(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc n3hiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 3
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc n3hiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 3

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These piles of books are______cleaner than the others. 

main

much

many

so

Xem đáp án

 Đáp án: B. much

Giải thích: Much dùng để nhấn mạnh so sánh hơn (much cleaner).

Tạm dịch: Những chồng sách này sạch hơn nhiều so với những chồng khác.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The clowns in the circus made us______a lot 

laughed

laugh

laughs

laughes

Xem đáp án

Đáp án: B. laugh

Giải thích: Cấu trúc: make + O + bare infinitive (động từ nguyên mẫu không “to”).

Tạm dịch: Những chú hề trong rạp xiếc đã làm chúng tôi cười rất nhiều.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We don’t take the umbrella. We wish that we would______it 

take

taken

takes

taked

Xem đáp án

Đáp án: B. taken

Giải thích: Wish nói về điều trái với quá khứ → would have + V3.

Tạm dịch: Chúng tôi ước là đã mang theo cái ô.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Pyramids_______by the ancient Egyptians. 

was built

were built

built

has built

Xem đáp án

Đáp án: B. were built

Giải thích: The Pyramids (số nhiều) + bị động + quá khứ đơn.

Tạm dịch: Các kim tự tháp được xây dựng bởi người Ai Cập cổ đại.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You_________not read those magazines.

had better

is

has

do

Xem đáp án

Đáp án: A. had better

Giải thích: Had better dùng để khuyên, cảnh báo.

Tạm dịch: Bạn tốt hơn không nên đọc những tạp chí đó.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s not sure where she may go for summer holidays_______the end, she decided to stay at home. 

for

in

on

to

Xem đáp án

Đáp án: B. in

Giải thích: Cụm cố định: in the end (cuối cùng).

Tạm dịch: Cuối cùng, cô ấy quyết định ở nhà.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My uncle will go to Ho Chi Minh city_____the end of this month 

into

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án: D. at

Giải thích: Cụm cố định: at the end of (vào cuối).

Tạm dịch: Chú tôi sẽ đi TP. Hồ Chí Minh vào cuối tháng này.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It isn’t an answer______my question 

for

on

to

of

Xem đáp án

Đáp án: C. to

Giải thích: Cụm cố định: an answer to a question.

Tạm dịch: Đó không phải là câu trả lời cho câu hỏi của tôi.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The woman_________daughter we met last week is a nurse. 

that

who

whose

where

Xem đáp án

Đáp án: C. whose

Giải thích: Whose dùng để chỉ sự sở hữu (con gái của người phụ nữ).

Tạm dịch: Người phụ nữ có con gái mà chúng ta gặp tuần trước là y tá.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Keiko has studied English_______3 years. 

since

ago

before

for

Xem đáp án

Đáp án: D. for

Giải thích: For + khoảng thời gian (3 years) → hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Keiko đã học tiếng Anh được 3 năm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have many blessings for those _____we are deeply grateful to 

whose

whom

that

which

Xem đáp án

Đáp án: B. whom

Giải thích: Whom dùng cho người, làm tân ngữ sau giới từ to.

Tạm dịch: Chúng tôi có nhiều ân huệ từ những người mà chúng tôi vô cùng biết ơn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
New York is the place _______people of many different cultures live and work together. 

which

whom

whose

where

Xem đáp án

Đáp án: D. where

Giải thích: Where dùng để chỉ địa điểm (New York).

Tạm dịch: New York là nơi người dân từ nhiều nền văn hóa khác nhau sinh sống và làm việc cùng nhau.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Those strangers were wearing heavy overcoats to______themselves against the cold. 

protect

oppose

remain

break

Xem đáp án

Đáp án: A. protect

Giải thích: Protect … against = bảo vệ … khỏi.

Tạm dịch: Những người lạ đó mặc áo khoác dày để tự bảo vệ mình khỏi cái lạnh.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Feng _________eggs, bread and butter. 

eats

eat

eating

is eating

Xem đáp án

Đáp án: A. eats

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày; chủ ngữ số ít.

Tạm dịch: Feng ăn trứng, bánh mì và bơ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I was a child, I used to go to school______bicycle. 

on

from

in

by

Xem đáp án

Đáp án: D. by

Giải thích: By + phương tiện giao thông → by bicycle.

Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thường đi học bằng xe đạp.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The match brought excitement to thousands of TV________ 

met

meet

land

viewers

Xem đáp án

Đáp án: D. viewers

Giải thích: Viewers = khán giả truyền hình.

Tạm dịch: Trận đấu đã mang lại sự phấn khích cho hàng nghìn khán giả xem TV.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Measles ________sometimes a serious disease. 

are

is

was

were

Xem đáp án

Đáp án: B. is

Giải thích: Measles là tên bệnh → danh từ số ít.

Tạm dịch: Bệnh sởi đôi khi là một căn bệnh nghiêm trọng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m tired _______ such repeating work.

in doing

to doing

of doing

into doing

Xem đáp án

Đáp án: C. of doing

Giải thích: Cấu trúc: be tired of + V-ing.

Tạm dịch: Tôi mệt mỏi vì làm những công việc lặp đi lặp lại như vậy.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You don’t want another cake,_____? 

are you

do you

does you

done you

Xem đáp án

Đáp án: B. do you

Giải thích: Câu hỏi đuôi: mệnh đề chính phủ định → đuôi khẳng định.

Tạm dịch: Bạn không muốn ăn thêm bánh nữa, đúng không?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter is not old enough________there 

to

to go

go

to went

Xem đáp án

Đáp án: B. to go

Giải thích: Cấu trúc: old enough + to-infinitive.

Tạm dịch: Peter chưa đủ lớn để đến đó.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These clothes are_______ cleaner than the others. 

as

very

so.

much

Xem đáp án

Đáp án: D. much

Giải thích: Much dùng để nhấn mạnh so sánh hơn (much cleaner).

Tạm dịch: Những bộ quần áo này sạch hơn nhiều so với những bộ khác.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s go to the beach for summer holiday,_____?

shall we

don’t they

Xem đáp án

Đáp án: A. shall we

Giải thích: Let’s … → câu hỏi đuôi shall we?

Tạm dịch: Chúng ta đi biển nghỉ hè nhé?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
we arrived_____the station just in time to catch the train. 

at

in

to

for

Xem đáp án

 Đáp án: A. at

Giải thích: Cụm cố định: arrive at the station.

Tạm dịch: Chúng tôi đến nhà ga vừa kịp để bắt chuyến tàu.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brother is very______of music. 

like

fond

interested

enjoyed

Xem đáp án

Đáp án: B. fond

Giải thích: Cụm cố định: fond of = yêu thích.

Tạm dịch: Anh trai tôi rất yêu thích âm nhạc.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Green lives far_______his office. 

away

off

from

with

Xem đáp án

Đáp án: C. from

Giải thích: Cụm cố định: far from (xa).

Tạm dịch: Ông Green sống xa văn phòng của mình.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is one of the____in the world. 

famous people.

famous

people

people famous

Xem đáp án

Đáp án: A. famous people

Giải thích: Cấu trúc: one of the + adjective + plural noun.

Tạm dịch: Ông ấy là một trong những người nổi tiếng trên thế giới.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We missed the train. It____when we arrived. 

had left

left

has left

have left

Xem đáp án

Đáp án: A. had left

Giải thích: Hành động xảy ra trước một hành động quá khứ khác → quá khứ hoàn thành.

Tạm dịch: Chúng tôi lỡ chuyến tàu. Nó đã rời đi khi chúng tôi đến nơi.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was______a difficult Câu that we couldn’t answer it.

such

very

many

so

Xem đáp án

Đáp án: A. such

Giải thích: Cấu trúc: such + a/an + adjective + noun + that.

Tạm dịch: Đó là một câu hỏi khó đến nỗi chúng tôi không thể trả lời được.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She_____a fortune from her husband. 

was inherited

inherited

inherit

were inherited

Xem đáp án

Đáp án: B. inherited

Giải thích: Câu chủ động, thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Cô ấy thừa hưởng một gia tài từ chồng mình.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
which word has the ‘s’ – ending pronounced /s/? 

talks

needs

lives

repairs

Xem đáp án

Đáp án: A. talks

Giải thích: Đuôi -s phát âm /s/ sau âm vô thanh (/k/).

Tạm dịch: talks có đuôi “s” phát âm là /s/.