hình đa giác OABCD và tam giác DEF = 12 ô vuông = 12 .2.10 = 240m
50s
25s
75s
100s
Chọn C.
→ Thời gian vật đi 3/4 S cuối = 150 – 75 = 75 s.
0,4s
0,5s
0,3s
0,7s
Chọn A.
22,5 m
50 m
35,6 m
28,7 m
Chọn A.
Phương trình quãng đường đi được của vật:
S = 10 + 0,5.5.t2 = 10 + 2,5t2
Quãng đường vật đi được trong 5 s đầu:
S5 = 10 + 2,5.52 = 72,5 m
Quãng đường vật đi được trong 4 s đầu:
S4 = 10 + 2,5.42 = 50 m
→ Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là:
72,5 – 50 = 22,5 m.
85,75 m
98,25 m
105,32 m
113,88 m
Chọn D.
Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B; gốc thời gian lúc 2 xe cùng xuất phát.
Phương trình chuyển động của 2 xe là:
xA = 3.t + 0,5.2.t2 = 3t + t2
xB = 200 – 0.t - 0,5.2.t2 = 200 - t2
(ô tô bắt đầu xuất phát từ B về A nên voB = 0 theo chiều âm → aB < 0)
Hai xe gặp nhau: xA = xB → 3t + t2 = 200 - t2 → t = 9,28 s
Thay lên xB = 200 – 9,282 ≈ 113,88 m.
43 m
45 m
39 m
41 m
Chọn D.
4s
3s
5s
8s
Chọn D.
Chọn trục tọa độ thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí ném, chiều dương hướng lên.
Phương trình chuyển động của vật: x = 40t – 0,5.10.t2 = 40t – 5t2
Khi vật chạm đất x = 0 → 40t – 5t2 = 0 → t = 8s.
47,1875 m
14 m
37,5 m
12,5 m
Chọn A.
Chọn gốc tọa độ tại vị trí thả, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc thả vật.
Phương trình chuyển động của vật là: x = 0,5.10.t2
Tại t = 0,75 s có x = 2,8125 m
→ Vật cách đất: 50 – 2,8125 = 47,1875 m.
0,253s
0,187s
0,126s
0,250s
Chọn C.
Độ cao của vật: H = 5.82 = 320 m
Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng:
10 = 320 – 0,5.10(8 – Δt)2 → Δt = 0,126 s.
Chọn D.
75,63 m
48,75 m
56,43 m
87,25 m
Chọn B.
Chọn trục tọa độ thẳng đứng, gốc tọa độ tại mặt đất, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc ném vật 1. Phương trình chuyển động của 2 vật là:
x1 = 40t – 0,5.10.t2 = 40t – 5t2
x2 = 40t – 0,5.10(t – 3)2 = 40t – 5(t – 3)2
Hai vật gặp nhau: x1 = x2 → 40t – 5t2 = 40t – 5(t-3)2
→ t = 1,5 s
→ x1 = x2 =40.1,5 – 5.1,52 = 48,75 m.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















