Bài giảng Toán 8 Luyện tập chung (trang 17)
Bài giảng

Bài giảng Toán 8 Luyện tập chung (trang 17)

A
Admin
ToánLớp 848 lượt thi
31 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 8 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
• Cách chơi:
- Chia lớp thành 4 đội (1 đội gồm: 1 Đội trưởng Trò chơi

(ĐT), 1 Đội phó (ĐP) và các thành viên còn lại). “Thi viết

- Nhiệm vụ chung: nhanh”

+ ĐT: Viết 2 đơn thức.
+ ĐP: Viết 2 đơn thức có phần biến giống ĐT.
+ Các thành viên: Thực hiện phép cộng và phép
trừ từ đơn thức của ĐT và ĐP.
3. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG

• Cách chơi:
 Trò chơi
- Nhiệm vụ phân chia cho mỗi đội: “Thi viết
+ Đội 1: Viết đơn thức bậc 3 có 2 biến. nhanh”

+ Đội 2: Viết đơn thức bậc 4 có 3 biến.

+ Đội 3: Viết đơn thức bậc 5 có 4 biến.

+ Đội 4: Viết đơn thức bậc 5 có 3 biến.
4. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP CHUNG

 (trang 17)
5. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ (SGK –tr17) Cho hai đa thức:

 𝐴 = 5𝑥2 −2𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −118; 𝐵 = −7𝑥3 𝑦2 + 𝑥3 𝑦−5𝑥𝑦2 −4𝑥2 + 𝑦
a) Liệt kê các hạng tử của đa thức 𝐴, trong đó hạng tử nào có bậc cao
nhất?
b) Tìm tổng 𝐴 + 𝐵 và xác định bậc của đa thức 𝐴 + 𝐵
c) Tìm hiệu 𝐴 – 𝐵 và tính giá trị của hiệu tại 𝑥 = 1 và 𝑦 = −2.

 Giải:
 a) Đa thức 𝐴 có 4 hạng tử là 5𝑥2 ; −2𝑥3 𝑦; 7𝑥3 𝑦2 ; −118
 Hạng tử có bậc cao nhất của 𝐴 là 7𝑥3 𝑦2 .
6. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
b) 𝐴 + 𝐵 = 5𝑥2 −2𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −118 + −7𝑥3 𝑦2 + 𝑥3 𝑦−5𝑥𝑦2 −4𝑥2 + 𝑦

 = 5𝑥2 −2𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −118−7𝑥3 𝑦2 + 𝑥3 𝑦−5𝑥𝑦2 −4𝑥2 + 𝑦

 = 5𝑥2 −4𝑥2 + −2𝑥3 𝑦 + 𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −7𝑥3 𝑦2 −118−5𝑥𝑦2 + 𝑦

 = 𝑥2 −𝑥3 𝑦−5𝑥𝑦2 + 𝑦−118

Hạng tử có bậc cao nhất của 𝐴 + 𝐵 là −𝑥3 𝑦 có bậc 4

Vậy đa thức 𝐴 + 𝐵 là đa thức bậc 4
7. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

c) 𝐴−𝐵 = 5𝑥2 −2𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −118− −7𝑥3 𝑦2 + 𝑥3 𝑦−5𝑥𝑦2 −4𝑥2 + 𝑦

 = 5𝑥2 −2𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 −118 + 7𝑥3 𝑦2 −𝑥3 𝑦 + 5𝑥𝑦2 + 4𝑥2 −𝑦

 = 5𝑥2 + 4𝑥2 + −2𝑥3 𝑦−𝑥3 𝑦 + 7𝑥3 𝑦2 + 7𝑥3 𝑦2 −118 + 5𝑥𝑦2 −𝑦

 = 9𝑥2 −3𝑥3 𝑦 + 14𝑥3 𝑦2 + 5𝑥𝑦2 −𝑦−118
Tại 𝑥 = 1 và 𝑦 = −2, đa thức 𝐴−𝐵 có giá trị bằng:

 9.12 −3.13 . −2 + 14.13 −2 2 + 5.1 −2 2 − −2 −118 = −25
8. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ

Cho đa thức:

 T = 2x2 −y2 + 2xy + 2x−5y + 3 ; U = 2x2 −2y2 + 4xy−2x + 4y−3

Tìm đa thức R; S; V sao cho:

a) S – U = T Thảo
 luận
b) T + V = U nhóm
c) R – (T – U) = 5x2 −4xy−y 2
9. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

a) S−U = T ⇒ S = T + U

 T + U = 2x2 −y2 + 2xy + 2x−5y + 3 + (2x2 −2y2 + 4xy−2x + 4y−3)

 → S = T + U = 4x2 −3y2 + 6xy−y
b) T + V = U ⇒ V = U−T

 U−T = 2x2 −2y2 + 4xy−2x + 4y−3 −(2x2 −y2 + 2xy + 2x−5y + 3)

 → V = −y2 + 2xy−4x + 9y−6
10. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 :
c) 𝑅 – (𝑇 – 𝑈) = 5x 2 −4xy−y 2

 R = 5x2 −4xy−y 2 + (T−U)

 = 5x2 −4xy−y 2 −(U−T)

R = 5x2 −4xy−y 2 −(−y 2 + 2xy−4x + 9y−6)

R = 5x2 −6xy + 4x−9y + 6
11. Slide nội dung
1 điểm
50:50
12. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 1. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức?

