10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8140 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo. Tính giá trị biểu thức S = 49x2 + 98y2

3400

4900

4100

3600

Xem đáp án

Đáp án C

Vì AD là phân giác góc BAC^ nên ta có: BDDC=ABAC=68=34⇒BD3=DC4

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: BD3=DC4=BD+DC3+4=107

⇒BD = 3.107 = 307; DC = 4.107=407

Do đó x=307, y=407

⇒S=49x2+98y2=49.3072=98.4072=4100

Vậy S = 4100

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC, AE là phân giác ngoài của góc A. Hãy chọn câu đúng:

ABAE=BECE

AEAC=BECE

ABAC=CEBE

ABAC=BECE

Xem đáp án

Đáp án D

Vì trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thanh hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy nên ABAC=BECE

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔABC, AE là phân giác ngoài của góc A. Hãy chọn câu sai:

CEAC=BEAB

ABCE=ACBE

ABBE=ACCE

ABAC=BECE

Xem đáp án

Đáp án B

Vì trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thanh hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy nên ABAC=BECE

ABAC=BECE => ABBE=ACCE nên C đúng

ABBE=ACCE => CEAC=BEAB nên A đúng

Chỉ có B sai

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔMNP, MA là phân giác ngoài của góc M, biết NAPA=34. Hãy chọn câu đúng:

MNMP=4

MNMP=3

MNMP=13

MNMP=34

Xem đáp án

Đáp án D

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có MNMP=NAPA=34

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ΔMNP, MA là phân giác ngoài của góc M, biết NAPA=13. Hãy chọn câu sai:

NAPA=13

MNMP=13

MAMP=13

MP = 3MN

Xem đáp án

Đáp án C

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có: MNMP=NAPA=13 và MP = 3MN nên B, D đúng.

Ngoài ra: NAPA=13 => NANP=NAPA−NA=13−1=12 nên A đúng.

Chỉ có C sai

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC, AC = 2AB, AD là đường phân giác của tam giác ABC, khi đó BDCD = ?

BDCD=1

BDCD=13

BDCD=14

BDCD=12

Xem đáp án

Đáp án D

Vì AD là phân giác của ΔABC nên: ABAC=BDDC

Theo bài, ta có: AC = 2AB

⇒ABAC=12⇒BDDC=12

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC, AC = 2AB, AD là đường phân giác của tam giác ABC. Xét các khẳng định sau, số khẳng định đúng là:

(I) BDDC=12  (II) DCBC=23   (III) BDBC=12

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Vì AD là đường phân giác của tam giác ABC nên: ABAC=BDDC

Theo bài, ta có: AC = 2AB => ABAC=12 =>  BDDC=12 hay (I) đúng

Lại có: BDDC=12⇒BDBC=BDDC+BD=12+1=13 nên (III) sai.

⇒DCBC=BC−BDBC=1−BDBC=1−13=23 hay (II) đúng

Vậy chỉ có 2 khẳng định đúng

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D và cho biết AB = 15cm, BC = 10cm. Khi đó AD = ?

3cm

6cm

9cm

12cm

Xem đáp án

Đáp án C

Vì BD là đường phân giác của ABC^ nên: ADDC=ABBC

Suy ra: ADDC+AD=ABBC+AB (theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau)⇒ADAC=ABBC+AB

Mà tam giác ABC cân tại A nên AC = AB = 15cm

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 8. Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Độ dài AD là:

1,5

3

4,5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lý Pytago có: BC2 = AB2 + AC2

BD là tia phân giác góc B nên DADC=BABC=610=35⇒DA3=DC5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

DA3=DC5⇒DA+DC3+5=AC8=88=1

=> DA= 3.1 = 3; DC = 5.1 = 5

Vậy AD = 3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có chu vi 18cm, các đường phân giác BD và CE. Tính các cạnh của tam giác ABC, biết ADDC=12,AEEB=34

AC = 4cm, BC = 8cm, AB = 6cm

AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 8cm

AB = 4cm, BC = 8cm, AC = 6cm

AB = 8cm, BC = 4cm, AC = 6cm

Xem đáp án

Đáp án C

Theo tính chất đường phân giác, ta có: ABBC=ADDC=12;ACBC=AEEB=34

Nên AB2=BC4=AC3

Do đó AB2=BC4=AC3=AB+BC+AC2+4+3=189=2

Vậy AB = 4cm, BC = 8cm, AC = 6cm

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả