10 Bài tập So sánh các biểu thức chứa lũy thừa (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập So sánh các biểu thức chứa lũy thừa (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, m, n là các số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?

am < an m < n;

am > an m > n;

Nếu a < b thì am < an m > 0;

0 < a < 1, am > an m < n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo tính chất hailũy thừa cùng cơ số ta có: 0 < a < 1, am > an m < n.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a3<a2 thì

a > 1;

a < 1;

0 < a < 1;

a > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do a3<a2 3>2 suy ra 0 < a < 1.

Vậy nếu  a3<a2  thì 0 < a < 1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ hơn 1 trong các số dưới đây là

(0,7)2 024;

(0,7)–2 024;

(1,7)2 024;

(2,7)2 024.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a  > 1 thì

a3>1a5;

a3<1a5;

a31a5;

a3=1a5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do 3<5 và với a > 1 nên a3<a5 hay 1a3>1a5.

1a3=a3 nên  a3>1a5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (0,25π)α > (0,25π)β. Kết luận nào sau đây đúng?

α.β = 1;

α > β;

α + β = 0;

α < β.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do 0 < 0,25π < 1 nên (0,25π)α > (0,25π)βα < β.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 2a>3a thì

a > 1;

a < 0;

0 < a < 1;

a > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do 0<2<3 nên  2a>3aa<0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 23a1<2+3 thì:

a > 0;

a > 1;

a < 1;

a < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a32<a23 thì

a > 1;

a < 0;

0 < a < 1;

a > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do 32<23 nên a32<a23a>1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 2a2110<a+2110 thì khẳng định nào sau đây đúng?

a > 4;

a < 4;

1 < a < 4;

0 < a < 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do 110>0  nên để 2a2110<a+2110 thì 0 < 2a – 2 < a + 2 1 < a < 4. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào của m để m123>(m1)32?

0 < m < 1;

m > 1;

1 < m < 2

m > 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 23=12  và 32=18  nên 23>32.

Để m123>(m1)32 thì m – 1 > 1 m > 2.

Vậy với m > 2 thì m123>(m1)32.