(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
rather
enough
more
too
Đáp án: B. enough
Giải thích: Cấu trúc: adjective + enough + to V.
Tạm dịch: Cô bé này đủ khéo léo để làm ra những món đồ đẹp từ giấy.
exactly
more than
at least
about
Đáp án: D. about
Giải thích: About dùng để chỉ ước lượng, xấp xỉ.
Tạm dịch: Nó có giá khoảng 200 đô la.
composes
restores
stores
keeps
Đáp án: C. stores
Giải thích: Store = lưu trữ, tích trữ (nước trong bướu lạc đà).
Tạm dịch: Một số người nghĩ rằng lạc đà trữ nước trong bướu của nó.
Watch
was watching
watched
am watching
Đáp án: B. was watching
Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào → quá khứ tiếp diễn.
Tạm dịch: Khi tôi đang xem TV tối qua thì một con chuột chạy ngang qua sàn.
charged
accused
blamed
arrested
Đáp án: B. accused
Giải thích: Cụm cố định: accuse someone of something.
Tạm dịch: Cảnh sát đã chặn anh ta lại và buộc tội anh ta chạy quá tốc độ.
interfere
prevent
interrupt
introduce
Đáp án: C. interrupt
Giải thích: Interrupt = ngắt lời người khác.
Tạm dịch: Im lặng đi! Ngắt lời người khác khi họ đang nói là bất lịch sự.
taken up
taken over
taken of
taken in
Đáp án: A. taken up
Giải thích: Take up = bắt đầu một sở thích mới.
Tạm dịch: Ông Jones đã bắt đầu vẽ tranh kể từ khi nghỉ hưu.
which
where
who
whom
Đáp án: B. where
Giải thích: Where thay cho địa điểm (the house).
Tạm dịch: Đây là ngôi nhà nơi tôi đã sống khi mới đến Hà Lan.
who
why
that
which
Đáp án: D. which
Giải thích: Which dùng để chỉ toàn bộ mệnh đề phía trước.
Tạm dịch: Bạn tôi cuối cùng đã quyết định ly hôn, điều đó làm tôi rất buồn.
recognize /ˈrekəgnaɪz/
yesterday /ˈjestədeɪ/
enemy /ˈenəmi/
responding / ri'spɒndiη
Đáp án: D. responding
Giải thích: Responding có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Tạm dịch: responding được nhấn ở âm tiết thứ hai.
adventure/əd'vent∫ər/
mature /mə't∫ʊə(r)/
future /'fju:t∫ər/
figure /ˈfigər/
Đáp án: D. figure
Giải thích: Figure có âm /g/, các từ còn lại có âm /tʃ/.
Tạm dịch: Figure có cách phát âm phần gạch chân khác.
damage / 'dæmidʒ/
defense / dɪ'fens/
pollute / pə'lu:t/
erode / i'rəʊd/
Đáp án: A. damage
Giải thích: Damage được nhấn ở âm tiết thứ nhất.
Tạm dịch: Damage có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
around
about
thinking
planned
Đáp án: B. about
Giải thích: Cụm cố định: be about to + V (sắp sửa làm gì).
Tạm dịch: Tôi vừa định ra ngoài thì bạn gọi điện.
was
were
is
has
Đáp án: B. were
Giải thích: Câu điều kiện loại 2 → dùng were cho mọi chủ ngữ.
Tạm dịch: Nếu Jack đi chuyến này thì bạn có đi không?
who
whom
whose
that
Đáp án: C. whose
Giải thích: Whose dùng để chỉ sự sở hữu (tên của hàng xóm).
Tạm dịch: Người hàng xóm của chúng tôi, tên là Charles Alison, sẽ đi thuyền buồm vào ngày mai.
rising
growing
gaining
raising.
Đáp án: A. rising
Giải thích: Prices rise = giá cả tăng (nội động từ, không dùng raise).
Tạm dịch: Thật khó để trả hóa đơn khi giá cả cứ tăng lên.
to make
in making
for making
with making
Đáp án: B. in making
Giải thích: Cấu trúc: succeed in + V-ing.
Tạm dịch: Đó là một thành công lớn. Anh ấy đã thành công trong việc khiến mọi người làm việc chăm chỉ.
smoking
to smoking
smoked
to smoke
Đáp án: D. to smoke
Giải thích: Cấu trúc: allow someone to do something.
Tạm dịch: Bố mẹ anh ấy chưa bao giờ cho phép anh ấy hút thuốc.
purpose
intention
idea
design
Đáp án: B. intention
Giải thích: Signal one’s intention = ra tín hiệu ý định (rẽ phải).
Tạm dịch: Người lái xe kia không ra tín hiệu ý định rẽ phải nên tôi phải phanh gấp.
successful
failed
attempted
hoped
Đáp án: A. successful
Giải thích: Successful được dùng để chỉ khả năng đạt kết quả tốt (dạng dùng phổ biến trong bài thi).
Tạm dịch: Hầu hết các thí sinh đều có khả năng đậu kỳ thi.
get over
get by
get through
get off
Đáp án: A. get over
Giải thích: Get over = vượt qua cú sốc/nỗi đau tinh thần.
Tạm dịch: Tôi không nghĩ anh ấy sẽ sớm vượt qua cú sốc trước cái chết của bạn mình.
have money
give money
earn money
without money
Đáp án: D. without money
Giải thích: Broke = không có tiền.
Tạm dịch: John đang túng tiền.
money
description
information
treatment
Đáp án: B. description
Giải thích: Give a description of someone = mô tả ai đó.
Tạm dịch: Người phụ nữ đã đưa cho cảnh sát bản mô tả tên trộm.
realize /'rɪəlaɪz /
reason /'ri:z(ə)n/
teacher /'ti:t∫ər/
feature /'fi:t∫ə(r)/
Đáp án: A. realize
Giải thích: Realize có âm /rɪə/, các từ còn lại có âm /i:/.
Tạm dịch: Realize có phần gạch chân phát âm khác.
electrician
comfortable
manufacture
accidental
Đáp án: B. comfortable
Giải thích: Comfortable được nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
Tạm dịch: Comfortable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
reads
operates
buys.
intends.
Đáp án: B. operates
Giải thích: Đuôi -s phát âm /s/ sau âm vô thanh (/t/).
Tạm dịch: Operates có đuôi “s” phát âm là /s/.
speaks
says
talks
shows.
Đáp án: A. speaks
Giải thích: Speak a language là cách dùng đúng.
Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
Borrow
lend
hire
loan
Đáp án: A. borrow
Giải thích: Borrow = mượn (nhận từ người khác); lend = cho mượn.
Tạm dịch: Tôi có thể mượn bạn một ít tiền không?
post office
bakery
newsstand
bank
Đáp án: B. bakery
Giải thích: Bakery = tiệm bánh mì.
Tạm dịch: Bà tôi thường đến tiệm bánh để mua bánh mì.
on
at
in
into
Đáp án: A. on
Giải thích: On dùng với ngày trong tuần.
Tạm dịch: Bạn có rảnh vào thứ Bảy không?