 15x 2 x2 −25
 𝐴. 𝐶.
 12 y2 −1

 x+2 x+1
 𝐵. 𝐷.
 2x 0
13. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 2. Biểu thức nào sau đây là một đa thức?

 2x3 y−1
 𝐴.
 x5 + y3 C. 5x6 −8y3 x + xy
 1
 𝐵. 2
 x −2yx + 1 2
 𝐷. x 2 y +
 x2
14. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 3 4 6 2 2
 Câu 3. Cho N = − xy . x y . Biểu thức thu
 4 9
 gọn của N là?

 6 3 6
 𝐴. x y
 9 𝐶. x3 y6
 3
 𝐵. − x3 y6
 4 1
 𝐷. − x3 y6
 2
15. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 4. Tổng của hai đa thức P = −5x4 + 2x3 −3x + 1
 và Q = 5x4 −2x3 −1

 A. 10x4 + 4x3 −3x + 2 C. 4x3 −3x

 B. −3𝑥 D. 3x + 2
16. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 5. Cho hai đa thức:
 P x = 2x5 −5x4 + 4x3 −3x2 + 5x−1
 Q x = −x5 −5x4 + 4x3 −3x2008
 2
 + 5x−2017
 × 2010−1
 . x+1 =2
 Giá trị của P x −Q x biết rằng 2007 + 2008 × 2009

 𝐴.2019 𝐵. 1010 𝐶. 2010 𝐷. 1009
17. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.18 (SGK-tr17)

Cho các biểu thức:
 4 1 2 1 3 3 x
 x; 2−1 xy; −3xy 2 ; x y; y ; −xy + 2; − x2 y;
 5 2 x 2 5
a) Trong các biểu thức đã cho, biểu thức nào là đơn thức? Biểu thức
nào không là đơn thức?
b) Hãy chỉ ra hệ số và phần biến của mỗi đơn thức đã cho.
c) Viết tổng tất cả các đơn thức trên để được một đa thức. Xác định bậc
của đa thức đó.
18. Slide nội dung
1 điểm
4 Giải1 3
a) Đơn thức: 𝑥; 2−1 𝑥𝑦; −3𝑥𝑦:2 ; 𝑥2 𝑦; − 𝑥2 𝑦
 5 2 2
 1 𝑥
 Không phải đơn thức: −𝑥𝑦 + 2; 𝑦3 ;
 𝑥 5
 4 4
b) 𝑥 có hệ số là , biến là 𝑥; ( 2−1)𝑥𝑦 có hệ số là ( 2−1), biến là xy;
 5 5
 1 2 1
−3𝑥𝑦2 có hệ số là −3, biến là 𝑥𝑦2; 𝑥 𝑦 có hệ số là , biến là 𝑥2 𝑦 ;
 2 2
 3 3
− 𝑥2 𝑦 có hệ số là − , biến là 𝑥2
 2 2

 4 1 3
c) 𝑥 + 2−1 𝑥𝑦−3𝑥𝑦2 + 𝑥2 𝑦− 𝑥2 𝑦
 5 2 2
 4
= 𝑥+ 2−1 𝑥𝑦−3𝑥𝑦2 −𝑥2 𝑦 . Có bậc là 3.
 5
19. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.20 (SGK-tr18)
Tìm bậc của mỗi đa thức sau rồi tính giá trị của chúng tại x = 1; y = −2.
P = 5x4 – 3x3y + 2xy3 – x3y + 2y4 – 7x2y2 – 2xy3;
Q = x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – x3.

 Giải
 :
 P = 5x4 −3x3 y + 2xy3 −x3 y + 2y4 −7x2 y2 −2xy3
 = 5x4 − 3x3 y + x3 y + 2xy3 −2xy3 + 2y4 −7x2 y2

 = 5x4 −4x3 y + 2y4 −7x2 y2
 Đa thức có bậc 4.
20. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 :
Thay x = 1;y = −2 vào biểu thức P, ta được :

 P = 5.1 4 −4.13 . −2 + 2. −2 4 −7.12 . −2 2

 P = 5 + 8 + 32−28 = 17

 Q = x3 + x2 y + xy2 −x2 y−xy2 −x3 = 0

 → Không có bậc xác định.
21. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.21 (SGK-tr18)

Cho hai đa thức:

