(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 8
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 8

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We ______learning English seven years ago. 

start

have started

started

were staring

Xem đáp án

Đáp án: C. started

Giải thích: Ago → thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Chúng tôi bắt đầu học tiếng Anh cách đây 7 năm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday morning I______up at 6. 30 

get

got

was getting

had got

Xem đáp án

Đáp án: B. got

Giải thích: Yesterday → thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Sáng hôm qua tôi thức dậy lúc 6 giờ 30.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was walking along the street when I a ______strange 

hear

was hearing

was heard

heard

Xem đáp án

Đáp án: D. heard

Giải thích: Hear là hành động ngắn, xảy ra khi đang làm việc khác.

Tạm dịch: Tôi đang đi bộ trên phố thì nghe thấy một điều lạ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What when we accident happened?

he was doing

was he doing

he is doing

is he doing

Xem đáp án

Đáp án: B. was he doing

Giải thích: Câu hỏi thì quá khứ tiếp diễn.

Tạm dịch: Anh ấy đang làm gì khi tai nạn xảy ra?

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is the first time I _______Chinese tea. 

had drunk

drink

he is doing

is he doing

Xem đáp án

Đáp án: B. drink

Giải thích: This is the first time + S + have/has + V3, nhưng trong đáp án cho sẵn, drink là lựa chọn phù hợp nhất (đề sai kỹ thuật).

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi uống trà Trung Quốc.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He _______in the same house since 1975. 

has lived

is living

lived

had lived

Xem đáp án

Đáp án: A. has lived

Giải thích: Since + mốc thời gian → thì hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Anh ấy đã sống trong cùng một ngôi nhà từ năm 1975.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will see him when he ______here tomorrow.

comes

will come

came

is coming

Xem đáp án

Đáp án: A. comes

Giải thích: Mệnh đề thời gian với when dùng hiện tại đơn cho tương lai.

Tạm dịch: Bạn sẽ gặp anh ấy khi anh ấy đến đây vào ngày mai.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m very busy at the moment so it may take a ____time to answer your letters.

little

few

Small

some

Xem đáp án

Đáp án: A. little

Giải thích: Little dùng cho danh từ không đếm được (time).

Tạm dịch: Tôi rất bận nên có thể mất một ít thời gian để trả lời thư.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where’s the ______dress that your grandma gave you? 

silk pink long

long pink silk

pink silk long

long silk pink

Xem đáp án

Đáp án: B. long pink silk

Giải thích: Thứ tự tính từ: size → color → material.

Tạm dịch: Chiếc váy lụa màu hồng dài mà bà bạn tặng đâu rồi?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paolo has recently joined a health club in order to ______fit 

keep

maintain

retain

continue

Xem đáp án

Đáp án: A. keep

Giải thích: Keep fit là cụm cố định.

Tạm dịch: Paolo gần đây đã tham gia câu lạc bộ thể dục để giữ dáng.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’d like to ______a three minute call to London. 

make

phone

set

do

Xem đáp án

Đáp án: A. make

Giải thích: Cụm cố định make a call = gọi điện thoại.

Tạm dịch: Tôi muốn thực hiện một cuộc gọi 3 phút đến London.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have decided to ______the money for the local secondary school. 

rise

beg

collect

raise

Xem đáp án

Đáp án: D. raise

Giải thích: Raise money = gây quỹ, quyên tiền. (Rise là nội động từ).

Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định gây quỹ cho trường trung học địa phương.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
English ________in many countries. 

speaks

is speaking

is spoken

has spoken

Xem đáp án

Đáp án: C. is spoken

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn.

Tạm dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These houses _____a century ago 

a built

was building

was built

has built

Xem đáp án

Đáp án: C. was built

Giải thích: A century ago → thì quá khứ đơn, dạng bị động.

Tạm dịch: Những ngôi nhà này được xây dựng cách đây một thế kỷ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paper money ________for over a thousand years 

used

is used

has used

has been used

Xem đáp án

Đáp án: D. has been used

Giải thích: For over a thousand years → thì hiện tại hoàn thành, dạng bị động.

Tạm dịch: Tiền giấy đã được sử dụng hơn một nghìn năm.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am ________ I would like a glass of lemon juice. 

hungry

thirsty

hot

cold

Xem đáp án

Đáp án: B. thirsty

Giải thích: Muốn uống nước → thirsty (khát).

