B7. Toán lớp 5 So sánh các số thập phân
Đề thi

B7. Toán lớp 5 So sánh các số thập phân

F4
F4
ToánLớp 58 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm1m

Điền dấu thích hợp vào ô trống

21,54 …… 21,057


>

<

=

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số lớn nhất là:

15,23

20,05

16,9

8,641

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nhỏ nhất là:

8,64

6,9

4,52

10,2

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

21,54 > 2…,87

Đáp án đúng:
0
20,87
20.87
Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

35,68 < 35,6…


Đáp án đúng:
9
35,69
35.69
Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nào lớn hơn 17,52 là:

15,48

18,29

10,542

12,356

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nào nhỏ hơn 9,05 là:

11,62

15,7

8,679

10,55

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số sau, số nào bằng 5,46?

5,64

5,406

5,046

5,460

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm1m

Kéo thả số thích hợp vào ô trống

Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

……..; ……..; ……..; ……..;

Kéo thả số thích hợp vào ô trốngSắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:……..; ……..; ……..; ……..;1,561,561,791,793,013,012,5482,548 (ảnh 1)

2,548; 3,01; 1,79; 1,56

3,01; 2,548; 1,79; 1,56

1, 56; 1,79; 2,548; 3,01

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm1m

Số thập phân: Năm mươi ba phẩy ba trăm bảy mươi có thể viết là 53,37

Đúng hay sai?

đúng

sai

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm2m

Số thập phân: Ba mươi tư phẩy sáu trăm tám mươi viết là 34,680.

Đúng hay sai?

đúng

sai

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 4 chữ số. 4,52 = …

Đáp án đúng:
4,5200
4.5200
Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 2 chữ số. 69,350 = …

Đáp án đúng:
69,35
69.35
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết gọn số thập phân 926,5000 = .... 

926,5

926,05

926,005

926,500

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết gọn số thập phân 307,050 = .... 

307,050

307,500

307,05

307,50

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chuyển phân số 425 thành số thập phân có hai bạn làm như sau:

Bạn Lan làm: 425=16100=0,16; Bạn Hà làm: 425=1601000=0,160

Theo em bạn nào làm đúng?

Bạn Lan

Bạn Hà

Hai bạn đều làm sai

Hai bạn đều làm đúng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chuyển phân số 620 thành số thập phân có hai bạn làm như sau:

Bạn Lan làm : 620=30100=0,30; Bạn Hà làm: 620=30100=310=0,3

Theo em bạn nào làm đúng?

Bạn Lan

Bạn Hà

Hai bạn đều làm sai

Hai bạn đều làm đúng

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

So sánh hai số thập phân sau: 6,305 …. 6,365

Đáp án đúng:
>
Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số a biết: 96,439 < 96,a32 (a < 6) ; a =…..

Đáp án đúng:
5
Xem đáp án