 A = 7xyz2 – 5xy2z + 3x2yz – xyz + 1; B = 7x2yz – 5xy2z + 3xyz2 – 2.

a) Tìm đa thức C sao cho A – C = B;

b) Tìm đa thức D sao cho A + D = B;

c) Tìm đa thức E sao cho E – A = B.
22. Slide nội dung
1 điểm
Giải
a) A−C = B → C = A−B :
C = 7xyz 2 −5xy2 z + 3x2 yz−xyz + 1 − 7x2 yz−5xy2 z + 3xyz 2 −2

 = 4xyz 2 −4x2 yz−xyz + 3
b) A + D = B → D = B−A
D = 7x2 yz−5xy2 z + 3xyz 2 −2 − 7xyz 2 −5xy2 z + 3x2 yz−xyz + 1

 = 4x 2 yz−4xyz 2 + xyz−3
c) E−A = B → E = A + B
E = 7xyz 2 −5xy2 z + 3x2 yz−xyz + 1 + 7x2 yz−5xy2 z + 3xyz 2 −2

 = 10xyz 2 −10xy2 z + 10x2 yz−xyz−1
23. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.23 (SGK-tr18)

 Cho ba đa thức:
 𝑀 = 3𝑥3 –4𝑥2𝑦 + 3𝑥 –𝑦; 𝑁 = 5𝑥𝑦 –3𝑥 + 2; 𝑃 = 3𝑥3 + 2𝑥2𝑦 + 7𝑥 –1.
 Tính 𝑀 + 𝑁 –𝑃 và 𝑀 – 𝑁 – 𝑃.

 Giải
 :
M + N−P = 3x3 −4x2 y + 3x−y + 5xy−3x + 2 − (3x3 + 2x2 y + 7x−1)

 = −6x 2 y−y + 5xy−7x + 3
24. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.23 (SGK-tr18)

 Cho ba đa thức:
 𝑀 = 3𝑥3 –4𝑥2𝑦 + 3𝑥 –𝑦; 𝑁 = 5𝑥𝑦 –3𝑥 + 2; 𝑃 = 3𝑥3 + 2𝑥2𝑦 + 7𝑥 –1.
 Tính 𝑀 + 𝑁 –𝑃 và 𝑀 – 𝑁 – 𝑃.
 Giải
 :

M−N−P = 3x3 −4x2 y + 3x−y − 5xy−3x + 2 −(3x3 + 2x2 y + 7x−1)

 = −6x 2 y−x−y−5xy−1
25. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
26. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.19 (SGK-tr18)

Trong một khách sạn có hai bể bơi dạng hình hộp chữ nhật. Bể thứ nhất
có chiều sâu là 1,2 m, đáy là hình chữ nhật có chiều dài x mét, chiều rộng
y mét. Bể thứ hai có chiều sâu 1,5 m, hai kích thước đáy gấp 5 lần hai
kích thước đáy của bể thứ nhất.
a) Hãy tìm đơn thức (hai biến x và y) biểu thị số mét khối nước cần có để
bơm đầy cả hai bể bơi.
b) Tính lượng nước bơm đầy bể nếu x = 5 m, y = 3 m.
27. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 :
a) Số mét khối nước cần có để bơm đầy bể bơi thứ nhất:

 1,2xy (m3 )
Số mét khối nước cần có để bơm đầy bể bơi thứ hai:
 1,5.5x.5y = 37,5xy (m 3 )
Số mét khối nước cần có để bơm đầy cả hai bể bơi:
 1,2xy + 37,5xy = 38,7xy (m 3 )
b) Lượng nước bơm đầy hai bể nếu x = 4m;y = 3m là:
 38,7.4.3 = 464,4 (m3 )
28. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.22 (SGK-tr18)

Từ một miếng bìa, người ta cắt ra hai hình tròn có bán kính x centimét và y
centimét. Tìm biểu thức biểu thị diện tích phần còn lại của miếng bìa, nếu biết
miếng bìa có hình dạng gồm hai hình vuông ghép lại và có kích thước (centimét)
như Hình bên.
Biểu thức đó có phải là một đa thức không?
Nếu phải thì đó là đa thức bậc mấy?
29. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 :
Diện tích của miếng bìa là:

 2x.2x + 2,5y.2,5y = 4x 2 + 6,25y2 (cm2 )

Diện tích hai hình tròn là:

 x.x.3,15 + y.y.3,14 = 3,14x 2 + 3,14y2 (cm2 )

Dện tích phần còn lại là:

 4x2 + 6,25y2 −3,14x2 −3,14y 2 = 0,86x2 + 3,11y2 (cm2 )

Biểu thức 0,86x2 + 3,11y2 là đa thức bậc 2.
30. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.
3. Chuẩn bị trước
Bài 4. Phép nhân đa thức.
31. Slide nội dung
1 điểm
THANKS FOR WATCHING