10 Bài tập Cách xác định số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Cách xác định số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử biết số đúng là 82 172,3.

Tìm sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng chục.

2,1

2,2

2,3

2,4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Số quy tròn đến hàng chục của 82 172,3 là 82 170.

Sai số tuyệt đối là Δ = |82 170 – 82 172,3| = 2,3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số gần đúng b biết b¯ = 12 409,12 ± 0,5.

12 410;

12 409,1;

12 000;

12 409

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 0,5 là hàng phần mười nên ta quy tròn b đến hàng đơn vị.

Vậy số quy tròn của b là 12 409.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng a = 517 992 với độ chính xác d = 100. Viết số quy tròn của số a.

517 000;

520 000;

518 000;

517 900.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 100 là hàng trăm, nên ta quy tròn a đến hàng nghìn.

Vậy số quy tròn của a là 518 000.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng a = 2 127 với độ chính xác d = 2. Viết số quy tròn của số a.

2 130;

2 100;

2 127;

2 100.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 2 là hàng đơn vị, nên ta quy tròn a đến hàng chục.

Vậy số quy tròn của a là 2 130.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử biết số đúng là 14 869,79.

Tìm sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng trăm.

20,21;

21,20;

30,21;

21,30.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Số quy tròn đến hàng trăm của 14 869,79 là 14 900.

Sai số tuyệt đối là Δ = |14 900 – 14 869,79| = 30,21.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng​​ a = 15,318​​ biết​​ a¯ = 15,318 ± 0,05.

15,3;

15,31;

15,32;

15,4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 0,05 là hàng phần trăm nên ta quy tròn a đến hàng phần mười.

Vậy số quy tròn của a là 15,3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng​​ a = 23 748 023​​ với độ chính xác​​ d = 101. Hãy viết số quy tròn của số​​ a.

23 749 000;

23 748 000;

23 746 000;

23 747 000.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 101 là hàng trăm, nên ta quy tròn a đến hàng nghìn.

Vậy số quy tròn của a là 23 748 000.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của một cái cây là l = 1 745,25 ± 0,01 cm. Hãy cho biết số quy tròn của số gần đúng 1 745,25.

1 745;

1 745,2;

1 700;

1 745,3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: l = 1 745,25 ± 0,01 cm.

Vì hàng lớn nhất của độ chính xác d = 0,01 là hàng phần trăm nên ta quy tròn đến hàng phần mười.

Vậy số quy tròn của l là 1 745,3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử biết số đúng là 750 912.

Tìm sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng chục.

2

3

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Số quy tròn đến hàng chục của 750 912 là 750 910.

Sai số tuyệt đối là Δ = |750 910 – 750 912| = 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng​​ a = 40 152,95​​ với độ chính xác​​ d = 0,59. Hãy viết số quy tròn của số​​ a.

40 152,9;

40 153;

40 150;

40 153,95.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Hàng lớn nhất của độ chính xác d = 0,59 là hàng phần mười, nên ta quy tròn a đến hàng đơn vị.

Vậy số quy tròn của a là 40 153.