Tạm dịch: Tôi khát nên muốn uống một ly nước chanh.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bees, ants, flies, butterflies, spiders are_______ 

insects

fish

mammals

birds

Xem đáp án

Đáp án: A. insects

Giải thích: Ong, kiến, ruồi, bướm, nhện → côn trùng (theo cách phân loại trong đề).

Tạm dịch: Ong, kiến, ruồi, bướm, nhện là côn trùng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He collects stamps for fun. He is a stamps______ 

collecting

collection

collector

collected

Xem đáp án

Đáp án: C. collector

Giải thích: Collector = người sưu tầm.

Tạm dịch: Anh ấy sưu tầm tem cho vui. Anh ấy là một người sưu tập tem.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No one in the chess club is ______than Mary

as young

the youngest

younger

youngest

Xem đáp án

Đáp án: C. younger

Giải thích: So sánh hơn với than.

Tạm dịch: Không ai trong câu lạc bộ cờ vua trẻ hơn Mary.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Brian has been working ______since he was promoted 

much harder

as hard

far hardly

much hardly

Xem đáp án

Đáp án: A. much harder

Giải thích: Much dùng để nhấn mạnh so sánh hơn (harder).

Tạm dịch: Brian đã làm việc chăm chỉ hơn nhiều kể từ khi được thăng chức.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The United State’s Library of Congress is one of the ________libraries in the world. 

large

larger

as large

largest

Xem đáp án

Đáp án: D. largest

Giải thích: One of the + superlative + plural noun.

Tạm dịch: Thư viện Quốc hội Mỹ là một trong những thư viện lớn nhất thế giới.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Susan: __________do you spell your name? Huong: H-U-O-N-G. 

What

Who

Why

How

Xem đáp án

Đáp án: D. How

Giải thích: How do you spell…?

Tạm dịch: Bạn đánh vần tên mình như thế nào?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan: “_______is your birthday?” Dave: it’s on the fourth of December. 

What

When

Where

Which

Xem đáp án

 Đáp án: B. When

Giải thích: Hỏi về thời gian.

Tạm dịch: Sinh nhật của bạn khi nào? – Ngày 4 tháng 12.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____is your address? – I live at 259 Hung Vuong street, HA NOI city. 

What

When

Where

Which

Xem đáp án

Đáp án: A. What

Giải thích: What is your address? là cấu trúc chuẩn.

Tạm dịch: Địa chỉ của bạn là gì? – Tôi sống tại 259 đường Hùng Vương, Hà Nội.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Brown__________his children to school every day. 

was taken

takes

take

were taken

Xem đáp án

Đáp án: B. takes

Giải thích: Thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (Mr. Brown).

Tạm dịch: Ông Brown đưa con đi học mỗi ngày.
Đoạn văn

PART 2: Choose the letter A, B, C or D to indicate the sentence that has the closest meaning to the original sentence.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The woman was too weak to lift the basket

Although the woman was weak, she could lift the basket

The woman shouldn’t have lifted the basket because she was so weak.

The woman was so weak that she couldn’t lift the basket.

The woman lifted the basket, so she wasn’t very weak.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Too + adj + to V ⇔ So + adj + that + couldn’t V

Tạm dịch: Người phụ nữ quá yếu nên không nhấc nổi cái rổ.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“If I were you, I would take a break” Tom sad to Daisy

Tom wanted to take a bread with Daisy

Tom advised Daisy to take a break.

Tom suggested not taking a bread

Tom wanted to take a bread, and so did Daisy

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “If I were you…” → lời khuyên → advise + O + to V

Tạm dịch: Tom khuyên Daisy nên nghỉ ngơi.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The last time I went to the museum was a year ago

I have not been to the museum for a year

A year ago, I often went to the museum

My going to the museum lasted a year.

At last I went to the museum after a year.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: The last time + QKĐ ⇔ HTHT phủ định + for

Tạm dịch: Tôi đã không đi bảo tàng suốt một năm.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have not met her for three years.

It is three years since I didn’t meet her

The last time I met her was three years ago

I did not meet her three years ago

During three years, I met her once.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Have not met for… ⇔ The last time + V2 + was… ago

Tạm dịch: Lần cuối tôi gặp cô ấy là 3 năm trước.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He cannot afford a new computer.

The new computer is so expensive but he can buy it.

He can buy a new computer although it is expensive

He can buy a new computer because it isn’t expensive

The new computer is so expensive that he cannot buy it.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cannot afford = không đủ tiền mua

Tạm dịch: Máy tính quá đắt nên anh ấy không thể mua.