Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài 1: Phép lũy thừa với số mũ thực có đáp án
Đề thi
Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài 1: Phép lũy thừa với số mũ thực có đáp án
A
Admin
ToánLớp 11132 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của x–7 là:

A. x ∈ ℝ;

B. x ≠ 0;

C. x ≥ 0;

D. x > 0.

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Từ định nghĩa phép tính lũy thừa với số mũ nguyên: Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0, ta có:  a−n=1an.

Ta thấy n = 7 ∈ ℕ* nên điều kiện xác định của  x−7=1x7 là x ≠ 0.

2.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của  x35 là:

A. x ∈ ℝ;

B. x ≠ 0;

C. x ≥ 0;

D. x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy n = 5 là số lẻ nên điều kiện xác định của  x35 là x3 ∈ ℝ hay x ∈ ℝ.

3.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của  x38 là:

A. x ∈ ℝ;

B. x ≠ 0;

C. x ≥ 0;

D. x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy n = 8 là số chẵn nên điều kiện xác định của  x38 là x3 ≥ 0 hay x ≥ 0.

4.Tự luận
• 1 điểm

Điều kiện xác định của  x2 là:

A. x ∈ ℝ;

B. x ≠ 0;

C. x ≥ 0;

D. x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy:  2  là số vô tỉ nên điều kiện xác định của  x2 là: x > 0.

5.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  P=21−2⋅23+2⋅412 bằng:

A. 128;

B. 64;

C. 16;

D. 32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: P=21−2.23+2.412=21−2+3+2.2212

=24.22⋅12=24.21=24+1=25=32.

 

6.Tự luận
• 1 điểm

Nếu a > 1 thì:

A.  a−3>1a5;

B.  a−3<1a5; 

C.  a−3≤1a5;

D.  a−3=1a5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do  3<5 và với a > 1 nên  a3<a5 hay  1a3>1a5.

Mà  1a3=a−3 nên  a−3>1a5.

7.Tự luận
• 1 điểm

Nếu  2−3a−1<2+3 thì:

A. a > 0;

B. a > 1;

C. a < 1;

D. a < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2−3a−1<2+3⇔2−3a2−3<2+3

 ⇔2−3a<2+32−3 (do  2−3>0)

 ⇔2−3a<1⇔2−3a<2−30

 ⇔a>0 (do  0<2−3<1))

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Nếu  a3<a2 thì:

A. a > 1;

B. a < 1;

C. 0 < a < 1;

D. a > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì  a3<a2  và  3>2 suy ra 0 < a < 1.

Vậy nếu  a3<a2 thì 0 < a < 1.

9.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức  P=x2x33 với x > 0 được rút gọn bằng:

A.  x53;

B.  x76;

C.  x13;

D.  x56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: P=x2x33=x2.x3213=x2+3213=x7213=x72.13=x76.

10.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức  Q=a3.1a3−1với a > 0 được rút gọn bằng:

A.  1a;

B. a3;

C. a;

D. 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:  Q=a3.1a3−1=a3.a−13−1 =a3.a−1.3−1=a3.a1−3=a3+1−3=a.

11.Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức sau về lũy thừa cơ số a, biết:

a)  A=3.1357 với a = 3;              

b)  B=2553125 với  a=5.

Xem đáp án

a)  A=3.1357=3.3−157=3.3−157 =31−157=3457=345:7=345.17=3435.

Viết biểu thức A về lũy thừa cơ số a = 3 ta được  A=a435. 

b) B=2553125=52⋅51353=52+13532=573532

=573 − 32=556=5256=52.56=553.

Viết biểu thức B về lũy thừa cơ số  a=5 ta được  B=a53. 

12.Tự luận
• 1 điểm
Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh hai số a và b, biết:
a)  a=3−12 và b=3−13;
b) a=2−1πvà b=2+1e;
c) a=13400 và b=14300;
d) a=8274 và b=3234.

 

Xem đáp án

a) Do  0<3−1<1  và  2<3 nên  3−12>3−13.

Suy ra: a > b.

b) Ta có:  a=2−1π=2−12+12+1π

=2−12+1π=12+1π=2+1−π.

Do  2+1>1 và –π < e nên ta có: 2+1−π<2+1e⇔2−1π<2+1e. 

Suy ra: a < b.

c) Ta có:  a=13400=134100=181100  và  b=14300=143100=164100.

Do 100 > 0 và  181<164 nên  181100<164100⇔13400<14300.

Suy ra: a < b.

d) Ta có: a=8274=23334=1643334=1634334=1634334=16334.

Do  163>32>0 và  34>0 nên  16334>3234⇔8274>3234.

Suy ra: a > b.

13.Tự luận
• 1 điểm
Xác định các giá trị của số thực a thỏa mãn:
a) a12>a3;
b) a−32<a23;
c) 2a>3a.

Xem đáp án
a) Do 12<3 nên a12>a3⇔0<a<1.
b) Do −32<23 nên a−32<a23⇔a>1.
c) Do 0<2<3 nên 2a>3a⇔a<0.
14.Tự luận
• 1 điểm
Cho a > 0, b > 0. Rút gọn mỗi biểu thức sau:
a) A=a3b244a12b63;
b) B=a13b+b13aa6+b6.

Xem đáp án
a) A=a3b244a12b63=a3b2144a12b6123=a3b214.4a6b33
=a3b2a6b313=a3b2a6⋅13b3⋅13=a3b2a2b1=ab.
b) B=a13b+b13aa6+b6=a13b12+b13a12a16+b16

=a13b13b16+a16a16+b16=a13b13=ab3.
15.Tự luận
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương và số thực a thỏa mãn:  a=x2+x4y23+y2+x2y43. Chứng minh rằng:  a23=x23+y23.

Xem đáp án
Với x, y > 0 ta có:
a=x2+x4y23+y2+x2y43=x2+x4y213+y2+x2y413
=x2+x43y23+y2+x23y43=x63+x43y2312+y63+x23y4312
=x23x43+x43y2312+y23y43+x23y4312
=x43.x23+y2312+y43.y23+x2312
=x43.12.x23+y2312+y43.12.x23+y2312
=x23.x23+y2312+y23.x23+y2312
=x23+y2312.x23+y23=x23+y2312+1=x23+y2332. 
Suy ra: a23=x23+y233223=x23+y2332.23=x23+y23.
16.Tự luận
• 1 điểm

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 25 năm, tức là cứ sau 25 năm, khối lượng của chất phóng xạ đó giảm đi một nửa. Giả sử lúc đầu có 10 g chất phóng xạ đó. Viết công thức tính khối lượng của chất đó còn lại sau t năm và tính khối lượng của chất đó còn lại sau 120 năm (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn theo đơn vị gam).

Xem đáp án

Chất phóng xạ có chu kì bán rã là T = 25 (năm).

Cứ sau 25 năm, khối lượng của chất phóng xạ đó giảm đi một nửa

Suy ra khối lượng của chất đó còn lại sau t năm là:  m=10.12t25 (g).

Khối lượng của chất đó còn lại sau 120 năm là: m=10.1212025≈0,359 (g).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả