(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Hold on, please
It doesn’t matter
Here you are cx
Here you are D. Not at all
Đáp án: C. Here you are
Giải thích: Here you are dùng khi đưa đồ cho người khác. Các đáp án còn lại không phù hợp ngữ cảnh mượn đồ.
Tạm dịch: Dĩ nhiên rồi. Đây nè.
Take care
Excuse me
What a pity
You’re welcome.
Giải thích: What a pity dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, chia buồn khi nghe tin không may.
Tạm dịch: Thật đáng tiếc! Lần sau bạn phải cẩn thận hơn nhé.
With pleasure
Congratulations
Have a good time
You’re welcome
Đáp án: B. Congratulations
Giải thích: Congratulations dùng để chúc mừng ai đó khi họ đạt được thành tích hoặc tin vui.
Tạm dịch: Chúc mừng bạn nhé!
Have a nice time
Congratulations
OK
It’s nice of you
Đáp án: A. Have a nice time
Giải thích: Have a nice time dùng để chúc ai đó đi du lịch hoặc đi chơi vui vẻ.
Tạm dịch: Chúc bạn đi chơi vui vẻ nhé.
with
in
on
by
Đáp án: D. by
Giải thích: by + phương tiện giao thông (by bus, by bike, by bicycle…).
Tạm dịch: Họ luôn đến trường bằng xe đạp.
speaks
want
speak
is
Đáp án: A. speaks
Giải thích: Chủ ngữ He (ngôi thứ 3 số ít) → động từ thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
in
to
of
into.
Đáp án: C. of
Giải thích: Cấu trúc cố định: It’s very kind of someone to do something.
Tạm dịch: Bạn thật tốt bụng khi giúp tôi.
were crossing
was crossing
crossing
cross.
Đáp án: B. was crossing
Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ tiếp diễn.
Tạm dịch: Peter gặp người bạn cũ khi anh ấy đang băng qua đường.
in
to
of
on
Đáp án: D. on
Giải thích: Cụm cố định: on television (trên TV).
Tạm dịch: Tối nay trên tivi có gì vậy?
many
to
of
on
Đáp án: C. of
Giải thích: Cấu trúc: a shirt and a pair of shorts (một cái áo và một cái quần short).
Tạm dịch: Mary mua một chiếc áo và một cái quần short trong cửa hàng đó.
ride
catch
drive
go
Đáp án: B. catch
Giải thích: Cụm từ đúng là catch a train (bắt/chạy kịp chuyến tàu).
Tạm dịch: Anh ấy chạy đến ga để kịp chuyến tàu sớm.
blind
died
deaf
blond
Đáp án: C. deaf
Giải thích: Deaf = bị điếc → không nghe được.
Tạm dịch: Anh ấy bị điếc nên không nghe được giọng nói của bạn.
go
have
need
take
Đáp án: D. take
Giải thích: Cấu trúc hỏi thời gian: How long does it take (someone) to do something?
Tạm dịch: Bạn sẽ mất bao lâu để đến đó?
careful
shy
quiet
confident
Đáp án: C. quiet
Giải thích: Quiet = yên lặng, phù hợp vì em bé đang ngủ.
Tạm dịch: Giữ yên lặng nhé! Em bé đang ngủ.
maintain
manage
reserve
allow
Đáp án: C. reserve
Giải thích: Reserve = đặt trước (bàn, phòng khách sạn…).
Tạm dịch: Tôi muốn đặt một cái bàn ở khách sạn Savoy.
may
can
should
will
Đáp án: B. can
Giải thích: Can diễn tả khả năng, ảnh hưởng có thể xảy ra.
Tạm dịch: Môi trường sống của chúng ta có thể ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe.
recycle
make
utilize
conduct
Đáp án: C. utilize
Giải thích: Utilize = sử dụng (mang tính học thuật, trang trọng).
Tạm dịch: Bạn sẽ học cách sử dụng sinh học và công nghệ để tối đa hóa sản xuất nông nghiệp.
not
none
nothing
no
Đáp án: D. no
Giải thích: Cấu trúc: no + danh từ → no time.
Tạm dịch: Tôi hoàn toàn không có thời gian để trả lời email của bạn.
used to carry
might carry
have to carry
must have carried
Đáp án: C. have to carry
Giải thích: Have to diễn tả sự bắt buộc trong hiện tại.
Tạm dịch: Ở một số nơi trên thế giới, phụ nữ vẫn phải mang nước đi một quãng đường dài về làng.
on
in
at
from
Đáp án: C. at
Giải thích: Cụm cố định: at work (đang làm việc).
Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang làm việc.
has known
have known
known
knew
Đáp án: B. have known
Giải thích: For a long time → dùng hiện tại hoàn thành.
Tạm dịch: Họ đã quen biết nhau trong một thời gian dài.
did
been done
do
done
Đáp án: D. done
Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành: has + past participle (V3) → done.
Tạm dịch: Earth Watch đã thực hiện hàng trăm chuyến thám hiểm với các tình nguyện viên.
often
far
do
every
Đáp án: A. often
Giải thích: Often dùng để hỏi tần suất.
Tạm dịch: Anh ấy chơi trò chơi điện tử bao lâu một lần?
would you like
do you like
do like
does like
Đáp án: A. would you like
Giải thích: Would you like…? dùng để lời mời lịch sự.
Tạm dịch: Bạn có muốn đến ăn tối cùng chúng tôi không?
read
reading
reads
readed
Đáp án: B. reading
Giải thích: Cấu trúc: spend time + V-ing.
Tạm dịch: Nga dành nhiều thời gian đọc sách mỗi ngày.
my
mine
her
him
Đáp án: B. mine
Giải thích: Mine là đại từ sở hữu, dùng thay cho my book.
Tạm dịch: Quyển sách này của ai? Không phải của tôi.
Never mind!
It isn’t the matter!
Nothing
Not problem!
Đáp án: A. Never mind!
Giải thích: Never mind! dùng để an ủi, đáp lại khi ai đó xin lỗi hoặc không giúp được.
Tạm dịch: Không sao đâu!
Shall
Will
May
Do
Đáp án: C. May
Giải thích: May I…? dùng để xin phép lịch sự.
Tạm dịch: Tôi để quên bút ở nhà, tôi mượn bút của bạn được không?
is considering
is being considered
considers
considered
Đáp án: B. is being considered
Giải thích: Câu ở thể bị động – thì hiện tại tiếp diễn (kế hoạch đang được xem xét).
Tạm dịch: Kế hoạch của chúng tôi đang được các thành viên trong ủy ban xem xét.
badly
clear
good
well
Đáp án: D. well
Giải thích: Well là trạng từ, bổ nghĩa cho động từ see.
Tạm dịch: Chú Tom không thể nhìn rõ nếu không đeo kính.








