Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1195 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở các lớp dưới, ta đã làm quen với phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số thực và các tính chất của phép tính lũy thừa đó.

Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng như thế nào? Những phép lũy thừa đó có tính chất gì?

Xem đáp án

– Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng dựa trên lũy thừa bậc n của a, kí hiệu là an, là tích của n thừa số a: 

an = a.a.a...a (n thừa số a) với n là số nguyên dương.

Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

– Tính chất của lũy thừa mà ta đã học ở các lớp dưới:

am . an = am+n;

⦁ aman=amn;

⦁ abm=ambm;

(a . b)m = am . bm;

⦁ amn=am.n;

Với a > 1 thì am > an m > n;

Với 0 < a < 1 thì am > an m < n.

2. Tự luận
1 điểm

a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a.

b) Với a là số thực tùy ý khác 0, nêu quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a.

Xem đáp án

a) Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu là an, là tích của n thừa số a: an = a.a.a...a (n thừa số a) với n là số nguyên dương.

Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

b) Quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a (với a khác 0) là: a0=1.

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thứcM=13121275+0,442521321.

Xem đáp án

Ta có:

M=13121275+0,442521321.=1312275+2541252321=1312335+524152225=1312315+542415425=33+2=27+2=29.

4. Tự luận
1 điểm

a) Với a là số thực không ân, nêu định nghĩa căn bậc hai của a.

b) Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa căn bậc ba của a.

Xem đáp án

a) Căn bậc hai của một số thực a không âm, kí hiệu là a là số x sao cho x2 = a.

b) Căn bậc ba của một số a tùy ý, kí hiệu là a3 là số x sao cho x3 = a.

5. Tự luận
1 điểm

Các số 2–2 có phải là căn bậc 6của 64 hay không?

Xem đáp án

Ta thấy: 26 = 64 và (–2)6 = 64

Do đó, 2 và –2 là căn bậc 6 của 64.

6. Tự luận
1 điểm

a) Với mỗi số thực a, so sánh: a2 |a|; a33 a.

b) Cho a, b là hai số thực dương. So sánh ab và ab.

Xem đáp án

a) Ta có: a22=a2;  a2=a2,với mọi số thực a

Do đó a2=a.

Ta có: a333=a3;  a3=a3, với mọi số thực a

Do đó a33=a.

b) Với a, b là hai số thực dương, ta có: ab2=ab;  ab2=ab

Do đó ab=ab.

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) 125643.814;

b) 985.3435645.

Xem đáp án

a) 125643814=5433344=543=154;

b) 9853435645=98343645=27273265=75255=7255=72.
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các hoạt động sau:

a)So sánh 263 22;

b) So sánh 263 và 263.

Xem đáp án

a)Ta có: 263=22;

b) Ta có: 263=2233=22

263=22 nên 263=263.

9. Tự luận
1 điểm
Rút gọn mỗi biểu thức: N=x43y+xy43x3+y3x>0,y>0.
Xem đáp án

Với x > 0 và y > 0, ta có:

N=x43y+xy43x3+y3=x43y+xy43x3+y3=x33x3y+xy33y3x3+y3=x33xy+xyy3x3+y3=xyx3+y3x3+y3=xy.

10. Tự luận
1 điểm

Xét số vô tỉ 2=1,414213562...

Xét dãy số hữu tỉ r1 = 1; r2 = 1,4; r3 = 1,41; r4 = 1,414; r5 = 1,4142; r6 = 1,41421; ...limrn=2. Bằng cách tính 3rn tương ứng, ta nhận được Bảng 1 ghi các dãy số (rn) 3rn với n = 1, 2, ..., 6. Người ta chứng minh được rằng khi n → + thì dãy số 3rn dần đến một giới hạn mà ta gọi là 32.

Nêu dự đoán về giá trị của số 32 (đến hàng phần trăm).

