10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên ( có đáp án )
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên ( có đáp án )

A
Admin
ToánLớp 699 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

\[{a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}\]

\[{a^m}:{a^n} = {a^{m - n}}\] với \[m \ge n\] và \[a \ne 0\]

\[{a^0} = 1\]

\[{a^1} = 0\]

Xem đáp án

Ta có với \[a,m,n \in N\]

+ \[{a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}\]nên A đúng

+ \[{a^m}:{a^n} = {a^{m - n}}\] với \[m \ge n\] và \[a \ne 0\] nên B đúng

+ \[{a^0} = 1\] nên C đúng

+ \[{a^1} = a\] nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

105

104

1002

205

Xem đáp án

Ta có 10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

32

64

16

128

Xem đáp án

Ta có 26 = 2.2.2.2.2.2 = 4.4. 4= 16.4=64

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ số và số mũ của 20192020 lần lượt là:

2019 và 2020

2020 và 2019

2019 và 20192020

20192020 và 2019

Xem đáp án

20192020 có cơ số là 2019 và số mũ là 2020.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tích \[{a^4}.{a^6}\] dưới dạng một lũy thừa ta được

\[{a^8}\]

\[{a^9}\]

\[{a^{10}}\]

\[{a^2}\]

Xem đáp án

Ta có \[{a^4}.{a^6} = {a^{4 + 6}} = {a^{10}}\]

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương \[{17^8}:{17^3}\]

517

175

1711

176

Xem đáp án

Ta có: \[{17^8}:{17^3} = {17^{8 - 3}} = {17^5}\]

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

\[{5^2}{.5^3}{.5^4} = {5^{10}}\]

\[{5^2}{.5^3}:{5^4} = 5\]

\[{5^3}:5 = 5\]

\[{5^1} = 1\]

Xem đáp án

+ Ta có: \[{5^2}{.5^3}{.5^4} = {5^{2 + 3 + 4}} = {5^9}\] nên A sai

+ \[{5^2}{.5^3}:{5^4} = {5^{2 + 3 + 4}} = {5^1} = 5\] nên B đúng

+ \[{5^3}:5 = {5^{3 - 1}} = {5^2};{5^1} = 5\] nên C, D sai

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

53< 35

34>25

43= 26

43>82

Xem đáp án

Ta có:

+ 53= 5.5.5 = 125; 35= 3.3.3.3.3 = 243 nên 53< 35 (A đúng)

+ 34= 3.3.3.3 = 81 và 25= 2.2.2.2.2 = 32 nên 34>25 (B đúng)

+ 43= 4.4.4 = 64 và 26= 2.2.2.2.2.2 = 64 nên 43= 26nên 43= 26 (C đúng)

+ 43= 64; 82= 64 nên 43= 82 (D sai)

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 24+ 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là

220

24

25

210

Xem đáp án

Ta có 24+ 16 = 2.2.2.2 + 16

= 16 + 16 =32 =2.2.2.2.2

= 25

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81.

n = 2

n = 4

n = 5

n = 8

Xem đáp án

Ta có: 3n = 81 mà 81 = 34 nên 3n = 34

suy ra n = 4.

Đáp án cần chọn là: B