(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc n3hiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
main
much
many
so
Đáp án: B. much
Giải thích: Much dùng để nhấn mạnh so sánh hơn (much cleaner).
Tạm dịch: Những chồng sách này sạch hơn nhiều so với những chồng khác.
laughed
laugh
laughs
laughes
Đáp án: B. laugh
Giải thích: Cấu trúc: make + O + bare infinitive (động từ nguyên mẫu không “to”).
Tạm dịch: Những chú hề trong rạp xiếc đã làm chúng tôi cười rất nhiều.
take
taken
takes
taked
Đáp án: B. taken
Giải thích: Wish nói về điều trái với quá khứ → would have + V3.
Tạm dịch: Chúng tôi ước là đã mang theo cái ô.
was built
were built
built
has built
Đáp án: B. were built
Giải thích: The Pyramids (số nhiều) + bị động + quá khứ đơn.
Tạm dịch: Các kim tự tháp được xây dựng bởi người Ai Cập cổ đại.
had better
is
has
do
Đáp án: A. had better
Giải thích: Had better dùng để khuyên, cảnh báo.
Tạm dịch: Bạn tốt hơn không nên đọc những tạp chí đó.
for
in
on
to
Đáp án: B. in
Giải thích: Cụm cố định: in the end (cuối cùng).
Tạm dịch: Cuối cùng, cô ấy quyết định ở nhà.
into
in
on
at
Đáp án: D. at
Giải thích: Cụm cố định: at the end of (vào cuối).
Tạm dịch: Chú tôi sẽ đi TP. Hồ Chí Minh vào cuối tháng này.
for
on
to
of
Đáp án: C. to
Giải thích: Cụm cố định: an answer to a question.
Tạm dịch: Đó không phải là câu trả lời cho câu hỏi của tôi.
that
who
whose
where
Đáp án: C. whose
Giải thích: Whose dùng để chỉ sự sở hữu (con gái của người phụ nữ).
Tạm dịch: Người phụ nữ có con gái mà chúng ta gặp tuần trước là y tá.
since
ago
before
for
Đáp án: D. for
Giải thích: For + khoảng thời gian (3 years) → hiện tại hoàn thành.
Tạm dịch: Keiko đã học tiếng Anh được 3 năm
whose
whom
that
which
Đáp án: B. whom
Giải thích: Whom dùng cho người, làm tân ngữ sau giới từ to.
Tạm dịch: Chúng tôi có nhiều ân huệ từ những người mà chúng tôi vô cùng biết ơn.
which
whom
whose
where
Đáp án: D. where
Giải thích: Where dùng để chỉ địa điểm (New York).
Tạm dịch: New York là nơi người dân từ nhiều nền văn hóa khác nhau sinh sống và làm việc cùng nhau.
protect
oppose
remain
break
Đáp án: A. protect
Giải thích: Protect … against = bảo vệ … khỏi.
Tạm dịch: Những người lạ đó mặc áo khoác dày để tự bảo vệ mình khỏi cái lạnh.
eats
eat
eating
is eating
Đáp án: A. eats
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày; chủ ngữ số ít.
Tạm dịch: Feng ăn trứng, bánh mì và bơ.
on
from
in
by
Đáp án: D. by
Giải thích: By + phương tiện giao thông → by bicycle.
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thường đi học bằng xe đạp.
met
meet
land
viewers
Đáp án: D. viewers
Giải thích: Viewers = khán giả truyền hình.
Tạm dịch: Trận đấu đã mang lại sự phấn khích cho hàng nghìn khán giả xem TV.
are
is
was
were
Đáp án: B. is
Giải thích: Measles là tên bệnh → danh từ số ít.
Tạm dịch: Bệnh sởi đôi khi là một căn bệnh nghiêm trọng.
in doing
to doing
of doing
into doing
Đáp án: C. of doing
Giải thích: Cấu trúc: be tired of + V-ing.
Tạm dịch: Tôi mệt mỏi vì làm những công việc lặp đi lặp lại như vậy.
are you
do you
does you
done you
Đáp án: B. do you
Giải thích: Câu hỏi đuôi: mệnh đề chính phủ định → đuôi khẳng định.
Tạm dịch: Bạn không muốn ăn thêm bánh nữa, đúng không?
to
to go
go
to went
Đáp án: B. to go
Giải thích: Cấu trúc: old enough + to-infinitive.
Tạm dịch: Peter chưa đủ lớn để đến đó.
as
very
so.
much
Đáp án: D. much
Giải thích: Much dùng để nhấn mạnh so sánh hơn (much cleaner).
Tạm dịch: Những bộ quần áo này sạch hơn nhiều so với những bộ khác.
shall we
don’t they
Đáp án: A. shall we
Giải thích: Let’s … → câu hỏi đuôi shall we?
Tạm dịch: Chúng ta đi biển nghỉ hè nhé?
at
in
to
for
Đáp án: A. at
Giải thích: Cụm cố định: arrive at the station.
Tạm dịch: Chúng tôi đến nhà ga vừa kịp để bắt chuyến tàu.
like
fond
interested
enjoyed
Đáp án: B. fond
Giải thích: Cụm cố định: fond of = yêu thích.
Tạm dịch: Anh trai tôi rất yêu thích âm nhạc.
away
off
from
with
Đáp án: C. from
Giải thích: Cụm cố định: far from (xa).
Tạm dịch: Ông Green sống xa văn phòng của mình.
famous people.
famous
people
people famous
Đáp án: A. famous people
Giải thích: Cấu trúc: one of the + adjective + plural noun.
Tạm dịch: Ông ấy là một trong những người nổi tiếng trên thế giới.
had left
left
has left
have left
Đáp án: A. had left
Giải thích: Hành động xảy ra trước một hành động quá khứ khác → quá khứ hoàn thành.
Tạm dịch: Chúng tôi lỡ chuyến tàu. Nó đã rời đi khi chúng tôi đến nơi.
such
very
many
so
Đáp án: A. such
Giải thích: Cấu trúc: such + a/an + adjective + noun + that.
Tạm dịch: Đó là một câu hỏi khó đến nỗi chúng tôi không thể trả lời được.
was inherited
inherited
inherit
were inherited
Đáp án: B. inherited
Giải thích: Câu chủ động, thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Cô ấy thừa hưởng một gia tài từ chồng mình.
talks
needs
lives
repairs
Đáp án: A. talks
Giải thích: Đuôi -s phát âm /s/ sau âm vô thanh (/k/).
Tạm dịch: talks có đuôi “s” phát âm là /s/.