Xét số vô tỉ căn 2 = 1,413213562 Xét dãy số hữu tỉ r1 = 1; r2 = 1,4; r3 = 1,41; r4 = 1,414; r5 = 1,4142; r6 = 1,41421; ... (ảnh 1)
Xem đáp án

Từ Bảng 1 ta thấy:

r1 = 1 thì 3r1=3;

r2 = 1,4 thì 3r2=4,655536722...4,66;

... 

r6 = 1,41421 thì 3r6=4,728785881...4,73;

Dự đoán: 324,73.

11. Tự luận
1 điểm

So sánh 102 và 10.

Xem đáp án
10225,95>10 nên 102>10.
12. Tự luận
1 điểm

Nêu những tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương.

Xem đáp án

Tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương:

am . an = am+n;

⦁ aman=amn;

⦁ amn=amn;

(a . b)m = am . bm;

⦁ abm=ambm;

Với a > 1 thì am > an m > n;

Với 0 < a < 1 thì am > an m < n.

13. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số 223 và 232.

Xem đáp án

Ta có: 232=12;  322=18

Vì 12 < 18, nên 23<32

Do cơ số 2 lớn hơn 1 nên 223<232.

14. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm):

a) 2,74;

b) 3143+1.

Xem đáp án

a) 2,740,02;

b) 3143+10,45.

15. Tự luận
1 điểm

Tính 12560,75+12743

Xem đáp án

12560,75+12743=125634+12743

=25634+2743=25634+2743=2834+3343=2244+3123=2644+3433=26+34=64+81=145.

16. Tự luận
1 điểm
Tính 1491,5112523
Xem đáp án

1491,5125623=14932125623

=493225623=49325623=7232823=762163=73222153=73232533

17. Tự luận
1 điểm

Tính 43+3431223

Xem đáp án

43+3431223=223+32231223

=26+232232223=26+2323223223=2622=64122=6414=2554.

18. Tự luận
1 điểm
Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
a) a13a;
b) b12b13b6;
c) a43:a3;
d) b3:b16.
Xem đáp án

a) a13a=a13.a12=a13+12=a56=a56;

b) b12b13b6=b12b13b16=b12+13+16=b1;

c) a43:a3=a43:a13=a4313=a1;

d) b3:b16=b13:b16=b1316=b16=b6.

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a73a13a43a13  a>0;a1;

Xem đáp án

a73a13a43a13=a13a21a13a1=a1a+1a1=a+1;

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a12b63a>0,b>0.

Xem đáp án

a12b63=a12b6123=a12b61213=a12b616=a2b.

21. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 11,5;  31;  122;

Xem đáp án

Ta có: 11,5=132=13=1;     31=13;     122=22=4

13<1<4 nên 31<11,5<122.

22. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 20220;  451;  512.

Xem đáp án

Ta có: 20220=1;     451=54;     512=5>4=2

1<54<2<5 nên 20220<451<512.
23. Tự luận
1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số sau:

a) 63 36;

b) 0,23  0,25

Xem đáp án

a) Ta có 3 < 4 nên 3<4=2

Vì cơ số 6 lớn hơn 1 nên 63<62, do đó 63<36.

b) Ta có: 3 < 5 nên 3<5

Vì cơ số 0,2 thỏa mãn 0 < 0,2 < 1 nên 0,23>0,25.

24. Tự luận
1 điểm

Định luật thứ ba của Kepler về quỹ đạo chuyển động cho biết cách ước tính khoảng thời gian P(tính theo năm Trái Đất) mà một hành tinh cần để hoàn thành một quỹ đạo quay quanh Mặt Trời. Khoảng thời gian đó được xác định bởi hàm số P=d32, trong đó d là khoảng cách từ hành tinh đó đến Mặt Trời tính theo đơn vị thiên văn AU (1 AU là khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời, tức là 1 AU khoảng 93 000 000 dặm) (Nguồn: R.I. Charles et al., Algebra 2, Pearson). Hỏi Sao Hỏa quay quanh Mặt Trời thì mất bao nhiêu năm Trái Đất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? Biết khoảng cách từ Sao Hỏa đến Mặt Trời là 1,52 AU.

Xem đáp án

Sao Hỏa quay quanh Mặt Trời thì mất số năm Trái Đất là: P=d32=1,52321,87AU