10 Bài tập Tính các giá trị lượng giác của một góc lượng giác (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tính các giá trị lượng giác của một góc lượng giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1135 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

sin(– 180°) = – sin 180°;

cos 0° = 1;

sin 0° = 0;

cot 0° = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khẳng định D sai vì cot 0° không xác định.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin α = −13, cos α = 23. Giá trị của tan α là

−12;

2;

1;

– 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: tan α = sinαcos α = −12.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

sin 135° = sin 45°;

tan 90° = cot 90°;

sin π2−1= – cos 1;

tan π2−1= – cot 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức góc bù nhau ta có: sin 135° = sin (180° – 45°)  = sin 45°.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin α = 35 và 0° < α < 90°. Giá trị của cos α là:

45;

-45;

35;

-35.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ cos2 α = 1 – sin2 α.

⇒ cos α = ±1−sin2α = ±1−352=  ±45.

Vì 0° < α < 90° nên cos α > 0.

Vậy cosα=45.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ trống sin (– 135°) = … là

22;

-22;

12;

-13.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: sin (– 135°) = sin (45° – 180°) = – sin 45° = −22.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ trống là −22

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

cos (x + 2023π) bằng kết quả nào sau đây?

cos x;

– sin x;

sin x;

– cos x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: cos (x + 2023π) = cos (x + 2022π + π) = cos (x + π + 1011. 2π)

                                  = cos (x + π) = – cos x.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cos α = 13 và 0 < α < π2. Khi đó sin α có giá trị là:

13;

−223;

223;

23.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ sin2 α = 1 – cos2 α.

⇒ sin α = ±1−cos2α = ±1−132= ±223.

Vì 0 < α < π2 nên sin α > 0.

Vậy sinα=223.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên nửa đường tròn đơn vị cho góc α sao cho sin α = \(\frac{2}{3}\) và cos α < 0. Khi đó tan α có giá trị bằng bao nhiêu?

\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\);

\( - \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\);

\( - \frac{2}{5}\);

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ cos2 α = 1 – sin2 α.

\( \Rightarrow \cos \alpha = \pm \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha } = \sqrt {1 - {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^2}} = \pm \frac{{\sqrt 5 }}{3}.\)

Mà cos α < 0 nên cos α = \( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Hơn nữa, \(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{{\rm{cos }}\alpha }} = \frac{{\frac{2}{3}}}{{ - \frac{{\sqrt 5 }}{3}}} = - \frac{2}{{\sqrt 5 }} = - \frac{{2\sqrt 5 }}{5}.\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cot α = −43 và 90° < α < 180°. Đáp án nào sau đây là đúng?

sin α = −35;

cos α = 15;

sin α = 35;

tan α = 34.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 1 + cot2 α = 1sin2α⇔  1sin2α = 1 + 169 ⇔ sin2α = 925.

Vì 90° < α < 180° nên sin α > 0 suy ra sin α = 35.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tan α = 5, với π < α < 3π2. Khi đó cos α có giá trị bằng

−66;

6;

66;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1cos2α=1+tan2α=1+52=6.

Suy ra cos2α = 16.

Mặt khác π < α < 3π2 nên cos α < 0 ⇒ cos α = −66.