10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 So sánh các số thập phân (có đáp án)
10 câu hỏi
Điền dấu thích hợp vào ô trống
a) 21,54 …… 21,057
b) 102,43 …… 101,6
Hướng dẫn giải
a)
* Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, …; đến một hàng nào đó, số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn
21,54 > 21,057
b)
* Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhai thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
102,43 > 101,6
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số sau, số lớn nhất là:
15,23
20,05
16,9
8,641
Đáp án đúng là: B
So sánh: 8,641 < 15,23 < 16,9 < 20,05</>
Vậy: Số lớn nhất là: 20,05
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
8,64
6,9
4,52
10,2
Đáp án đúng là: C
So sánh: 4,52 < 6,9 < 8,64 < 10,2</>
Vậy: Số nhỏ nhất là: 4,52
Điền số thích hợp vào ô trống
21,54 > 2…,87
Hướng dẫn giải
21,54 > 20,87
Điền số thích hợp vào ô trống
35,68 < 35,6…
>
Hướng dẫn giải
35,68 < 35,69
>
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số sau, số nào lớn hơn 17,52 là:
15,48
18,29
10,542
12,356
Đáp án đúng là: B
Số lớn hơn 17,52 là: 18,29
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn 9,05 là:
11,62
15,7
8,679
10,55
Đáp án đúng là: C
Số nhỏ hơn 9,05 là: 8,679
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số sau, số nào bằng 5,46?
5,64
5,406
5,046
5,460
Đáp án đúng là: D
5,46 = 5,460
Kéo thả số thích hợp vào ô trống
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
……..; ……..; ……..; ……..;

Hướng dẫn giải
So sánh: 3,01 > 2,548 > 1,79 > 1,56

Kéo thả số thích hợp vào ô trống
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
……..; ……..; ……..; ……..;

Hướng dẫn giải
So sánh: 0,567 < 1,81 < 1,99 < 2,05</>






