(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
which word has the ‘ed’ – ending pronounced /t/? 

needed

helped

killed

learned

Xem đáp án

Đáp án: B. helped

Giải thích: Đuôi -ed phát âm /t/ sau âm vô thanh (/p/).

Tạm dịch: helped có đuôi “ed” phát âm là /t/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A____is a kind of boat that carries people across a river or sea. 

ship

vessel

canoe

ferry

Xem đáp án

Đáp án: D. ferry

Giải thích: Ferry là thuyền/phà chở người qua sông hoặc biển.

Tạm dịch: Phà là một loại thuyền chở người qua sông hoặc biển.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Daisy has been a teacher____three years. 

in

for

since

during

Xem đáp án

Đáp án: B. for

Giải thích: For + khoảng thời gian (three years).

Tạm dịch: Daisy đã làm giáo viên được ba năm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Is your husband a good dancer?” “Yes, he dances____ 

very good

very well

extremely good

much good

Xem đáp án

Đáp án: B. very well

Giải thích: Well là trạng từ bổ nghĩa cho động từ dance.

Tạm dịch: Vâng, anh ấy nhảy rất giỏi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary works at a supermarket. She______5$ an hour. 

is paid.

was paid

were paid

are paid

Xem đáp án

Đáp án: A. is paid

Giải thích: Câu bị động, thì hiện tại đơn; she là số ít.

Tạm dịch: Mary được trả 5 đô la một giờ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The police___warned the people not to come home. 

is strongly

strongly

are strongly

was strongly

Xem đáp án

Đáp án: B. strongly

Giải thích: Strongly là trạng từ bổ nghĩa cho động từ warned.

Tạm dịch: Cảnh sát đã cảnh báo mạnh mẽ người dân không nên về nhà.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The students have got______good news about their exams. 

some

many

a

the

Xem đáp án

Đáp án: A. some

Giải thích: News là danh từ không đếm được → dùng some.

Tạm dịch: Các học sinh đã nhận được một vài tin tốt về kỳ thi của mình.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was_______tired that I went to bed immediately 

because

such

that

so

Xem đáp án

Đáp án: D. so

Giải thích: Cấu trúc: so + adjective + that.

Tạm dịch: Tôi mệt đến nỗi đi ngủ ngay lập tức.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This book is different______the one I had

from

in

of

to

Xem đáp án

Đáp án: A. from

Giải thích: Cụm cố định: different from.

Tạm dịch: Cuốn sách này khác với cuốn tôi đã có.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My wife an I have much pleasure in_______the invitation to your daughter’s wedding. 

taking

thanking

accepting

welcoming

Xem đáp án

Đáp án: C. accepting

Giải thích: Cụm lịch sự: have pleasure in + V-ing; nội dung là nhận lời mời.

Tạm dịch: Vợ chồng tôi rất hân hạnh nhận lời mời dự đám cưới của con gái ông/bà.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vitamin C____by the human body. It gets into the blood stream quickly. 

absorbs easily

is easily absorbed

is easily absorbing

absorbred easily

Xem đáp án

Đáp án: B. is easily absorbed

Giải thích: Câu bị động; Vitamin C là tân ngữ của absorb.

Tạm dịch: Vitamin C được cơ thể con người hấp thụ dễ dàng.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After two years’ hard work, shein getting her Ph. D degree 

engaged

joined

attended

received

Xem đáp án

Đáp án: D. received

Giải thích: Receive a degree = nhận bằng cấp.

Tạm dịch: Sau hai năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã nhận được bằng tiến sĩ.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________a year is the Festival held? Only once the year. 

How much

How many

How many times

Which times

Xem đáp án

Đáp án: C. How many times

Giải thích: How many times dùng để hỏi số lần.

Tạm dịch: Lễ hội được tổ chức bao nhiêu lần một năm? Chỉ một lần mỗi năm.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He spends his money_______books. 

on

for

in

by

Xem đáp án

Đáp án: A. on

Giải thích: Cụm cố định: spend money on something.

Tạm dịch: Anh ấy tiêu tiền vào việc mua sách.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more we study, the_______we are 

as

into

in

better

Xem đáp án

Đáp án: D. better

Giải thích: So sánh kép: The more…, the better…

Tạm dịch: Chúng ta học càng nhiều thì càng giỏi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I couldn’t find your number in the telephone________ 

are directory

directories

directory

is directory

Xem đáp án

Đáp án: C. directory

Giải thích: Telephone directory là danh từ số ít.

