(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 1
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 1

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp62 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan: May I borrow your ruler?
Daisy: Certainly. 

Hold on, please

It doesn’t matter

Here you are cx

Here you are D. Not at all

Xem đáp án

Đáp án: C. Here you are

Giải thích: Here you are dùng khi đưa đồ cho người khác. Các đáp án còn lại không phù hợp ngữ cảnh mượn đồ.

Tạm dịch: Dĩ nhiên rồi. Đây nè.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
David: I lost my wallet on my way to work this morning. John ________! You must be careful next time

Take care

Excuse me

What a pity

You’re welcome.

Xem đáp án
Đáp án: C. What a pity
Giải thích: What a pity dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, chia buồn khi nghe tin không may.
Tạm dịch: Thật đáng tiếc! Lần sau bạn phải cẩn thận hơn nhé.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dorothy: I passed the driving test Yesterday Steven: ____! 

With pleasure

Congratulations

Have a good time

You’re welcome

Xem đáp án

Đáp án: B. Congratulations

Giải thích: Congratulations dùng để chúc mừng ai đó khi họ đạt được thành tích hoặc tin vui.

Tạm dịch: Chúc mừng bạn nhé!

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hanh: I’m going on a trip to Ha Long Bay after the exam. Ryan: Really? _____ 

Have a nice time

Congratulations

OK

It’s nice of you

Xem đáp án

Đáp án: A. Have a nice time

Giải thích: Have a nice time dùng để chúc ai đó đi du lịch hoặc đi chơi vui vẻ.

Tạm dịch: Chúc bạn đi chơi vui vẻ nhé.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They always go to school _____bicycle 

with

in

on

by

Xem đáp án

Đáp án: D. by

Giải thích: by + phương tiện giao thông (by bus, by bike, by bicycle…).

Tạm dịch: Họ luôn đến trường bằng xe đạp.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He________English very well 

speaks

want

speak

is

Xem đáp án

Đáp án: A. speaks

Giải thích: Chủ ngữ He (ngôi thứ 3 số ít) → động từ thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

Tạm dịch: Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s very kind________you to help me 

in

to

of

into.

Xem đáp án

Đáp án: C. of

Giải thích: Cấu trúc cố định: It’s very kind of someone to do something.

Tạm dịch: Bạn thật tốt bụng khi giúp tôi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter saw his old friend while he______the street 

were crossing

was crossing

crossing

cross.

Xem đáp án

Đáp án: B. was crossing

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ → dùng quá khứ tiếp diễn.

Tạm dịch: Peter gặp người bạn cũ khi anh ấy đang băng qua đường.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is_______television tonight? 

in

to

of

on

Xem đáp án

Đáp án: D. on

Giải thích: Cụm cố định: on television (trên TV).

Tạm dịch: Tối nay trên tivi có gì vậy?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary bought a shirt and______shorts in that shop 

many

to

of

on

Xem đáp án

Đáp án: C. of

Giải thích: Cấu trúc: a shirt and a pair of shorts (một cái áo và một cái quần short).

Tạm dịch: Mary mua một chiếc áo và một cái quần short trong cửa hàng đó.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He ran to the station to______the early train 

ride

catch

drive

go

Xem đáp án

Đáp án: B. catch

Giải thích: Cụm từ đúng là catch a train (bắt/chạy kịp chuyến tàu).

Tạm dịch: Anh ấy chạy đến ga để kịp chuyến tàu sớm.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He’s_________So he can’t hear your voice 

blind

died

deaf

blond

Xem đáp án

Đáp án: C. deaf

Giải thích: Deaf = bị điếc → không nghe được.

Tạm dịch: Anh ấy bị điếc nên không nghe được giọng nói của bạn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How long will it___________you to get there 

go

have

need

take

Xem đáp án

Đáp án: D. take

Giải thích: Cấu trúc hỏi thời gian: How long does it take (someone) to do something?

Tạm dịch: Bạn sẽ mất bao lâu để đến đó?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Be_____! The baby’s sleeping.

careful

shy

quiet

confident

Xem đáp án

Đáp án: C. quiet

Giải thích: Quiet = yên lặng, phù hợp vì em bé đang ngủ.

Tạm dịch: Giữ yên lặng nhé! Em bé đang ngủ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I want to________a table at the Savoy Hotel 

maintain

manage

reserve

allow

Xem đáp án

Đáp án: C. reserve

Giải thích: Reserve = đặt trước (bàn, phòng khách sạn…).

