10 câu trắc nghiệm Vật lí 11 Kết nối tri thức Bài 8: Mô tả sóng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
10 câu hỏi
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Một sóng cơ học truyền đi trong nước với tốc độ 2 m/s, tần số dao động của nguồn sóng là 5 Hz.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Khi sóng truyền từ nước ra ngoài không khí, tần số sóng trong không khí là 5 Hz. |
|
|
b | Bước sóng của sóng này trong nước là 10 m |
|
|
c | Khoảng cách giữa 3 ngọn sóng liên tiếp trên phương truyền sóng là 0,8 m. |
|
|
d | Bước sóng của sóng này khi truyền sang môi trường không khí giảm đi. |
|
|
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Khi sóng truyền từ nước ra ngoài không khí, tần số sóng trong không khí là 5 Hz. | Đ |
|
b | Bước sóng của sóng này trong nước là 10 m |
| S |
c | Khoảng cách giữa 3 ngọn sóng liên tiếp trên phương truyền sóng là 0,8 m. | Đ |
|
d | Bước sóng của sóng này khi truyền sang môi trường không khí giảm đi. | Đ |
|
Hướng dẫn
a. Tần số sóng cơ không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
b. Bước sóng λ=vf=25=0,4(m).
c. Ba ngọn sóng liên tiếp cách nhau 2λ = 0,8 (m).
d.Khi sóng truyền từ nước ra không khí thì vận tốc sóng giảm. Bước sóng tỉ lệ với tốc độ. Do đó bước sóng giảm khi truyền từ nước ra không khí.
Giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau 10 cm. Thời gian hai ngọn sóng liên tiếp truyền qua trước mặt là 2 s. Biết khoảng cách từ ngọn sóng tới mức cân bằng của mặt nước là 8 cm.
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Chu kỳ sóng là 1 s |
|
|
b | Bước sóng của sóng này là 40 cm |
|
|
c | Tốc độ truyền sóng là 20 m/s |
|
|
d | Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng là 8 cm/s |
|
|
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Chu kỳ sóng là 1 s |
| S |
b | Bước sóng của sóng này là 40 cm | Đ |
|
c | Tốc độ truyền sóng là 20 m/s | Đ |
|
d | Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng là 8 cm/s |
| S |
Hướng dẫn
a)Chu kỳ sóng được xác định theo công thức: T=tN-1=22-1=2(s)
b) Hai điềm gần nhau nhất dao động vuông pha cách nhau:
x=λ4⇒λ=4.x=4.10=40(cm)
c)Áp dụng công thức: λ=v.T ⇒ v=λT=402=20(cm/s)
d) Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng:
vdđmax=Aω=A.2πT=8.2π2=8π(cm/s)
Ảnh chụp màn hình một dao động ký điện tử như hình 2.9 Biết tốc độ truyền sóng là 3.108 (m/s).

| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Hai thời điểm điểm A và B sóng cùng pha |
|
|
b | Chu kỳ dao động của sóng là 5μs |
|
|
c | Bước sóng của sóng này là 2 km |
|
|
d | Nguồn sóng thực hiện 200.000 dao động toàn phần trong thời gian 1 s |
|
|
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Hai thời điểm điểm A và B sóng cùng pha |
| S |
b | Chu kỳ dao động của sóng là 5μs | Đ |
|
c | Bước sóng của sóng này là 2 km |
| S |
d | Nguồn sóng thực hiện 200.000 dao động toàn phần trong thời gian 1 s | Đ |
|
Hướng dẫn
a) Hai điểm A và B dao động ngược pha.
b) Chu kỳ là khoảng thời gian từ A đến B. \(T = 5\)ô = 5 \(\left( {\mu s} \right)\)
c) Bước sóng \(\lambda = v.T = {3.10^8}{.5.10^{ - 6}} = 1500\left( m \right) = 1,5\left( {km} \right)\)
d) Áp dụng công thức: \(T = \frac{t}{N}\quad \Rightarrow \quad N = \frac{t}{T} = \frac{1}{{{{5.10}^{ - 6}}}} = 200000\)(dao động)
Một nguồn sóng âm gồm 1 loa phát thanh phát ra năng lượng 50 J trong thời gian 10 s.Nếu bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường, tại một điểm A đặt cách nguồn sóng âm 10 m ta có:
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Công suất nguồn âm là 5 W |
|
|
b | Cường độ âm tại A là 4 (mW/m2) |
|
|
c | Tại nơi đặt nguồn âm, nếu đặtcùng lúc 2 loa phát thanh thì cường độ sóng tại A là 16 (mW/m2) |
|
|
d | Từ vị trí A nếu đi xa nguồn âm thêm 20 m thì cường độ âm là 2 (mW/m2) |
|
|
| Phát biểu | Đúng | Sai |
a | Công suất nguồn âm là 5 W | Đ |
|
b | Cường độ âm tại A là 4 (mW/m2) | Đ |
|
c | Tại nơi đặt nguồn âm, nếu đặtcùng lúc 2 loa phát thanh thì cường độ sóng tại A là 16 (mW/m2) |
| S |
d | Từ vị trí A nếu đi xa nguồn âm thêm 20 m thì cường độ âm là 2 (mW/m2) |
| S |
Hướng dẫn
a) Công suất nguồn âm:
b) Cường độ âm tại A:\(I = \frac{P}{S} = \frac{P}{{4\pi {r^2}}} = \frac{5}{{4\pi {{10}^2}}} \simeq 4\left( {mW/{m^2}} \right)\)
c) Đặt cùng lúc tại nguồn 2 loa phát thanh \(I = \frac{{2P}}{S} = \frac{{2P}}{{4\pi {r^2}}} = \frac{{2.5}}{{4\pi {{10}^2}}} \simeq 8\left( {mW/{m^2}} \right)\)
d) Di chuyển ra xa thêm 20 m, khi đó A cách nguồn 20 + 10 = 30 cm
Cường độ sóng khi đó \(I = \frac{P}{S} = \frac{P}{{4\pi {r^2}}} = \frac{5}{{4\pi {{30}^2}}} \simeq 0,44\left( {mW/{m^2}} \right)\)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Một nguồn sóng dao động điều hòa thực hiện 15 dao động trong thời gian 20 giây. Tốc độ truyền sóng \(v = 5(m/s)\). Bước sóng của sóng này có giá trị bao nhiêu? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 6 | , | 6 | 7 |
Hướng dẫn
Bước sóng được tính theo công thức: \(\lambda = v.T = v.\frac{t}{N} = 5.\frac{{20}}{{15}} = 6,67\left( m \right)\)
Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 0,8 (m). Tần số của sóng âm là bao nhiêu Hz ?
Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 2 | 1 | 3 |
|
Hướng dẫn
Hai vị trí dao động ngược pha cách nhau \(x = \frac{\lambda }{2}\quad \Rightarrow \quad \lambda = 2x = 2.0,8 = 1,6\left( m \right)\)
Tần số sóng \(f = \frac{v}{\lambda } = \frac{{340}}{{1,6}} \approx 213\left( {Hz} \right)\)
Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng \(u = 5.\cos \left( {5\pi t - \frac{{\pi x}}{3}} \right)\left( {cm} \right)\). Biết thời gian tính theo giây, khoảng cách x tính theo mét. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu ? (tính theo đơn vị m/s)
Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 1 | 5 |
|
|
Hướng dẫn
Tốc độ truyền sóng v=5ππ3=15(m/s)
Một nguồn sóng âm đặt tại nguồn O thì tại điểm A cách nguồn một khoảng d người ta đo được cường độ sóng là 9.\({10^{ - 6}}\left( {W/{m^2}} \right)\). Hỏi tại M cách nguồn O một khoảng 3d có cường độ sóng là bao nhiêu ? ( tính theo đơn vị : \({10^{ - 6}}\left( {W/{m^2}} \right)\) )
Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 1 |
|
|
|
Hướng dẫn
Ta có công thức: \(\frac{{{I_M}}}{{{I_A}}} = \frac{{r_A^2}}{{r_M^2}} = \frac{{{d^2}}}{{{{\left( {3d} \right)}^2}}} = \frac{1}{9}\)
Vậy cường độ âm tại M là: \({I_M} = \frac{1}{9}.{I_A} = \frac{1}{9}{.9.10^{ - 6}} = {10^{ - 6}}\left( {W/{m^2}} \right)\)
Sóng truyền dọc theo trục Ox có đồ thị như hình. Bước sóng của sóng là bao nhiêu cm ?

Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 1 | 6 |
|
|
Hướng dẫn
Ta có \(\frac{\lambda }{2} = 8\quad \Rightarrow \quad \lambda = 16\left( {cm} \right)\)
Câu 6: Sóng truyền dọc theo trục Ox có đồ thị như hình 2.11. Vị trí gần nguồn sóng nhất và dao động ngược pha với nguồn O cách nguồn O một khoảng bao nhiêu xen-ti-mét?

Đáp án: |
|
|
|
|
Đáp án: | 2 | 5 |
|
|
Hướng dẫn
Hai vị trí trên hình vẽ cách nhau \(\frac{\lambda }{2}\)= 25 cm. Do đó Vị trí gần nhất dao động ngược pha với nguồn cách nguồn một khoảng 25 cm.







