(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 7
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 7

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The light _________when we were having dinner last night. 

went over

went on

went out

went off

Xem đáp án

Đáp án: C. went out

Giải thích: Go out = tắt (đèn).

Tạm dịch: Đèn bị tắt khi chúng tôi đang ăn tối tối qua.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan’s birthday party will ________at 5. 00 p. m and finish at 7. 00 p. m 

start

end

hold

celebrate

Xem đáp án

Đáp án: A. start

Giải thích: Start at dùng để nói thời điểm bắt đầu.

Tạm dịch: Tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu lúc 5 giờ chiều.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The doctor showed the patient________to do some exercises. 

what

why

when

how

Xem đáp án

Đáp án: D. how

Giải thích: Show someone how to do something.

Tạm dịch: Bác sĩ chỉ cho bệnh nhân cách tập một số bài thể dục.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______the traffic was bad, I arrived on time. 

although

because

because of

in spite of

Xem đáp án

Đáp án: A. although

Giải thích: Although nối hai mệnh đề chỉ sự tương phản.

Tạm dịch: Mặc dù giao thông xấu, tôi vẫn đến đúng giờ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Take a map with you ______you lose your away. 

in case

unless

because

although

Xem đáp án

Đáp án: A. in case

Giải thích: In case = phòng khi.

Tạm dịch: Mang theo bản đồ phòng khi bạn bị lạc đường.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The play was very boring,_______they walked out 

although

so that

since

so

Xem đáp án

Đáp án: D. so

Giải thích: So chỉ kết quả.

Tạm dịch: Vở kịch rất chán nên họ đã bỏ ra ngoài.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I couldn’t unlock it _______I had the wrong key 

because

so that

although

so

Xem đáp án

Đáp án: A. because

Giải thích: Because chỉ nguyên nhân.

Tạm dịch: Tôi không mở được vì dùng nhầm chìa khóa.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’ll only do the job_______ you pay her more 

before

after

if

unless

Xem đáp án

Đáp án: C. if

Giải thích: If diễn tả điều kiện.

Tạm dịch: Cô ấy chỉ nhận làm công việc đó nếu bạn trả thêm tiền.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My colleagues are very pleasant, but the manager was a little_____

unfriendly

friendly

friendlier

friendless

Xem đáp án

Đáp án: A. unfriendly

Giải thích: Unfriendly = không thân thiện (trái nghĩa với pleasant).

Tạm dịch: Đồng nghiệp tôi rất dễ chịu, nhưng người quản lý thì hơi không thân thiện.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A holiday in America can be __________cheap. 

surprise

surprised

surprising

surprisingly

Xem đáp án

Đáp án: D. surprisingly

Giải thích: Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ cheap.

Tạm dịch: Một kỳ nghỉ ở Mỹ có thể rẻ một cách đáng ngạc nhiên.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bangkok is _______capital of Thailand 

a

none

the

an

Xem đáp án

Đáp án: C. the

Giải thích: The capital of… là danh từ xác định.

Tạm dịch: Bangkok là thủ đô của Thái Lan.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last December, the boss gave all his ______a bonus 

employer

employers.

employee

employees

Xem đáp án

Đáp án: D. employees

Giải thích: Employees = nhân viên (số nhiều).

Tạm dịch: Tháng 12 năm ngoái, ông chủ đã thưởng cho tất cả nhân viên của mình.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s late. I think we _______go home. 

had better

had to

would

would rather

Xem đáp án

Đáp án: A. had better

Giải thích: Had better dùng để khuyên.

Tạm dịch: Trễ rồi. Tôi nghĩ chúng ta nên về nhà.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ann’s father works in a car factory, _____? 

does he

doesn’t he

isn’t he

is he

Xem đáp án

Đáp án: B. doesn’t he

Giải thích: Câu hỏi đuôi: mệnh đề khẳng định → đuôi phủ định.

Tạm dịch: Bố của Ann làm việc trong nhà máy ô tô, phải không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan didn’t go camping last weekend, ? 

was she

didn’t she

did she

wasn’t she

Xem đáp án

Đáp án: C. did she

Giải thích: Mệnh đề chính phủ định (didn’t) → đuôi khẳng định.

