(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp17 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Part 1: Choose the word or phrase which best completes each sentence.

Nga spends much time ______books every day. 

read

reading

reads

readed

Xem đáp án

Đáp án B                   

Giải thích: S + spend + thời gian + Ving

Hoặc It + take + O (tân ngữ) + thời gian + Vto

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
London is ______capital city in Europe. 

in

to

of

the

Xem đáp án

Đáp án D  

Giải thích: London là chủ ngữ xác định nên mạo từ cần chọn là the

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They ______to London on May 17, 2000. 

go

gone

goes

went

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: on May 17, 2000 (thời điểm cụ thể trong quá khứ) nên chia thì QKĐ (S + V2/ed)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh ______in this town since 1987.

live

has lived

have lived

lives

Xem đáp án

Đáp án B 

Giải thích: Since + mốc thời gian chọn thì là Hiện tại hoàn thành (S + have/has + V3/ed)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He went to school late because he was stuck in the ______ 

go

traffic

have traffic

lives

Xem đáp án

Đáp án B                                                     

Giải thích: Stuck (kẹt xe) nên chọn là in the traffic

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The population of the world ______very fast at the current time. 

is increasing

are increasing

increased

was increasing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: at the current time dấu hiệu nhận dạng của thì HT tiếp diễn (S + are/is + V-ing) kết hợp với the population (Dân số hoặc thời gian, tiền, bệnh tật, môn học) là danh từ số ít nên chọn đáp án is increasing

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She works ______than her friends. 

more hard

harder

as harder

as harder as

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: S + V + adj/adv ngắn vần + than + N/pro N

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s go to the beach for summer holiday, ______? 

shall we

is we

were we

are we

Xem đáp án

Đáp án A                                        

Giải thích: Let’s (dấu hiệu câu hỏi đuôi)…..,shall + S

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You don’t want another cake,____?

are you

do you

does you

done you

Xem đáp án

Đáp án B                        

Giải thích: Câu hỏi đuôi: từ S + don’t + V nguyên mẫu thành Do + S

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter is not old enough ______there. 

to

to go

go

to went

Xem đáp án

 Đáp án B                

Giải thích: S + V (not) +adj + enough +Vto: để làm gì

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is one of the ______in the world. 

famous people

famous

people

people famous

Xem đáp án

Đáp án A        

Giải thích: one of the + so sánh nhất (hoặc adj) + N

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more we learn ______ 

the more knowledge we get

we get the more knowledge

more knowledge we get

the better knowledge we get

Xem đáp án

Đáp án A              

- Giải thích: Cấu trúc so sánh càng…càng: The + so sánh hơn + S + V + O, The + so sánh hơn + S + V + O

- Tạm dịch: Chúng ta học nhiều, chúng ta có nhiều kiến thức.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was a friendly waiter. He spoke to the writer______ 

friendly

as friends

like friends

in a friendly way

Xem đáp án

Đáp án D                                                  

- Giải thích: spoke là động từ cần adv hoặc cụm giới từ bổ nghĩa Friendly (adj) thân thiện => loại A

Writer => số ít trong khi đáp án B, C lại là “friends” (số nhiều) => loại B, C

- Tạm dịch: Anh ta là một người phục vụ thân thiện. Anh ấy nói chuyện với nhà văn một cách thân thiện.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This girl is clever ______to make fine things from paper. 

rather

enough

more

too

Xem đáp án

Đáp án B         

- Giải thích: cấu trúc S + be + adj + enough + to Vo: đủ cái gì để làm cái gì.

- Tạm dịch: Cô gái đủ thông minh để làm tốt những thứ trên giấy tờ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is the house ______I lived when I first came to the Netherlands. 

which

where

who

whom

Xem đáp án

Đáp án B          

- Giải thích: the house (vật) => loại B, D N (người) + who/whom/that

N (vât) + which/that.

CÁCH PHÂN BIỆT WHICH VÀ WHERE:

1)   Khi muốn dùng which hay where, ta nhìn vào mệnh đề sau, nếu nó thiếu nơi chốn => dùng where, nếu thiếu vật => dùng which.

*Ex: - This is the house I bought last year => nhìn mệnh đề sau, thấy thiếu vật (tôi mua => mua 1 vật) =>which

- This is the house      I lived last year => nhìn mệnh đề sau, thấy thiếu nơi chốn (sống ở nơi nào đó

=> nơi chốn) => dùng where.

2)   Đem danh từ trước chỗ trống xuống phía sau động từ, nếu có nghĩa => dùng which, nếu không có nghĩa, cần thêm giới từ => dùng where

*Ex: a) This is the houseI bought last year (Đem the house ra phía sau Bought => I bought the house =>(có nghĩa) => dùng which.

b) this is the house     I lived last year (I lived the house =>không có nghĩa => thêm in mới (có nghĩa) => dùng where.

- Tạm dịch: Đây là ngôi nhà nơi tôi sinh sống khi lần đầu tiên tôi đến Hà Lan.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He______breakfast every morning.

does

goes

has

has got

Xem đáp án

Đáp án C     

Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng

has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối

Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She ______work at half past four

goes

does

finishes

gets

Xem đáp án

 Đáp án C     

Giải thích: Theo như ngữ cảnh work đi với finish mới hợp lý (hoàn thành công việc).

