(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 8
30 câu hỏi
We …………….learning English seven years ago.
start
have started
started
were staring
Đáp án đúng là D
Tạm dịch: Chúng tôi bắt đầu học tiếng Anh cách đây 7 năm.
get
got
was getting
had got
Tạm dịch: Sáng hôm qua tôi dậy lúc 6 giờ 30.
hear
was hearing
was heard
heard
Tạm dịch: Khi tôi đang đi dọc con phố, tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
he was doing
was he doing
he is doing
is he doing
→ Quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra, quá khứ đơn cho hành động chen vào.
Tạm dịch: Anh ta đang làm gì khi vụ tai nạn xảy ra?
had drunk
drink
am drinking
have drunk
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi uống trà Trung Quốc.
has lived
is living
lived
had lived
Tạm dịch: Anh ấy đã sống trong cùng một ngôi nhà từ năm 1975.
comes
will come
came
is coming
Tạm dịch: Ngày mai khi anh ấy đến, bạn sẽ gặp anh ấy.
little
few
Small
some
→ time không đếm được → a little time.
Tạm dịch: Tôi đang rất bận, nên có thể sẽ mất một ít thời gian để trả lời thư bạn.
silk pink long
long pink silk
pink silk long
long silk pink
→ color (pink) + material (silk) → long pink silk dress.
Tạm dịch: Cái váy lụa màu hồng dài mà bà ngoại tặng con đâu rồi?
Paolo has recently joined a health club in order to …………….fit
keep
maintain
retain
continue
Tạm dịch: Paolo gần đây đã tham gia câu lạc bộ sức khỏe để giữ dáng.
make
phone
set
do
Tạm dịch: Tôi muốn thực hiện một cuộc gọi 3 phút tới Luân Đôn.
rise
beg
collect
raise
Tạm dịch: Họ quyết định quyên tiền cho trường trung học ở địa phương.
speaks
is speaking
is spoken
has spoken
Giải thích: Câu bị động của hiện tại đơn → am/is/are + V3/ed.
Tạm dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều nước.
a built
was building
was built
has built
(Trong đề gốc đánh nhầm “was”, đúng phải là were built)
Tạm dịch: Những căn nhà này được xây cách đây một thế kỷ.
used
is used
has used
has been used
Tạm dịch: Tiền giấy đã được sử dụng hơn một nghìn năm nay.
hungry
thirsty
hot
cold
Tạm dịch: Tôi khát nước quá. Cho tôi một ly nước chanh nhé.
Bees, ants, flies, butterflies, spiders are …………..
insects
fish
mammals
birds
Tạm dịch: Ong, kiến, ruồi, bướm và nhện là những côn trùng.
collecting
collection
collector
collected
Tạm dịch: Anh ta sưu tầm tem để vui. Anh là một người sưu tầm tem.
as young
the youngest
younger
youngest
Tạm dịch: Trong câu lạc bộ cờ, không ai trẻ hơn Mary.
much harder
as hard
far hardly
much hardly
Tạm dịch: Brian làm việc chăm chỉ hơn nhiều kể từ khi được thăng chức.
large
larger
as large
largest
Tạm dịch: Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ là một trong những thư viện lớn nhất thế giới.
Susan: ……………do you spell your name? Huong: H-U-O-N-G.
What
Who
Why
How
Tạm dịch: Bạn đánh vần tên của mình như thế nào?
What
When
Where
Which
Tạm dịch: Lan: Sinh nhật của bạn là khi nào? – Dave: Ngày 4 tháng 12.
……………….is your address? – I live at 259 Hung Vuong street, HA NOI city.
What
When
Where
Which
Tạm dịch: Địa chỉ của bạn là ở đâu? – Tôi sống ở số 259 đường Hùng Vương, Hà Nội.
was taked
takes
take
were taked.
Tạm dịch: Ông Brown đưa các con đến trường mỗi ngày.
PART2:ChoosetheletterA,B,CorDtoindicatethesentencethathastheclosestmeaningtothe original sentence.
Thewomanwastooweaktoliftthebasket
Although the woman was weak, she could lift the basket
The woman shouldn’t have lifted the basket because she was so weak.
The woman was so weak that she couldn’t lift the basket.
The woman lifted the basket, so she wasn’t very weak.
Đáp án đúng là C
- Tạm dịch: Người phụ nữ quá yếu nên không nhấc nổi cái rổ
Tom wanted to take a bread with Daisy
Tom advised Daisy to take a break.
Tom suggested not taking a bread
Tom wanted to take a bread, and so did Daisy
Đáp án đúng là B
- Tạm dịch: Tom nói với Daisy “Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi” = Tom khuyên Daisy hãy nghỉ ngơi.
I have not been to the museum for a year
A year ago, I often went to the museum
My going to the museum lasted a year.
At last I went to the museum after a year.
- Tạm dịch: Tôi đã không đi bảo tàng một năm rồi = Lần cuối tôi bảo đi bảo tàng là cách đây 1 năm.
It is three years since I didn’t meet her
The last time I met her was three years ago
I did not meet her three years ago
During three years, I met her once.
- Tạm dịch: Lần cuối tôi gặp cô ấy là vào 3 năm trước = Tôi không hề gặp cô ấy 3 năm nay rồi.
The new computer is so expensive but he can buy it.
He can buy a new computer although it is expensive
He can buy a new computer because it isn’t expensive
The new computer is so expensive that he cannot buy it.
- Tạm dịch: Máy tính mới này quá mắc cho nên anh ta không thể mua nó.