Tạm dịch: Lan không đi cắm trại cuối tuần trước, đúng không?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You’re waiting for Sue, ?

are you

isn’t she

aren’t you

is she

Xem đáp án

Đáp án: C. aren’t you

Giải thích: Câu khẳng định với you are → đuôi aren’t you.

Tạm dịch: Bạn đang đợi Sue, đúng không?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ann: I can’t remember her name. Nam: _______ 

So can I

I can too

Neither am I

I can’t either

Xem đáp án

Đáp án: D. I can’t either

Giải thích: Đồng tình với câu phủ định → either.

Tạm dịch: Tôi cũng không nhớ tên cô ấy.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They don’t plan to attend that course, and __________do we. 

so

either

neither

too

Xem đáp án

Đáp án: C. neither

Giải thích: Neither do we = chúng tôi cũng không.

Tạm dịch: Họ không định tham gia khóa học đó, và chúng tôi cũng vậy.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Daisy is very interested in cooking, and _______.

Mary is, too

so does Mary

so was Mary

Mary was, too

Xem đáp án

Đáp án: A. Mary is, too

Giải thích: Câu khẳng định → too hoặc so + be + S.

Tạm dịch: Daisy rất thích nấu ăn, và Mary cũng vậy.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was very angry and refused tome 

to speak

speak

speaking

spoke

Xem đáp án

Đáp án: A. to speak

Giải thích: Cấu trúc: refuse to do something.

Tạm dịch: Cô ấy rất tức giận và từ chối nói chuyện với tôi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Have you finished _______the report?” – “No, not yet” 

to type

type

typing

typed

Xem đáp án

Đáp án: C. typing

Giải thích: Finish + V-ing.

Tạm dịch: Bạn đã gõ xong bản báo cáo chưa? – Chưa.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did you enjoy __________the British Museum? 

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Đáp án: B. visiting

Giải thích: Enjoy + V-ing.

Tạm dịch: Bạn có thích tham quan Bảo tàng Anh không?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He forgot ______off the lights when he left the room. 

to turn

turning

turned

turn

Xem đáp án

Đáp án: A. to turn

Giải thích: Forget to do = quên chưa làm gì.

Tạm dịch: Anh ấy quên tắt đèn khi rời khỏi phòng.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s hot in here. Would you mind ________the window? 

open

to open

opening

opened

Xem đáp án

Đáp án: C. opening

Giải thích: Would you mind + V-ing.

Tạm dịch: Ở đây nóng quá. Bạn có phiền mở cửa sổ không?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Charlie Chaplin films always make me_________. 

to laugh

laugh

laughing

laughed

Xem đáp án

Đáp án: B. laugh

Giải thích: Make + O + bare infinitive.

Tạm dịch: Phim của Charlie Chaplin luôn làm tôi cười.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sometimes my father lets me________his motorbike. 

to use

use

using

be used

Xem đáp án

Đáp án: B. use

Giải thích: Let + O + bare infinitive.

Tạm dịch: Đôi khi bố tôi cho tôi dùng xe máy của ông.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you find it difficult _______English? 

to learn

learn

learning

learned

Xem đáp án

Đáp án: A. to learn

Giải thích: Find it + adj + to V.

Tạm dịch: Bạn có thấy học tiếng Anh khó không?

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually ____________to work by bus 

went

am going

go

have gone

Xem đáp án

Đáp án: C. go

Giải thích: Thì hiện tại đơn dùng cho thói quen.

Tạm dịch: Tôi thường đi làm bằng xe buýt.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He _______a cup of coffee every morning 

drinks

is drinking

has drunk

drank

Xem đáp án

Đáp án: A. drinks

Giải thích: Thì hiện tại đơn cho hành động lặp lại hằng ngày.

Tạm dịch: Anh ấy uống một tách cà phê mỗi sáng.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The farmers ________in the field now 

work

have worked

were working

are working

Xem đáp án

Đáp án: D. are working

Giải thích: Now → thì hiện tại tiếp diễn.

Tạm dịch: Những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng.