10 Bài tập Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức rút gọn H = 2cos x – 3cos (π– x) + 5sin \(\left( {\frac{{7\pi }}{2} - x} \right)\) + cot \(\left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right)\) bằng

tan x;

cot x;

sin x;

cos x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

H = 2cos x – 3cos (π– x) + 5sin \(\left( {\frac{{7\pi }}{2} - x} \right)\) + cot \(\left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right)\)

    = 2cos x + 3cos x + 5sin \(\left( {2\pi + \pi + \frac{\pi }{2} - x} \right)\) + cot \(\left( {\pi + \frac{\pi }{2} - x} \right)\)

    = 5cos x + 5sin \(\left( {\pi + \frac{\pi }{2} - x} \right)\) + cot \(\left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)\)

    = 5cos x – 5sin \(\left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)\) + tan x

    = 5cos x – 5cos x + tan x

    = tan x.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức đơn giản củaK = (1 – sin2 x)cot2 x + (1 – cot2 x)là

sin2 x;

cos2 x;

– sin2 x;

– cos2 x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

K = (1 – sin2 x)cot2 x + (1 – cot2 x) = cot2 x – sin2 x.cot2 x + 1 – cot2 x

=−sin2x.cos2xsin2x+1 = – cos2 x + 1 = sin2 x.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức M = cos α−π2 + sin (α –π) ta được

cos α + sin α;

2sin α;

sin α– cos α;

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

M = cos α−π2 + sin (α – π) = cos π2−α – sin α = sin α – sin α = 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(P = \frac{{{{\left( {\sin \alpha - c{\rm{os}}\alpha } \right)}^2} - 1}}{{\cot \alpha - \sin \alpha c{\rm{os }}\alpha }} = a{\tan ^2}\alpha .\) Giá trị của a là

1;

2;

– 2;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(P = \frac{{{{\left( {\sin \alpha - c{\rm{os}}\alpha } \right)}^2} - 1}}{{\cot \alpha - \sin \alpha c{\rm{os }}\alpha }}\)\( = \frac{{{{\sin }^2}\alpha - 2\sin \alpha c{\rm{os }}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha - 1}}{{\frac{{{\rm{cos }}\alpha }}{{{\rm{sin }}\alpha }} - \sin \alpha \cos \alpha }}\)

    \( = \frac{{ - 2\sin \alpha c{\rm{os}}\alpha {\rm{sin}}\alpha }}{{{\rm{cos}}\alpha - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha \cos \alpha }}\) \( = \frac{{ - 2{{\sin }^2}\alpha c{\rm{os }}\alpha }}{{{\rm{cos }}\alpha \left( {1 - {{\sin }^2}\alpha } \right)}}\) \( = \frac{{ - 2{{\sin }^2}\alpha }}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha }}\)

    = \( - 2{\tan ^2}\alpha \).

Vậy a = – 2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn giản biểu thức Q = sin4 x – cos4 x + 2cos2 x, ta có Q bằng

0;

1;

2;

– 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Q = sin4 x – cos4 x + 2cos2 x = (sin2 x – cos2 x)( sin2 x + cos2 x) + 2cos2 x

    = sin2 x – cos2 x + 2cos2 x = sin2 x + cos2 x = 1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

tan2 x – sin2 x = tan2 x.sin2 x;

tan2 x – sin2 x = tan2 x.cos2 x;

tan2 x – sin2 x = cot2 x.cos2 x;

tan2 x – sin2 x = sin2 x.cos2 x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: tan2 x – sin2 x = sin2xcos2x−sin2x=sin2x1cos2x−1

                                = sin2 x(1 + tan2 x – 1) = tan2 x.sin2 x.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức L = sin4 α – cos4 α+ 1 ta được

3sin2 α;

sin2 α;

– sin2 α;

2sin2 α.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

L = sin4 α – cos4 α+ 1 = (sin2 α – cos2 α)( sin2 α + cos2 α) + 1

  = sin2 α – cos2 α + 1 = sin2 α + (1 – cos2 α)

  = sin2 α + sin2 α = 2sin2 α.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức T = sin3α+cos3αsinα+cos α = m + n.sin α.cos α (với m,n ∈ ℝ). Giá trị của m + n là:

0;

1;

12;

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

T = sin3α+cos3αsinα+cosα = sinα+cosαsin2α−sinα.cosα+cos2αsinα+cosα = 1 – sin α.cos α.

Như vậy m = 1; n = – 1 ⇒ m + n = 0.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thứcE = 1−2sin2x2cos2x−1 ta được

1;

2;

– 1;

– 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có E = 1−2sin2x2cos2x−1 = sin2x+cos2x−2sin2x2cos2x−sin2x−cos2x = cos2x−sin2xcos2x−sin2x = 1.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai?

sin B = sin (A + C);

cos (A + B) = – cos C;

cos (A + B – C) = cos 2C;

sin A+B+3C2= cos C.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

· Mệnh đề A đúng:

Giả sử A, B, C là số đo 3 góc của tam giác ABC, khi đó ta có:

A + B + C = 180°

⇒ B = 180° – (A + C)

⇒sin B = sin [180° – (A + C)] = sin (A + C).

· Mệnh đề B đúng:

Ta có: A + B = 180° –C

⇒ cos (A + B) = cos (180° – C) = – cos C.

· Mệnh đề D đúng:

Ta có:A + B + C = 180°

 

⇒A + B + 3C = 180° + 2C

⇒  A+B+3C2 = 180°+2C2=90°+C

⇒ sin A+B+3C2 = sin (90° + C)

⇒ sin  A+B+3C2 = cos (–C) = cos C.

· Mệnh đề C sai:                   

Ta có A + B = 180° – C

⇒A + B – C = 180° – 2C

⇒ cos (A + B – C) = cos (180° – 2C) = – cos 2C.