(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 2
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 2

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp15 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jessica and Jack are ___________the desk 

on

at

above

in

Xem đáp án

 Đáp án: B. at

Giải thích: Cụm cố định: at the desk (ngồi/ở bàn làm việc).

Tạm dịch: Jessica và Jack đang ở bàn làm việc.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family’s picture is _________the wall 

at

on

under

in

Xem đáp án

Đáp án: B. on

Giải thích: On the wall dùng khi vật được treo/dán trên bề mặt tường.

Tạm dịch: Bức ảnh gia đình tôi ở trên tường.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is not easy learning Chinese at home. Do you think I should _____an evening course? 

make

take

have

follow

Xem đáp án

Đáp án: B. take

Giải thích: Cụm cố định: take a course (tham gia một khóa học).

Tạm dịch: Bạn nghĩ tôi có nên học một khóa học buổi tối không?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jake and Mary don’t want to ________salmon 

drink

talk

eat

love

Xem đáp án

Đáp án: C. eat

Giải thích: Salmon là thức ăn → dùng động từ eat.

Tạm dịch: Jake và Mary không muốn ăn cá hồi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All of the civil servants in the ministry had no idea who would deliver the first speech in the afternoon session of the conference, because the hosting organization were so _________ 

animated

secretive

talented

emotional

Xem đáp án

Đáp án: B. secretive

Giải thích: Secretive = kín đáo, giữ bí mật → phù hợp với ngữ cảnh.

Tạm dịch: …vì ban tổ chức quá kín tiếng.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
London is__________capital city in Europe. 

in

to

of

the

Xem đáp án

Đáp án: D. the

Giải thích: Capital city là danh từ xác định → dùng the.

Tạm dịch: London là thủ đô ở châu Âu.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They______to London on may 17, 2000 

go

gone

goes

went

Xem đáp án

Đáp án: D. went

Giải thích: Có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ → dùng quá khứ đơn.

Tạm dịch: Họ đã đến London vào ngày 17 tháng 5 năm 2000.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh_______in this town since 1987 

live

has lived

have lived

lives

Xem đáp án

Đáp án: B. has lived

Giải thích: Since 1987 → dùng hiện tại hoàn thành với chủ ngữ số ít.

Tạm dịch: Minh đã sống ở thị trấn này từ năm 1987.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He went to school late because he was stuck in the________ 

go

traffic

have traffic

lives

Xem đáp án

Đáp án: B. traffic

Giải thích: Cụm cố định: stuck in traffic (kẹt xe).

Tạm dịch: Anh ấy đi học muộn vì bị kẹt xe.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The population of the world______very fast at the current time. 

is increasing

are increasing

increased

are increasing

Xem đáp án

Đáp án: A. is increasing

Giải thích: Population là danh từ số ít → dùng is; at the current time → hiện tại tiếp diễn.

Tạm dịch: Dân số thế giới đang tăng rất nhanh ở thời điểm hiện tại.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A chemist usually works in the____ 

library

laboratory

studio

college

Xem đáp án

Đáp án: B. laboratory

Giải thích: Chemist (nhà hóa học) thường làm việc trong phòng thí nghiệm.

Tạm dịch: Một nhà hóa học thường làm việc trong phòng thí nghiệm.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is________television tonight?

for

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án: D. on

Giải thích: Cụm cố định: on television.

Tạm dịch: Tối nay trên tivi có gì?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The earth________run the sun 

goes

comes

removes

runs

Xem đáp án

Đáp án: D. runs

Giải thích: Cụm đúng: The earth runs around the sun (Trái Đất quay quanh Mặt Trời).

Tạm dịch: Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s not worth________to him. He never answers letters. 

write

to write

written

writing

Xem đáp án

Đáp án: D. writing

Giải thích: Cấu trúc: It’s not worth + V-ing.

Tạm dịch: Không đáng để viết thư cho anh ta. Anh ta không bao giờ trả lời.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His teeth _______problems. 

have.

take

has

make

Xem đáp án

Đáp án: A. have

Giải thích: Teeth là danh từ số nhiều → dùng have.

Tạm dịch: Răng của anh ấy có vấn đề.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You don’t ________come with me to the party if you are busy tonight. 

needs to

need to

have to

must

Xem đáp án

Đáp án: B. need to

Giải thích: Don’t need to diễn tả không cần thiết.

