(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 5
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 5

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp14 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This girl is clever______to make fine things from paper. 

rather

enough

more

too

Xem đáp án

Đáp án: B. enough

Giải thích: Cấu trúc: adjective + enough + to V.

Tạm dịch: Cô bé này đủ khéo léo để làm ra những món đồ đẹp từ giấy.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It costs approximately _____200 dollars 

exactly

more than

at least

about

Xem đáp án

Đáp án: D. about

Giải thích: About dùng để chỉ ước lượng, xấp xỉ.

Tạm dịch: Nó có giá khoảng 200 đô la.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some people think the camel_____water in its hump. 

composes

restores

stores

keeps

Xem đáp án

Đáp án: C. stores

Giải thích: Store = lưu trữ, tích trữ (nước trong bướu lạc đà).

Tạm dịch: Một số người nghĩ rằng lạc đà trữ nước trong bướu của nó.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I______TV last night, a mouse ran across the floor. 

Watch

was watching

watched

am watching

Xem đáp án

Đáp án: B. was watching

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào → quá khứ tiếp diễn.

Tạm dịch: Khi tôi đang xem TV tối qua thì một con chuột chạy ngang qua sàn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The policeman stopped him when he was driving home and____him of speeding. 

charged

accused

blamed

arrested

Xem đáp án

Đáp án: B. accused

Giải thích: Cụm cố định: accuse someone of something.

Tạm dịch: Cảnh sát đã chặn anh ta lại và buộc tội anh ta chạy quá tốc độ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Be quiet! It’s rude to________people when thay are speaking. 

interfere

prevent

interrupt

introduce

Xem đáp án

Đáp án: C. interrupt

Giải thích: Interrupt = ngắt lời người khác.

Tạm dịch: Im lặng đi! Ngắt lời người khác khi họ đang nói là bất lịch sự.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr Jones has______painting since he retired 

taken up

taken over

taken of

taken in

Xem đáp án

Đáp án: A. taken up

Giải thích: Take up = bắt đầu một sở thích mới.

Tạm dịch: Ông Jones đã bắt đầu vẽ tranh kể từ khi nghỉ hưu.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is the house______I lived when I first came to Nertherlands. 

which

where

who

whom

Xem đáp án

 Đáp án: B. where

Giải thích: Where thay cho địa điểm (the house).

Tạm dịch: Đây là ngôi nhà nơi tôi đã sống khi mới đến Hà Lan.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friend eventually decided to get divorced,_____upset me a lot. 

who

why

that

which

Xem đáp án

Đáp án: D. which

Giải thích: Which dùng để chỉ toàn bộ mệnh đề phía trước.

Tạm dịch: Bạn tôi cuối cùng đã quyết định ly hôn, điều đó làm tôi rất buồn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the second syllable? 

recognize /ˈrekəgnaɪz/

yesterday /ˈjestədeɪ/

enemy /ˈenəmi/

responding / ri'spɒndiη

Xem đáp án

Đáp án: D. responding

Giải thích: Responding có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Tạm dịch: responding được nhấn ở âm tiết thứ hai.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word has underline part pronounced differently from the others? 

adventure/əd'vent∫ər/

mature /mə't∫ʊə(r)/

future /'fju:t∫ər/

figure /ˈfigər/

Xem đáp án

Đáp án: D. figure

Giải thích: Figure có âm /g/, các từ còn lại có âm /tʃ/.

Tạm dịch: Figure có cách phát âm phần gạch chân khác.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the first syllable? 

damage / 'dæmidʒ/

defense / dɪ'fens/

pollute / pə'lu:t/

erode / i'rəʊd/

Xem đáp án

Đáp án: A. damage

Giải thích: Damage được nhấn ở âm tiết thứ nhất.

Tạm dịch: Damage có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was just_____to go out when you telephoned. 

around

about

thinking

planned

Xem đáp án

Đáp án: B. about

Giải thích: Cụm cố định: be about to + V (sắp sửa làm gì).

Tạm dịch: Tôi vừa định ra ngoài thì bạn gọi điện.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If Jack_________to go on the trip, would you go? 

was

were

is

has

Xem đáp án

Đáp án: B. were

Giải thích: Câu điều kiện loại 2 → dùng were cho mọi chủ ngữ.

Tạm dịch: Nếu Jack đi chuyến này thì bạn có đi không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our neighbor,___________name is Charles Alison, will go sailing tomorrow. 

who

whom

whose

that

Xem đáp án

Đáp án: C. whose

Giải thích: Whose dùng để chỉ sự sở hữu (tên của hàng xóm).

