(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
needed
helped
killed
learned
Đáp án: B. helped
Giải thích: Đuôi -ed phát âm /t/ sau âm vô thanh (/p/).
Tạm dịch: helped có đuôi “ed” phát âm là /t/.
ship
vessel
canoe
ferry
Đáp án: D. ferry
Giải thích: Ferry là thuyền/phà chở người qua sông hoặc biển.
Tạm dịch: Phà là một loại thuyền chở người qua sông hoặc biển.
in
for
since
during
Đáp án: B. for
Giải thích: For + khoảng thời gian (three years).
Tạm dịch: Daisy đã làm giáo viên được ba năm.
very good
very well
extremely good
much good
Đáp án: B. very well
Giải thích: Well là trạng từ bổ nghĩa cho động từ dance.
Tạm dịch: Vâng, anh ấy nhảy rất giỏi.
is paid.
was paid
were paid
are paid
Đáp án: A. is paid
Giải thích: Câu bị động, thì hiện tại đơn; she là số ít.
Tạm dịch: Mary được trả 5 đô la một giờ.
is strongly
strongly
are strongly
was strongly
Đáp án: B. strongly
Giải thích: Strongly là trạng từ bổ nghĩa cho động từ warned.
Tạm dịch: Cảnh sát đã cảnh báo mạnh mẽ người dân không nên về nhà.
some
many
a
the
Đáp án: A. some
Giải thích: News là danh từ không đếm được → dùng some.
Tạm dịch: Các học sinh đã nhận được một vài tin tốt về kỳ thi của mình.
because
such
that
so
Đáp án: D. so
Giải thích: Cấu trúc: so + adjective + that.
Tạm dịch: Tôi mệt đến nỗi đi ngủ ngay lập tức.
from
in
of
to
Đáp án: A. from
Giải thích: Cụm cố định: different from.
Tạm dịch: Cuốn sách này khác với cuốn tôi đã có.
taking
thanking
accepting
welcoming
Đáp án: C. accepting
Giải thích: Cụm lịch sự: have pleasure in + V-ing; nội dung là nhận lời mời.
Tạm dịch: Vợ chồng tôi rất hân hạnh nhận lời mời dự đám cưới của con gái ông/bà.
absorbs easily
is easily absorbed
is easily absorbing
absorbred easily
Đáp án: B. is easily absorbed
Giải thích: Câu bị động; Vitamin C là tân ngữ của absorb.
Tạm dịch: Vitamin C được cơ thể con người hấp thụ dễ dàng.
engaged
joined
attended
received
Đáp án: D. received
Giải thích: Receive a degree = nhận bằng cấp.
Tạm dịch: Sau hai năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã nhận được bằng tiến sĩ.
How much
How many
How many times
Which times
Đáp án: C. How many times
Giải thích: How many times dùng để hỏi số lần.
Tạm dịch: Lễ hội được tổ chức bao nhiêu lần một năm? Chỉ một lần mỗi năm.
on
for
in
by
Đáp án: A. on
Giải thích: Cụm cố định: spend money on something.
Tạm dịch: Anh ấy tiêu tiền vào việc mua sách.
as
into
in
better
Đáp án: D. better
Giải thích: So sánh kép: The more…, the better…
Tạm dịch: Chúng ta học càng nhiều thì càng giỏi.
are directory
directories
directory
is directory
Đáp án: C. directory
Giải thích: Telephone directory là danh từ số ít.
Tạm dịch: Tôi không tìm thấy số điện thoại của bạn trong danh bạ.
are halves
halve
halves
were halves
Đáp án: C. halves
Giải thích: Two halves là cách nói đúng, danh từ số nhiều.
Tạm dịch: Một trận bóng đá được chia thành hai hiệp.
surgeon
is surgeon
are surgeon
were surgeon
Đáp án: A. surgeon
Giải thích: Surgeon = bác sĩ phẫu thuật.
Tạm dịch: Anh ấy được phẫu thuật bởi một bác sĩ phẫu thuật.
because.
but
although
so
Đáp án: C. although
Giải thích: Although diễn tả sự tương phản (mặc dù yêu nhưng không cưới).
Tạm dịch: Cô ấy không thể cưới anh trai bạn mặc dù cô ấy yêu anh ấy.
pulled
tailored
made longer
repaired
Đáp án: C. made longer
Giải thích: Have something done → have this skirt made longer.
Tạm dịch: Tôi muốn chiếc váy này được làm dài ra.
you are the next person to do something
you are the last person to do something
you are the first person to do something
you are the middle person to do something.
Đáp án: A. you are the next person to do something
Giải thích: It’s your turn = đến lượt bạn.
Tạm dịch: “Đến lượt bạn rồi”.
will be
will have been
is being
is
Đáp án: D. is
Giải thích: Mệnh đề thời gian tương lai dùng hiện tại đơn.
Tạm dịch: Tuần tới khi có trăng tròn, thủy triều sẽ cao hơn.
made
delivered
rushed
stepped
Đáp án: D. stepped
Giải thích: Step on = giẫm lên.
Tạm dịch: John giẫm lên một mảnh giấy ở trên sàn.
the more knowledge
more knowledge we get
we get the more knowledge
the better knowledge we get
Đáp án: A. the more knowledge
Giải thích: So sánh kép: The more…, the more…
Tạm dịch: Chúng ta học càng nhiều thì càng có nhiều kiến thức.
in
to
of
into
Đáp án: A. in
Giải thích: Arrive in dùng với thành phố lớn.
Tạm dịch: Anh ấy đến Hà Nội lúc 7 giờ sáng nay.
is enough
enough
are enough
enoughed
Đáp án: B. enough
Giải thích: Cấu trúc: adjective + enough + to V.
Tạm dịch: Cô bé này đủ thông minh để làm những món đồ đẹp từ giấy.
leave
leaves
leaved
is leave
Đáp án: A. leave
Giải thích: Cụm cố định: leave a message.
Tạm dịch: Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
more hard
harder
as harder
as harder as.
Đáp án: B. harder
Giải thích: So sánh hơn của hard là harder.
Tạm dịch: Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn bạn bè của mình.
shall we
is we
were we
are we
Đáp án: A. shall we
Giải thích: Let’s… → câu hỏi đuôi shall we?
Tạm dịch: Chúng ta đi biển nghỉ hè nhé?
friendly
as friends
like friends
in a friendly way
Đáp án: D. in a friendly way
Giải thích: Trạng ngữ chỉ cách thức → in a … way.
Tạm dịch: Anh bồi bàn rất thân thiện. Anh ấy nói chuyện với nhà văn một cách thân thiện.








