10 Bài tập Cách xác định số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Cách xác định số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 2. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,02.

1,414;

1,42;

1,41;

1,415.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Ta có: a¯ = 2 = 1,414213562...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,02 là hàng phần trăm.

Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 1,41.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯= 33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,004.

0,578;

0,577;

0,5773;

0,5774.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: a¯ = 33 = 0,5773502692...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,004 là hàng phần nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,577.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 27. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,05.

0,28;

0,285;

0,286;

0,29.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: a¯ = 27 = 0,2857142857...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,05 là hàng phần trăm.

Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,29.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 5. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,0001.

2,236;

2,237;

2,24;

2,2361.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: a¯ = 5 = 2,236067977...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,0001 là hàng phần chục nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần chục nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 2,2361.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 3−52. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,001.

– 1,634;

– 1,633;

– 1,6339;

– 1,63.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Ta có: a¯ = 3−52 = – 1,633974596...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,001 là hàng phần nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = – 1,634.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 2+33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,006.

1,47;

1,471;

1,472;

1,4714.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: a¯ = 2+33 = 1,471404521...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,006 là hàng phần nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 1,471.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 7−2+15. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,04.

0,446;

0,45;

0,46;

0,447.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: a¯ = 7−2+15 = 0,4463075497...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,04 là hàng phần trăm.

Quy tròn a¯ đến hàng phần trăm ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,45.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 16. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,1.

0,1;

0,16;

0,17;

0,2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: a¯ = 16 = 0,1666666667...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,1 là hàng phần mười.

Quy tròn a¯ đến hàng phần mười ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 11. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,003.

3,316;

3,32;

3,3166;

3,317.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có: a¯ = 11 = 3,31662479...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,003 là hàng phần nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 3,317.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 715. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,0002.

0,176;

0,1763;

0,1764;

0,18.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Ta có: a¯ = 715 = 0,1763834207...

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của d = 0,0002 là hàng phần chục nghìn.

Quy tròn a¯ đến hàng phần chục nghìn ta được số gần đúng của a¯ là a = 0,1764.