Tạm dịch: Tôi muốn đặt một cái bàn ở khách sạn Savoy.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our physical environment _______have an enormous impact on our well-being 

may

can

should

will

Xem đáp án

Đáp án: B. can

Giải thích: Can diễn tả khả năng, ảnh hưởng có thể xảy ra.

Tạm dịch: Môi trường sống của chúng ta có thể ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will _______how to use biology and technology to maximize crop and animal production. 

recycle

make

utilize

conduct

Xem đáp án

Đáp án: C. utilize

Giải thích: Utilize = sử dụng (mang tính học thuật, trang trọng).

Tạm dịch: Bạn sẽ học cách sử dụng sinh học và công nghệ để tối đa hóa sản xuất nông nghiệp.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane, I’m sorry. I am very busy now, I have _______time to answer your email at all. 

not

none

nothing

no

Xem đáp án

Đáp án: D. no

Giải thích: Cấu trúc: no + danh từ → no time.

Tạm dịch: Tôi hoàn toàn không có thời gian để trả lời email của bạn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In certain parts on the earth, women still _______water a long way to their village. 

used to carry

might carry

have to carry

must have carried

Xem đáp án

Đáp án: C. have to carry

Giải thích: Have to diễn tả sự bắt buộc trong hiện tại.

Tạm dịch: Ở một số nơi trên thế giới, phụ nữ vẫn phải mang nước đi một quãng đường dài về làng.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are ______work at the moment 

on

in

at

from

Xem đáp án

Đáp án: C. at

Giải thích: Cụm cố định: at work (đang làm việc).

Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang làm việc.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are good friends. They______each other for a long time 

has known

have known

known

knew

Xem đáp án

Đáp án: B. have known

Giải thích: For a long time → dùng hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Họ đã quen biết nhau trong một thời gian dài.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Earth – watch has_____volunteers for hundreds of expeditions. 

did

been done

do

done

Xem đáp án

Đáp án: D. done

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành: has + past participle (V3) → done.

Tạm dịch: Earth Watch đã thực hiện hàng trăm chuyến thám hiểm với các tình nguyện viên.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How_______does he play video games? 

often

far

do

every

Xem đáp án

Đáp án: A. often

Giải thích: Often dùng để hỏi tần suất.

Tạm dịch: Anh ấy chơi trò chơi điện tử bao lâu một lần?

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“______to come and have dinner with us?” – “I’d love to but I’m busy” 

would you like

do you like

do like

does like

Xem đáp án

Đáp án: A. would you like

Giải thích: Would you like…? dùng để lời mời lịch sự.

Tạm dịch: Bạn có muốn đến ăn tối cùng chúng tôi không?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nga spends much time________books every day 

read

reading

reads

readed

Xem đáp án

Đáp án: B. reading

Giải thích: Cấu trúc: spend time + V-ing.

Tạm dịch: Nga dành nhiều thời gian đọc sách mỗi ngày.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Whose book is it? It’s not _________ 

my

mine

her

him

Xem đáp án

Đáp án: B. mine

Giải thích: Mine là đại từ sở hữu, dùng thay cho my book.

Tạm dịch: Quyển sách này của ai? Không phải của tôi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“I haven’t got anything for you. ” “________” 

Never mind!

It isn’t the matter!

Nothing

Not problem!

Xem đáp án

Đáp án: A. Never mind!

Giải thích: Never mind! dùng để an ủi, đáp lại khi ai đó xin lỗi hoặc không giúp được.

Tạm dịch: Không sao đâu!

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I left my pen at home______I borrow yours? 

Shall

Will

May

Do

Xem đáp án

Đáp án: C. May

Giải thích: May I…? dùng để xin phép lịch sự.

Tạm dịch: Tôi để quên bút ở nhà, tôi mượn bút của bạn được không?

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our plan_______by the members of the committee 

is considering

is being considered

considers

considered

Xem đáp án

 Đáp án: B. is being considered

Giải thích: Câu ở thể bị động – thì hiện tại tiếp diễn (kế hoạch đang được xem xét).

Tạm dịch: Kế hoạch của chúng tôi đang được các thành viên trong ủy ban xem xét.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Uncle Tom can’t see______without his glasses. 

badly

clear

good

well

Xem đáp án

Đáp án: D. well

Giải thích: Well là trạng từ, bổ nghĩa cho động từ see.

Tạm dịch: Chú Tom không thể nhìn rõ nếu không đeo kính.