10 Bài tập Tính giá trị của biểu thức liên quan đến các giá trị lượng giác
Đề thi

10 Bài tập Tính giá trị của biểu thức liên quan đến các giá trị lượng giác

A
Admin
ToánLớp 1123 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x = 30°. Khi đó giá trị của biểu thức A = sin 2x – 3cos x là:

3;

3;

-3;

22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay x = 30° vào biểu thức A ta có:

A = sin (2.30°) – 3cos 30° = sin 60° – 3cos 30° = 32 – 3.32 = – 3.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho α + β = π. Khi đó biểu thức A = sin2 (π – β) + cos2 (π – α) là:

1;

2;

–1;

–2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: α + β = π⇒α = π–β.

Do đó A = sin2 (π – β) + cos2 (π – α) = (sinα)2 + (– cos α)2 = sin2 α + cos2 α = 1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin x = 14. Biểu thức A = 43sin2α + cos2α = ab (với (a, b) = 1). Khi đó giá trị của a – b là:

2;

1;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: sin2 x + cos2 x= 1 ⇒cos2 x = 1 – sin2 x = 1−116=1516.

Do đó A = 43.116 + 1516 = 4948.

Như vậy a = 49, b = 48 ⇒ a – b = 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tan α = \(\sqrt 3 \). Biểu thức P = 2sin2 α + cos2 αcó giá trị bằng

\(\frac{4}{5}\);

\(\frac{5}{4}\);

\(\frac{7}{4}\);

\(\frac{7}{3}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 1 + tan2 α = \(\frac{1}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha }}\) ⇒cos2α= \(\frac{1}{{1 + {{\tan }^2}\alpha }}\) = \(\frac{1}{{1 + {{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}} = \frac{1}{4}\).

Mà sin2 α + cos2 α= 1 ⇒ \({\sin ^2}\alpha = 1 - c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}\alpha = 1 - \frac{1}{4} = \frac{3}{4}\).

Do đó P = 2.\(\frac{3}{4}\) + \(\frac{1}{4}\) = \(\frac{7}{4}\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin x = \(\frac{1}{2}\), biết cos x nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức A = \(\frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in x}} - c{\rm{os x}}}}{{\sin x + c{\rm{os x}}}}\) là

\( - 2 - \sqrt 3 \);

\(2 + \sqrt 3 \);

\( - 2 - \sqrt 3 \);

\(2 - \sqrt 3 \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: sin2 x + cos2 x= 1 ⇒ cos2 x = 1 – sin2 x.

⇒cos x = \( \pm \sqrt {1 - {{\sin }^2}x} = \pm \sqrt {1 - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^2}} = \pm \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Vì cos x nhận giá trị âm nên cos x = \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Do đó A = \(\frac{{\frac{1}{2} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}}}{{\frac{1}{2} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}}} = \frac{{1 + \sqrt 3 }}{{1 - \sqrt 3 }} = - 2 - \sqrt 3 \).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin α = \(\frac{2}{3}\) biết 90° < α < 180°. Đáp án nào sau đây là đúng?

4sin2 α + 2cos2 α = 3;

4sin2 α + 2cos2 α = – 3;

4sinα + 2cosα = \(\frac{{8 - 2\sqrt 5 }}{3}\);

4sinα + 2cosα = \(\frac{{8 + 2\sqrt 5 }}{3}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: sin2 α + cos2 α = 1 ⇒ cos2 α = 1 – sin2 α.

⇒cosα = \( \pm \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha } = \pm \sqrt {1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2}} = \pm \frac{{\sqrt 5 }}{3}.\)

Mà 90° < α < 180° nên cos α < 0 ⇒ cos α = \( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Do đó4sin2 α + 2cos2 α = \(4.{\left( {\frac{2}{3}} \right)^2} + 2.{\left( { - \frac{{\sqrt 5 }}{3}} \right)^2} = \frac{{26}}{9};\)

4sinα + 2cosα = \(4.\frac{2}{3} + 2.\left( { - \frac{{\sqrt 5 }}{3}} \right) = \frac{{8 - 2\sqrt 5 }}{3}.\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tan x = 3. Khi đó giá trị biểu thức A = 4sin x +cos xsinx+2cosx là

−135;

3;

−45;

135.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì tan x = 3 nên cos x ≠ 0. Chia cả tử và mẫu biểu thức A cho cos x ta có:

A = 4.sinxcos x+1sinxcos x+2 = 4tanx+1tanx+2 = 4.3+13+2 = 135.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cot x = 2. Giá trị của biểu thức P = 3cosx−sinxcos x+sinx là

43;

−43;

−53;

53.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì cot x = 2 ⇒ sin x ≠ 0. Chia cả tử và mẫu biểu thức P cho sin x ta có:

P=3.cos xsinx−1cos xsinx+1 = 3cotx−1cotx+1=3.2−12+1=53.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cos α = \( - \frac{1}{2}\), 90° < α < 180°. Khi đó C = \(\frac{{2{{\tan }^2}\alpha + {{\cot }^2}\alpha }}{{4{{\tan }^2}\alpha - 3{{\cot }^2}\alpha }}\)= \(\frac{a}{b}\), với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tổng a + b bằng:

52;

35;

34;

51.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta cósin2 α + cos2 α= 1 ⇒ sin2 α = 1 – cos2 α.

⇒sin α = \( \pm \sqrt {1 - {{\cos }^2}\alpha } = \pm \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{1}{2}} \right)}^2}} = \pm \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Mà 90° < α < 180° nên sin α > 0 ⇒ sin α = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Ta có tan α = \(\frac{{\sin \alpha }}{{{\rm{cos }}\alpha }} = - \sqrt 3 \) ⇒ cotα = \(\frac{1}{{\tan \alpha }} = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

Suy ra C =\(\frac{{2{{\tan }^2}\alpha + {{\cot }^2}\alpha }}{{4{{\tan }^2}\alpha - 3{{\cot }^2}\alpha }}\) = \(\frac{{2.{{\left( { - \sqrt 3 } \right)}^2} + {{\left( { - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)}^2}}}{{4.{{\left( { - \sqrt 3 } \right)}^2} - 3{{\left( { - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)}^2}}} = \frac{{19}}{{33}}\).

Như vậy a = 19; b = 33 ⇒ a + b = 52.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tan x = 2. Biểu thức M = sinx−3cos3x5sin3x−2cosx = ab (với (a, b) = 1). Giá trị của hiệu b – a là:

9;

8;

7;

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Do tan x = 2 nên cos x ≠ 0 nên cos3 x ≠ 0.

Chia cả tử và mẫu biểu thức M cho cos3 x ta có:

M = sinxcos3x−35.sin3xcos3x−2cos2x=sinxcos x.1cos2x−35.tan3x−2.1cos2x =tanx1+tan2x−35tan3x−21+tan2x

=21+22−35.23−21+22=730.

Như vậy, a = 7; b = 30 ⇒b – a = 23.