2048.vn

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở các lớp dưới, ta đã làm quen với phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số thực và các tính chất của phép tính lũy thừa đó.

Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng như thế nào? Những phép lũy thừa đó có tính chất gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a.

b) Với a là số thực tùy ý khác 0, nêu quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: M=1312⋅127−5+0,4−4⋅25−2⋅132−1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Với a là số thực không ân, nêu định nghĩa căn bậc hai của a.

b) Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa căn bậc ba của a.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Các số 2–2 có phải là căn bậc 6của 64 hay không?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Với mỗi số thực a, so sánh: a2 |a|; a33 a.

b) Cho a, b là hai số thực dương. So sánh a⋅b và a⋅b.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) 125643.814;

b) 985.3435645.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các hoạt động sau:

a)So sánh 263 22;

b) So sánh 263 và 263.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức: N=x43y+xy43x3+y3x>0,y>0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xét số vô tỉ 2=1,414213562...

Xét dãy số hữu tỉ r1 = 1; r2 = 1,4; r3 = 1,41; r4 = 1,414; r5 = 1,4142; r6 = 1,41421; ...và limrn=2. Bằng cách tính 3rn tương ứng, ta nhận được Bảng 1 ghi các dãy số (rn) và 3rn với n = 1, 2, ..., 6. Người ta chứng minh được rằng khi n → + thì dãy số 3rn dần đến một giới hạn mà ta gọi là 32.

Nêu dự đoán về giá trị của số 32 (đến hàng phần trăm).

Xét số vô tỉ căn 2 = 1,413213562 Xét dãy số hữu tỉ r1 = 1; r2 = 1,4; r3 = 1,41; r4 = 1,414; r5 = 1,4142; r6 = 1,41421; ... (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

So sánh 102 và 10.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Nêu những tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số 223 và 232.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm):

a) −2,7−4;

b) 3−143+1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính 1256−0,75+127−43

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính 149−1,5−1125−23

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính 43+3−43−1⋅2−23

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:a) a13⋅a;b) b12⋅b13⋅b6;c) a43:a3;d) b3:b16.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a73−a13a43−a13  a>0;a≠1;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a12b63a>0,b>0.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 11,5;  3−1;  12−2;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 20220;  45−1;  512.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số sau:

a) 63 36;

b) 0,23  0,25

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Định luật thứ ba của Kepler về quỹ đạo chuyển động cho biết cách ước tính khoảng thời gian P(tính theo năm Trái Đất) mà một hành tinh cần để hoàn thành một quỹ đạo quay quanh Mặt Trời. Khoảng thời gian đó được xác định bởi hàm số P=d32, trong đó d là khoảng cách từ hành tinh đó đến Mặt Trời tính theo đơn vị thiên văn AU (1 AU là khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời, tức là 1 AU khoảng 93 000 000 dặm) (Nguồn: R.I. Charles et al., Algebra 2, Pearson). Hỏi Sao Hỏa quay quanh Mặt Trời thì mất bao nhiêu năm Trái Đất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? Biết khoảng cách từ Sao Hỏa đến Mặt Trời là 1,52 AU.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack