(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
went over
went on
went out
went off
Đáp án: C. went out
Giải thích: Go out = tắt (đèn).
Tạm dịch: Đèn bị tắt khi chúng tôi đang ăn tối tối qua.
start
end
hold
celebrate
Đáp án: A. start
Giải thích: Start at dùng để nói thời điểm bắt đầu.
Tạm dịch: Tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
what
why
when
how
Đáp án: D. how
Giải thích: Show someone how to do something.
Tạm dịch: Bác sĩ chỉ cho bệnh nhân cách tập một số bài thể dục.
although
because
because of
in spite of
Đáp án: A. although
Giải thích: Although nối hai mệnh đề chỉ sự tương phản.
Tạm dịch: Mặc dù giao thông xấu, tôi vẫn đến đúng giờ.
in case
unless
because
although
Đáp án: A. in case
Giải thích: In case = phòng khi.
Tạm dịch: Mang theo bản đồ phòng khi bạn bị lạc đường.
although
so that
since
so
Đáp án: D. so
Giải thích: So chỉ kết quả.
Tạm dịch: Vở kịch rất chán nên họ đã bỏ ra ngoài.
because
so that
although
so
Đáp án: A. because
Giải thích: Because chỉ nguyên nhân.
Tạm dịch: Tôi không mở được vì dùng nhầm chìa khóa.
before
after
if
unless
Đáp án: C. if
Giải thích: If diễn tả điều kiện.
Tạm dịch: Cô ấy chỉ nhận làm công việc đó nếu bạn trả thêm tiền.
unfriendly
friendly
friendlier
friendless
Đáp án: A. unfriendly
Giải thích: Unfriendly = không thân thiện (trái nghĩa với pleasant).
Tạm dịch: Đồng nghiệp tôi rất dễ chịu, nhưng người quản lý thì hơi không thân thiện.
surprise
surprised
surprising
surprisingly
Đáp án: D. surprisingly
Giải thích: Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ cheap.
Tạm dịch: Một kỳ nghỉ ở Mỹ có thể rẻ một cách đáng ngạc nhiên.
a
none
the
an
Đáp án: C. the
Giải thích: The capital of… là danh từ xác định.
Tạm dịch: Bangkok là thủ đô của Thái Lan.
employer
employers.
employee
employees
Đáp án: D. employees
Giải thích: Employees = nhân viên (số nhiều).
Tạm dịch: Tháng 12 năm ngoái, ông chủ đã thưởng cho tất cả nhân viên của mình.
had better
had to
would
would rather
Đáp án: A. had better
Giải thích: Had better dùng để khuyên.
Tạm dịch: Trễ rồi. Tôi nghĩ chúng ta nên về nhà.
does he
doesn’t he
isn’t he
is he
Đáp án: B. doesn’t he
Giải thích: Câu hỏi đuôi: mệnh đề khẳng định → đuôi phủ định.
Tạm dịch: Bố của Ann làm việc trong nhà máy ô tô, phải không?
was she
didn’t she
did she
wasn’t she
Đáp án: C. did she
Giải thích: Mệnh đề chính phủ định (didn’t) → đuôi khẳng định.
Tạm dịch: Lan không đi cắm trại cuối tuần trước, đúng không?
are you
isn’t she
aren’t you
is she
Đáp án: C. aren’t you
Giải thích: Câu khẳng định với you are → đuôi aren’t you.
Tạm dịch: Bạn đang đợi Sue, đúng không?
So can I
I can too
Neither am I
I can’t either
Đáp án: D. I can’t either
Giải thích: Đồng tình với câu phủ định → either.
Tạm dịch: Tôi cũng không nhớ tên cô ấy.
so
either
neither
too
Đáp án: C. neither
Giải thích: Neither do we = chúng tôi cũng không.
Tạm dịch: Họ không định tham gia khóa học đó, và chúng tôi cũng vậy.
Mary is, too
so does Mary
so was Mary
Mary was, too
Đáp án: A. Mary is, too
Giải thích: Câu khẳng định → too hoặc so + be + S.
Tạm dịch: Daisy rất thích nấu ăn, và Mary cũng vậy.
to speak
speak
speaking
spoke
Đáp án: A. to speak
Giải thích: Cấu trúc: refuse to do something.
Tạm dịch: Cô ấy rất tức giận và từ chối nói chuyện với tôi.
to type
type
typing
typed
Đáp án: C. typing
Giải thích: Finish + V-ing.
Tạm dịch: Bạn đã gõ xong bản báo cáo chưa? – Chưa.
visit
visiting
to visit
visited
Đáp án: B. visiting
Giải thích: Enjoy + V-ing.
Tạm dịch: Bạn có thích tham quan Bảo tàng Anh không?
to turn
turning
turned
turn
Đáp án: A. to turn
Giải thích: Forget to do = quên chưa làm gì.
Tạm dịch: Anh ấy quên tắt đèn khi rời khỏi phòng.
open
to open
opening
opened
Đáp án: C. opening
Giải thích: Would you mind + V-ing.
Tạm dịch: Ở đây nóng quá. Bạn có phiền mở cửa sổ không?
to laugh
laugh
laughing
laughed
Đáp án: B. laugh
Giải thích: Make + O + bare infinitive.
Tạm dịch: Phim của Charlie Chaplin luôn làm tôi cười.
to use
use
using
be used
Đáp án: B. use
Giải thích: Let + O + bare infinitive.
Tạm dịch: Đôi khi bố tôi cho tôi dùng xe máy của ông.
to learn
learn
learning
learned
Đáp án: A. to learn
Giải thích: Find it + adj + to V.
Tạm dịch: Bạn có thấy học tiếng Anh khó không?
went
am going
go
have gone
Đáp án: C. go
Giải thích: Thì hiện tại đơn dùng cho thói quen.
Tạm dịch: Tôi thường đi làm bằng xe buýt.
drinks
is drinking
has drunk
drank
Đáp án: A. drinks
Giải thích: Thì hiện tại đơn cho hành động lặp lại hằng ngày.
Tạm dịch: Anh ấy uống một tách cà phê mỗi sáng.
work
have worked
were working
are working
Đáp án: D. are working
Giải thích: Now → thì hiện tại tiếp diễn.
Tạm dịch: Những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng.








