(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many pictures are there _______the wall? 

in

on

into

at

Xem đáp án

Đáp án: B. on

Giải thích: On the wall dùng cho vật treo/dán trên tường.

Tạm dịch: Có bao nhiêu bức tranh trên tường?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The cat is _______the dog and the mouse. 

at

over

between

in

Xem đáp án

Đáp án: C. between

Giải thích: Between dùng khi nói giữa hai vật.

Tạm dịch: Con mèo ở giữa con chó và con chuột.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The chemical is harmful ________us. 

with

of

for

to

Xem đáp án

Đáp án: D. to

Giải thích: Cụm cố định: harmful to.

Tạm dịch: Hóa chất này có hại cho chúng ta.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m sorry ________the smell in this room. It’s just been painted. 

about

of

on

with

Xem đáp án

Đáp án: A. about

Giải thích: Sorry about something = xin lỗi vì điều gì đó.

Tạm dịch: Tôi xin lỗi về mùi trong căn phòng này. Nó vừa mới được sơn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are always proud ______our country 

of

on

about

to

Xem đáp án

Đáp án: A. of

Giải thích: Cụm cố định: proud of.

Tạm dịch: Chúng tôi luôn tự hào về đất nước mình.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They want _______coffee, but they don’t want any bread. 

some

any

many

much

Xem đáp án

Đáp án: A. some

Giải thích: Some dùng trong câu khẳng định với danh từ không đếm được (coffee).

Tạm dịch: Họ muốn một ít cà phê nhưng không muốn bánh mì.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How________cake does she want? 

some

any

many

much

Xem đáp án

Đáp án: D. much

Giải thích: Cake (không đếm được trong ngữ cảnh) → dùng much.

Tạm dịch: Cô ấy muốn bao nhiêu bánh?

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter doesn’t want ________eggs, but he wants some soup. 

some

any

many

much

Xem đáp án

Đáp án: B. any

Giải thích: Any dùng trong câu phủ định.

Tạm dịch: Peter không muốn trứng, nhưng anh ấy muốn một ít súp.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How ________meat do you want? 

some

any

many

much

Xem đáp án

Đáp án: D. much

Giải thích: Meat là danh từ không đếm được → much.

Tạm dịch: Bạn muốn bao nhiêu thịt?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is there _______cheese on the table? 

some

any

many

much

Xem đáp án

Đáp án: B. any

Giải thích: Any dùng trong câu hỏi.

Tạm dịch: Có phô mai nào trên bàn không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are _______girl in our class. 

no

not

none

none of

Xem đáp án

Đáp án: A. no

Giải thích: No + danh từ → no girl.

Tạm dịch: Không có cô gái nào trong lớp chúng tôi.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Whose bicycle is it? It’s_______ 

he

her

hers

him

Xem đáp án

Đáp án: C. hers

Giải thích: Hers là đại từ sở hữu, thay cho her bicycle.

Tạm dịch: Xe đạp của ai vậy? Là của cô ấy.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary is doing her ______omework andbrother is helping her.

she

hers

her

she’s

Xem đáp án

Đáp án: C. her

Giải thích: Her là tính từ sở hữu, đứng trước danh từ homework.

Tạm dịch: Mary đang làm bài tập của mình và anh trai đang giúp cô ấy.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane’s books are on the floor. Please, put _______on the table 

they

them

their

theirs

Xem đáp án

Đáp án: B. them

Giải thích: Them là đại từ tân ngữ, thay cho Jane’s books.

Tạm dịch: Sách của Jane ở trên sàn. Làm ơn đặt chúng lên bàn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m cleaning the floor. Can you help _________? 

I

me

my

mine

Xem đáp án

Đáp án: B. me

Giải thích: Help + tân ngữ → help me.

Tạm dịch: Tôi đang lau sàn. Bạn có thể giúp tôi không?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai: This is my new shirt. Anna: Oh, ______color is pretty. 

it

its

their

they

Xem đáp án

Đáp án: B. its

Giải thích: Its là tính từ sở hữu của it.

