Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 11. So sánh các số thập phân
7 câu hỏi
>; <; =?
a) 51,8 ..... 52,85 | b) 205,61 ..... 205,59 | c) 67,518 ..... 67,495 |
a) 51,8 < 52,85 | b) 205,61 > 205,59 | c) 67,518 > 67,495 |
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Cho ba hình dưới đây.

a) Trong ba hình trên, có một hình chứa chiếc cân bị sai. Hỏi chiếc cân đó ở hình nào?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3
b) Con vật nào cân nặng nhất?
A. Con mèo B. Con gà C. Con ngỗng
a) Đáp án đúng là: B
Hình 2 có: 3,15 < 3,25 nhưng hai bên cân lại bằng nhau. Vậy Hình 2 sai.
b) Đáp án đúng là: C
So sánh cân nặng của mèo, gà, ngỗng ta có: 2,57 < 2,75 < 3,05
Vậy con ngỗng nặng nhất
Viết các số 3,064; 2,857; 2,587; 3,106 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Viết các số 3,064; 2,857; 2,587; 3,106 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
3,106; 3,064; 2,857; 2,587
a) >; <; =?
3,5 ..... 3,50 | 16,050 ..... 16,05 | 62,505 ..... 62,50500 |
b) Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm
25,340 = 25,3......
45,75 = 45,75.....
9,030300 = 9,030 .....
a)
3,5 = 3,50 | 16,050 = 16,05 | 62,505 = 62,50500 |
b)
25,340 = 25,34
45,75 = 45,750
9,030300 = 9,030 3
a) Hoàn thành bảng sau bằng cách thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó đều có bốn chữ số.
Số đã cho | Số thập phân mới |
8,90 |
|
5,827 |
|
0,179 |
|
31,6 |
|
b) Hoàn thành bảng sau bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số đã cho để phần thập phân của các số đó viết dưới dạng gọn hơn (nếu có thể).
Số đã cho | Số thập phân mới |
87,700 |
|
43,05000 |
|
35,3060 |
|
50,5050 |
|
a)
Số đã cho | Số thập phân mới |
8,90 | 8,9000 |
5,827 | 5,8270 |
0,179 | 0,1790 |
31,6 | 31,6000 |
b)
Số đã cho | Số thập phân mới |
87,700 | 87,7 |
43,05000 | 43,05 |
35,3060 | 35,306 |
50,5050 | 50,505 |
Số?
Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khỏe. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số: 31,9 kg; 32,5 kg; 34,7 kg. Biết bạn Núi nặng hơn bạn Páo nhưng nhẹ hơn bạn Mị. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Tên | Mị | Núi | Páo |
Cân nặng (kg) |
|
|
|
Núi nặng hơn bạn Páo nhưng nhẹ hơn bạn Mị. Vậy các bạn được xếp theo cân nặng tăng dần là: Páo, Núi, Mị.
Các cân nặng được xếp theo thứ tự tăng dần là: 31,9; 32,5; 34,7
Vậy ta điền:
Tên | Mị | Núi | Páo |
Cân nặng (kg) | 34,7 | 32,5 | 31,9 |
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Chú mèo câu được con cá có ghi số thập phân lớn hơn 1 và bé hơn 1,36.

Con cá mà chú mèo câu được ghi số nào?
A. 1,36 B. 0,95 C. 1,036 D. 2,01
Đáp án đúng là: C
So sánh cân nặng các con cá với 1 ta có:
0,95 < 1 < 1,036 < 1,36 < 2,01
Vậy con cá có cân nặng lớn hơn 1, nhỏ hơn 1,36 là: 1,036 kg