Dịch nghĩa: Cô ấy hoàn thành công việc lúc 4h30

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I often______up late on Sundays. 

go

start

wake

make

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cụm động từ wake up: thức dậy, đánh thức

Dịch nghĩa: Tôi thường thức dậy trễ vào chủ nhật

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We______shopping at the weekends. 

do

have

go

make

Xem đáp án

Đáp án C     

Giải thích: go + hành động (shopping, swimming, hiking…) Dịch nghĩa: Chúng tôi đi mua sắm vào những ngày cuối tuần

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My exam is_____Friday, June 23rd, 2020 

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án B  

Giải thích: On + ngày/ ngày tháng/ ngày tháng năm

In + tháng/tháng năm/năm.

Mẹo: cứ thấy có ngày là cứ chọn on liền

Dịch nghĩa: Kỳ thi của tôi vào thứ 6, ngày 23 tháng 6, năm 2020

Đoạn văn

Part 2: Read the text below and choose the best answers

WHO USES ENGLISH

English is the most international of languages. A Dane and a Dutch person meeting in Rome will almost automatically find themselves speaking to each other in English. The pilots of Soviet planes approaching Cairo will use English to ask for landing instructions. Malaysian lectures use English when addressing their Malaysian students in Kuala Lumpur. To people in Africa, Asia and South America, English is an important language to master, not merely because it is the language of Britain, of the United States but because it provides ready access to world scholarship and world trade. It is understood more widely than any other languages. It is true then, that a great many people – and a great many peoples – are involved in the use of English. Millions of men and women in four continents have English as their first language, and millions in every part of the world use it as their second of foreign language.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why is English important to people in Africa, Asia and South America? 

Because it is the language of Britain

Because it is the language of United States

Because it provides ready access to world scholarship and world trade

A, B, C are correct

Xem đáp án

 Đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People in four continents use English as… 

First language

Second language

Foreign language

Both second and foreign language

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the most international of languages? 

English

Spanish

Chinese

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What language do Malaysian lectures use to address their students in Kuala Lumpur? 

Chinese

English

Burmese

Spanish

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which of the following IS NOT TRUE? 

A Dane and a Dutch person rarely speak each other in English

English is understood more widely than any other languages

English provides ready access to world scholarship and world trade

English is an important foreign language to master

Xem đáp án

Đáp án A

BÀI DỊCH THAM KHẢO:

Tiếng Anh là ngôn ngữ mang tính quốc tế nhất. Một người Đan Mạch và người Hà Lan gặp nhau tại Rome sẽ hầu như sẽ tự động tìm thấy chính họ qua việc nói chuyện với nhau bằng tiếng Anh. Các phi công của máy bay Liên Xô tiếp cận Cairo sẽ sử dụng tiếng Anh để yêu cầu hướng dẫn hạ cánh. Các giảng viên Malaysia sử dụng tiếng Anh khi nói chuyện với sinh viên Malaysia tại Kuala Lumpur. Đối với người châu Phi, Châu Á và Nam Mỹ, tiếng Anh là một ngôn ngữ quan trọng để làm chủ, chứ không chỉ vì nó là ngôn ngữ của Anh, của Hoa Kỳ mà vì nó cung cấp sự tiếp cận mọi lúc mọi nơi cho sự uyên bác thế giới và thương mại thế giới. Tiếng Anh được hiểu rộng rãi hơn bất kì ngôn ngữ nào khác. Thật vậy, rất nhiều người – và nhiều người – đã tham gia vào việc sử dụng tiếng Anh. Hàng triệu nam giới và phụ nữ ở bốn châu lục sử dụng tiếng Anh như là ngôn ngữ chính của họ, và hàng triệu người ở mọi nơi trên thế giới sử dụng ngôn ngữ này như là thứ tiếng thứ hai hoặc ngoại ngữ của họ.

Đoạn văn

Part 3: Read the text. Decide the sentences below are true (T) or false (F)? Write T or F on the answer sheet

BUDAPEST

Budapest has a population of over two million people. One in every five Hungarian lives there. The River Danube flows inside the city. The town on the west bank is older and beautiful. The town on the east bank is bigger and modern. There are six bridges across the river.

The public transport system in Budapest is one of the cheapest in the world. You can travel easily by bus, tram, or taxi. But driving a car in Budapest is not a good idea! There are not many car parks. The cars are old, and the pollution is bad.

26. Tự luận
• 1 điểm
Budapest has a population of over two thousand people.
Xem đáp án
Đáp án đúng là F
27. Tự luận
• 1 điểm
The town on the west bank is older than the one in the east bank.
Xem đáp án
Đáp án đúng là T
28. Tự luận
• 1 điểm
There are five bridges across the river.
Xem đáp án
Đáp án đúng là F
29. Tự luận
• 1 điểm
It’s not good to drive a car in Budapest.
Xem đáp án
Đáp án đúng là T
30. Tự luận
• 1 điểm
The pollution is good in Budapest.
Xem đáp án
Đáp án đúng là F