Tạm dịch: Đây là áo mới của tôi. Màu của nó thật đẹp.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom is not my teacher but he is a friend of ________ 

me

my

I

mine

Xem đáp án

Đáp án: D. mine

Giải thích: A friend of mine là cấu trúc đúng.

Tạm dịch: Tom không phải là thầy giáo của tôi nhưng anh ấy là bạn của tôi.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher is teaching. We must ________to her. 

hear

listen

work

study

Xem đáp án

Đáp án: B. listen

Giải thích: Listen to = lắng nghe.

Tạm dịch: Cô giáo đang giảng bài. Chúng ta phải lắng nghe cô ấy.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam: What is the weather _______like today?

blue

fine

sad

well

Xem đáp án

 Đáp án: B. fine

Giải thích: What is the weather like? → trả lời bằng tính từ (fine).

Tạm dịch: Thời tiết hôm nay thế nào? Trời đẹp.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam: What _______is it? Ann: It’s half past six 

color

time

name

hour

Xem đáp án

Đáp án: B. time

Giải thích: Hỏi giờ → dùng What time is it?

Tạm dịch: Mấy giờ rồi? Bây giờ là sáu giờ rưỡi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ann: What your sister doing? Nam: She’s _______a book. 

singing

reading

teaching

ringing

Xem đáp án

Đáp án: B. reading

Giải thích: Read a book là cách dùng đúng.

Tạm dịch: Chị gái bạn đang làm gì? Cô ấy đang đọc sách.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He filled in the neccessary forms and_______for the job

found

asked

requested

applied

Xem đáp án

Đáp án: D. applied

Giải thích: Apply for a job = nộp đơn xin việc.

Tạm dịch: Anh ấy điền các mẫu đơn cần thiết và nộp đơn xin việc.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was wearing a heavy overcoat to _____himself against the cold. 

conceal

protect

cover

wrap

Xem đáp án

Đáp án: B. protect

Giải thích: Protect oneself against = bảo vệ bản thân khỏi.

Tạm dịch: Anh ấy mặc áo khoác dày để tự bảo vệ mình khỏi cái lạnh.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It took Michael a long time to find a pair of shoes that ______him.

liked

fitted

agreed

matched

Xem đáp án

Đáp án: B. fitted

Giải thích: Fit = vừa vặn (quần áo, giày dép).

Tạm dịch: Michael mất nhiều thời gian để tìm được đôi giày vừa chân.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She used to ________her living by delivering vegetables to local hotels. 

have

win

earn

get

Xem đáp án

Đáp án: C. earn

Giải thích: Earn one’s living = kiếm sống.

Tạm dịch: Cô ấy từng kiếm sống bằng việc giao rau cho các khách sạn địa phương.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The heavily ________atmosphere in some industrial regions is called “smog” a word derived from “smoke” and “frog” 

pollute

polluted

pollution

pollutant

Xem đáp án

Đáp án: B. polluted

Giải thích: Polluted atmosphere = bầu không khí bị ô nhiễm (tính từ).

Tạm dịch: Bầu không khí bị ô nhiễm nặng ở một số vùng công nghiệp được gọi là “smog”.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I___________this morning, and was late for work. 

sleep

slept

overslept

oversleep

Xem đáp án

Đáp án: C. overslept

Giải thích: Oversleep = ngủ quên; thì quá khứ → overslept.

Tạm dịch: Sáng nay tôi ngủ quên nên đi làm muộn.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A lot of houses in our neighbourhood _______repairing 

demand

need

require

request

Xem đáp án

Đáp án: B. need

Giải thích: Cấu trúc: need + V-ing mang nghĩa bị động (need repairing).

Tạm dịch: Nhiều ngôi nhà trong khu chúng tôi cần được sửa chữa.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who will _________Jane’s cat while she is away? 

take care of

take after

look for

look into

Xem đáp án

Đáp án: A. take care of

Giải thích: Take care of = chăm sóc.

Tạm dịch: Ai sẽ chăm sóc con mèo của Jane khi cô ấy đi vắng?

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Does this jacket _______my trousers?

go with

go through with

go after

go over

Xem đáp án

Đáp án: A. go with

Giải thích: Go with = hợp, ăn khớp (quần áo).

Tạm dịch: Áo khoác này có hợp với quần của tôi không?