Tạm dịch: Người hàng xóm của chúng tôi, tên là Charles Alison, sẽ đi thuyền buồm vào ngày mai.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s difficult to pay one’s bill when price keep_______ 

rising

growing

gaining

raising.

Xem đáp án

Đáp án: A. rising

Giải thích: Prices rise = giá cả tăng (nội động từ, không dùng raise).

Tạm dịch: Thật khó để trả hóa đơn khi giá cả cứ tăng lên.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was a great success. He succeeded_______everyone work hard. 

to make

in making

for making

with making

Xem đáp án

Đáp án: B. in making

Giải thích: Cấu trúc: succeed in + V-ing.

Tạm dịch: Đó là một thành công lớn. Anh ấy đã thành công trong việc khiến mọi người làm việc chăm chỉ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His parents never allowed him________

smoking

to smoking

smoked

to smoke

Xem đáp án

Đáp án: D. to smoke

Giải thích: Cấu trúc: allow someone to do something.

Tạm dịch: Bố mẹ anh ấy chưa bao giờ cho phép anh ấy hút thuốc.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The other driver failed to signal his______to tum right, so I had to brake suddenly. 

purpose

intention

idea

design

Xem đáp án

Đáp án: B. intention

Giải thích: Signal one’s intention = ra tín hiệu ý định (rẽ phải).

Tạm dịch: Người lái xe kia không ra tín hiệu ý định rẽ phải nên tôi phải phanh gấp.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of the examinees are _______to pass the exams.

successful

failed

attempted

hoped

Xem đáp án

Đáp án: A. successful

Giải thích: Successful được dùng để chỉ khả năng đạt kết quả tốt (dạng dùng phổ biến trong bài thi).

Tạm dịch: Hầu hết các thí sinh đều có khả năng đậu kỳ thi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t think he will ever_______the shock of his friend’s death 

get over

get by

get through

get off

Xem đáp án

Đáp án: A. get over

Giải thích: Get over = vượt qua cú sốc/nỗi đau tinh thần.

Tạm dịch: Tôi không nghĩ anh ấy sẽ sớm vượt qua cú sốc trước cái chết của bạn mình.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John is broke

have money

give money

earn money

without money

Xem đáp án

Đáp án: D. without money

Giải thích: Broke = không có tiền.

Tạm dịch: John đang túng tiền.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The woman gave the police aof the thief 

money

description

information

treatment

Xem đáp án

Đáp án: B. description

Giải thích: Give a description of someone = mô tả ai đó.

Tạm dịch: Người phụ nữ đã đưa cho cảnh sát bản mô tả tên trộm.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word has the underlined part pronounced differently from the others?

realize /'rɪəlaɪz /

reason /'ri:z(ə)n/

teacher /'ti:t∫ər/

feature /'fi:t∫ə(r)/

Xem đáp án

Đáp án: A. realize

Giải thích: Realize có âm /rɪə/, các từ còn lại có âm /i:/.

Tạm dịch: Realize có phần gạch chân phát âm khác.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the first syllable? 

electrician

comfortable

manufacture

accidental

Xem đáp án

Đáp án: B. comfortable

Giải thích: Comfortable được nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất.

Tạm dịch: Comfortable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word has the - s ending pronounced /s/ 

reads

operates

buys.

intends.

Xem đáp án

Đáp án: B. operates

Giải thích: Đuôi -s phát âm /s/ sau âm vô thanh (/t/).

Tạm dịch: Operates có đuôi “s” phát âm là /s/.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He_______English very well. 

speaks

says

talks

shows.

Xem đáp án

Đáp án: A. speaks

Giải thích: Speak a language là cách dùng đúng.

Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can I_________some money from you? 

Borrow

lend

hire

loan

Xem đáp án

Đáp án: A. borrow

Giải thích: Borrow = mượn (nhận từ người khác); lend = cho mượn.

Tạm dịch: Tôi có thể mượn bạn một ít tiền không?

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandmother often goes to the_____to buy some bread. 

post office

bakery

newsstand

bank

Xem đáp án

Đáp án: B. bakery

Giải thích: Bakery = tiệm bánh mì.

Tạm dịch: Bà tôi thường đến tiệm bánh để mua bánh mì.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you free_____Saturday 

on

at

in

into

Xem đáp án

Đáp án: A. on

Giải thích: On dùng với ngày trong tuần.

Tạm dịch: Bạn có rảnh vào thứ Bảy không?