10 Bài tập Cách xác định số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước (có lời giải)
10 câu hỏi
Cho a¯ = 2. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,02.
1,414;
1,42;
1,41;
1,415.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C.
Ta có: a¯ = 2 = 1,414213562...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,02 là hàng phần trăm.
Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 1,41.
Cho a¯= 33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,004.
0,578;
0,577;
0,5773;
0,5774.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B.
Ta có: a¯ = 33 = 0,5773502692...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,004 là hàng phần nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,577.
Cho a¯ = 27. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,05.
0,28;
0,285;
0,286;
0,29.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Ta có: a¯ = 27 = 0,2857142857...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,05 là hàng phần trăm.
Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,29.
Cho a¯ = 5. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,0001.
2,236;
2,237;
2,24;
2,2361.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Ta có: a¯ = 5 = 2,236067977...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,0001 là hàng phần chục nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần chục nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 2,2361.
Cho a¯ = 3−52. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,001.
– 1,634;
– 1,633;
– 1,6339;
– 1,63.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A.
Ta có: a¯ = 3−52 = – 1,633974596...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,001 là hàng phần nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = – 1,634.
Cho a¯ = 2+33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,006.
1,47;
1,471;
1,472;
1,4714.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B.
Ta có: a¯ = 2+33 = 1,471404521...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,006 là hàng phần nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 1,471.
Cho a¯ = 7−2+15. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,04.
0,446;
0,45;
0,46;
0,447.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B.
Ta có: a¯ = 7−2+15 = 0,4463075497...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,04 là hàng phần trăm.
Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,45.
Cho a¯ = 16. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,1.
0,1;
0,16;
0,17;
0,2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Ta có: a¯ = 16 = 0,1666666667...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,1 là hàng phần mười.
Quy tròn a¯ đến hàng phần mười ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,2.
Cho a¯ = 11. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,003.
3,316;
3,32;
3,3166;
3,317.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D.
Ta có: a¯ = 11 = 3,31662479...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,003 là hàng phần nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 3,317.
Cho a¯ = 715. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,0002.
0,176;
0,1763;
0,1764;
0,18.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C.
Ta có: a¯ = 715 = 0,1763834207...
Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,0002 là hàng phần chục nghìn.
Quy tròn a¯ đến hàng phần chục nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,1764.