Tạm dịch: Tôi không tìm thấy số điện thoại của bạn trong danh bạ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A football match is divided into two _______ 

are halves

halve

halves

were halves

Xem đáp án

Đáp án: C. halves

Giải thích: Two halves là cách nói đúng, danh từ số nhiều.

Tạm dịch: Một trận bóng đá được chia thành hai hiệp.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was operated by a ________ 

surgeon

is surgeon

are surgeon

were surgeon

Xem đáp án

Đáp án: A. surgeon

Giải thích: Surgeon = bác sĩ phẫu thuật.

Tạm dịch: Anh ấy được phẫu thuật bởi một bác sĩ phẫu thuật.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She can’t mary your brother_____she loves him 

because.

but

although

so

Xem đáp án

Đáp án: C. although

Giải thích: Although diễn tả sự tương phản (mặc dù yêu nhưng không cưới).

Tạm dịch: Cô ấy không thể cưới anh trai bạn mặc dù cô ấy yêu anh ấy.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’d like to have this skirt_____lengthened. 

pulled

tailored

made longer

repaired

Xem đáp án

Đáp án: C. made longer

Giải thích: Have something done → have this skirt made longer.

Tạm dịch: Tôi muốn chiếc váy này được làm dài ra.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“It’s your turn” means_______ 

you are the next person to do something

you are the last person to do something

you are the first person to do something

you are the middle person to do something.

Xem đáp án

Đáp án: A. you are the next person to do something

Giải thích: It’s your turn = đến lượt bạn.

Tạm dịch: “Đến lượt bạn rồi”.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Next week when there________a full moon, the ocean tides will be higher. 

will be

will have been

is being

is

Xem đáp án

Đáp án: D. is

Giải thích: Mệnh đề thời gian tương lai dùng hiện tại đơn.

Tạm dịch: Tuần tới khi có trăng tròn, thủy triều sẽ cao hơn.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John____on a piece of paper that was on the floor. 

made

delivered

rushed

stepped

Xem đáp án

Đáp án: D. stepped

Giải thích: Step on = giẫm lên.

Tạm dịch: John giẫm lên một mảnh giấy ở trên sàn.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more we learn, _____we get 

the more knowledge

more knowledge we get

we get the more knowledge

the better knowledge we get

Xem đáp án

Đáp án: A. the more knowledge

Giải thích: So sánh kép: The more…, the more…

Tạm dịch: Chúng ta học càng nhiều thì càng có nhiều kiến thức.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He arrived________Hanoi at 7. 00 this morning 

in

to

of

into

Xem đáp án

Đáp án: A. in

Giải thích: Arrive in dùng với thành phố lớn.

Tạm dịch: Anh ấy đến Hà Nội lúc 7 giờ sáng nay.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This girl is clever_________to make fire things from paper. 

is enough

enough

are enough

enoughed

Xem đáp án

Đáp án: B. enough

Giải thích: Cấu trúc: adjective + enough + to V.

Tạm dịch: Cô bé này đủ thông minh để làm những món đồ đẹp từ giấy.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sorry, John is out. Do you want to_______a message? 

leave

leaves

leaved

is leave

Xem đáp án

Đáp án: A. leave

Giải thích: Cụm cố định: leave a message.

Tạm dịch: Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She work_______than her friends. 

more hard

harder

as harder

as harder as.

Xem đáp án

Đáp án: B. harder

Giải thích: So sánh hơn của hard là harder.

Tạm dịch: Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn bạn bè của mình.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s go to the beach for summer holiday,______? 

shall we

is we

were we

are we

Xem đáp án

Đáp án: A. shall we

Giải thích: Let’s… → câu hỏi đuôi shall we?

Tạm dịch: Chúng ta đi biển nghỉ hè nhé?

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was a friendly waiter. He spoke to the writer ________ 

friendly

as friends

like friends

in a friendly way

Xem đáp án

Đáp án: D. in a friendly way

Giải thích: Trạng ngữ chỉ cách thức → in a … way.

Tạm dịch: Anh bồi bàn rất thân thiện. Anh ấy nói chuyện với nhà văn một cách thân thiện.