Tạm dịch: Bạn không cần phải đi cùng tôi đến bữa tiệc nếu tối nay bạn bận.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, in both urban and rural areas, the environment is _________more and more polluted. 

becomes

become

became

becoming

Xem đáp án

Đáp án: D. becoming

Giải thích: Cấu trúc: be + becoming → diễn tả sự thay đổi đang diễn ra.

Tạm dịch: Ngày nay, cả ở thành thị và nông thôn, môi trường đang ngày càng bị ô nhiễm.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That book is not mine. It is _______, I think. 

your

you

yours

her

Xem đáp án

Đáp án: C. yours

Giải thích: Yours là đại từ sở hữu, thay cho your book.

Tạm dịch: Cuốn sách đó không phải của tôi. Tôi nghĩ nó là của bạn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last week, not many people_______their wedding 

attend

have attend

attended

will attend

Xem đáp án

Đáp án: C. attended

Giải thích: Last week → dùng thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Tuần trước, không có nhiều người tham dự đám cưới của họ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My uncle is a doctor. Her father is a doctor, too. They are doctor. 

a

some

both

many

Xem đáp án

Đáp án: C. both

Giải thích: Both dùng để chỉ cả hai người.

Tạm dịch: Chú tôi là bác sĩ. Bố của cô ấy cũng là bác sĩ. Cả hai đều là bác sĩ.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’d like some_______on the flight. 

air

fire

land

water

Xem đáp án

Đáp án: D. water

Giải thích: Trên chuyến bay, hành khách thường xin nước uống.

Tạm dịch: Tôi muốn xin một ít nước trên chuyến bay.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They want to meet him______they will discuss a very important problem. 

because

so that

that

so

Xem đáp án

Đáp án: B. so that

Giải thích: So that diễn tả mục đích.

Tạm dịch: Họ muốn gặp anh ấy để thảo luận một vấn đề rất quan trọng.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People hear with their_______ and smell with their______ 

ears, noses

ear, nose

earse, nosed.

eared, nose

Xem đáp án

Đáp án: A. ears, noses

Giải thích: Danh từ số nhiều dùng khi nói chung về các bộ phận cơ thể.

Tạm dịch: Con người nghe bằng tai và ngửi bằng mũi.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______time will they spend in Bangkok? 

Which

Where

How much

When

Xem đáp án

Đáp án: C. How much

Giải thích: How much time dùng để hỏi lượng thời gian.

Tạm dịch: Họ sẽ dành bao nhiêu thời gian ở Bangkok?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How long did it_______you to drive to work? 

take.

taken

takes

taken

Xem đáp án

Đáp án: A. take

Giải thích: Cấu trúc quá khứ: How long did it take…? (động từ về nguyên mẫu).

Tạm dịch: Bạn mất bao lâu để lái xe đi làm?

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you______? 

know where he has gone

know he has gone where

know where has he gone

know has he gone where

Xem đáp án

Đáp án: A. know where he has gone

Giải thích: Câu hỏi gián tiếp → trật tự khẳng định (S + V), không đảo trợ động từ.

Tạm dịch: Bạn có biết anh ấy đã đi đâu không?

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His children____stay at home because the road is flooded 

should

must

need

can

Xem đáp án

Đáp án: B. must

Giải thích: Must diễn tả sự bắt buộc do hoàn cảnh (đường bị ngập).

Tạm dịch: Con của anh ấy phải ở nhà vì đường bị ngập.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The adjective of “ color” is _______ 

trivial

purple

awesome

long

Xem đáp án

Đáp án: B. purple

Giải thích: Purple là tính từ chỉ màu sắc; các từ còn lại không phải màu.

Tạm dịch: Tính từ của “color” là “purple”.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is race meeting almost_______day of the year 

each

every

most

some

Xem đáp án

 Đáp án: B. every

Giải thích: Every day là cụm đúng; almost every day dùng phổ biến hơn almost each day.

Tạm dịch: Gần như mỗi ngày trong năm đều có đua ngựa.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you want somebody to be quiet! You say:_____ 

Quiet!

Being quiet

Be quiet, please

Quiet, please

Xem đáp án

Đáp án: C. Be quiet, please

Giải thích: Câu mệnh lệnh lịch sự: Be + adjective + please.

Tạm dịch: Làm ơn im lặng!