(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 8
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 8

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We …………….learning English seven years ago.

start

have started

started

were staring

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Giải thích: Có ago → thì quá khứ đơn (V2/ed).
Tạm dịch: Chúng tôi bắt đầu học tiếng Anh cách đây 7 năm.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday morning I………..up at 6.30

get

got

was getting

had got

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Có yesterday → thì quá khứ đơn (V2/ed).
Tạm dịch: Sáng hôm qua tôi dậy lúc 6 giờ 30.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was walking along the street when I a………..strange

hear

was hearing

was heard

heard

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: Hành động dài (was walking) và hành động ngắn chen vào (heard) → hành động ngắn dùng quá khứ đơn.
Tạm dịch: Khi tôi đang đi dọc con phố, tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ………….when we accident happened?

he was doing

was he doing

he is doing

is he doing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: What was he doing when the accident happened?
→ Quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra, quá khứ đơn cho hành động chen vào.
Tạm dịch: Anh ta đang làm gì khi vụ tai nạn xảy ra?
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is the first time I………..Chinese tea.

had drunk

drink

am drinking

have drunk

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: This is the first time + S + has/have + V3/ed.
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi uống trà Trung Quốc.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He ……………….in the same house since 1975.

has lived

is living

lived

had lived

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Since 1975 → hiện tại hoàn thành (has/have + V3/ed).
Tạm dịch: Anh ấy đã sống trong cùng một ngôi nhà từ năm 1975.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will see him when he……………..here tomorrow.

comes

will come

came

is coming

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Trong mệnh đề thời gian (when, after, before…), ta dùng thì hiện tại đơn thay cho thì tương lai.
Tạm dịch: Ngày mai khi anh ấy đến, bạn sẽ gặp anh ấy.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m very busy at the moment so it may take a …………time to answer your letters.

little

few

Small

some

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: a little + N không đếm được, a few + N đếm được.
→ time không đếm được → a little time.
Tạm dịch: Tôi đang rất bận, nên có thể sẽ mất một ít thời gian để trả lời thư bạn.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where’s the…………….dress that your grandma gave you?

silk pink long

long pink silk

pink silk long

long silk pink

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Thứ tự tính từ: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose + Noun.
→ color (pink) + material (silk) → long pink silk dress.
Tạm dịch: Cái váy lụa màu hồng dài mà bà ngoại tặng con đâu rồi?
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paolo has recently joined a health club in order to …………….fit

keep

maintain

retain

continue

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: keep fit = giữ cho cơ thể khỏe mạnh, cân đối.
Tạm dịch: Paolo gần đây đã tham gia câu lạc bộ sức khỏe để giữ dáng.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’d like to………….a three minute call to London.

make

phone

set

do

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: make a call → thực hiện cuộc gọi.
Tạm dịch: Tôi muốn thực hiện một cuộc gọi 3 phút tới Luân Đôn.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have decided to…………..the money for the local secondary school.

rise

beg

collect

raise

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: raise (the) money for sth → quyên tiền cho...
Tạm dịch: Họ quyết định quyên tiền cho trường trung học ở địa phương.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
English …………………in many countries.

speaks

is speaking

is spoken

has spoken

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Giải thích: Câu bị động của hiện tại đơn → am/is/are + V3/ed.

 Tạm dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều nước.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These houses…………….a century ago

a built

was building

was built

has built

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: These houses → số nhiều, bị động, quá khứ đơn → were built.
(Trong đề gốc đánh nhầm “was”, đúng phải là were built)
Tạm dịch: Những căn nhà này được xây cách đây một thế kỷ.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paper money………….for over a thousand years

used

is used

has used

has been used

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: for over a thousand years → hiện tại hoàn thành bị động → has been + V3/ed.
Tạm dịch: Tiền giấy đã được sử dụng hơn một nghìn năm nay.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am ……………. I would like a glass of lemon juice.

hungry

thirsty

hot

cold

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: thirsty (adj) → khát nước.
Tạm dịch: Tôi khát nước quá. Cho tôi một ly nước chanh nhé.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bees, ants, flies, butterflies, spiders are …………..

insects

fish

mammals

birds

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Ong, kiến, ruồi, bướm, nhện → đều là côn trùng (insects).
Tạm dịch: Ong, kiến, ruồi, bướm và nhện là những côn trùng.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He collects stamps for fun. He is a stamps………………….

collecting

collection

collector

collected

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: collector (n) → người sưu tầm.
Tạm dịch: Anh ta sưu tầm tem để vui. Anh là một người sưu tầm tem.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No one in the chess club is………….than Mary

as young

the youngest

younger

youngest

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Có “than” → so sánh hơn: adj + er + than.
Tạm dịch: Trong câu lạc bộ cờ, không ai trẻ hơn Mary.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Brian has been working ………..since he was promoted

much harder

as hard

far hardly

much hardly

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: much + so sánh hơn → nhấn mạnh mức độ hơn nhiều.
Tạm dịch: Brian làm việc chăm chỉ hơn nhiều kể từ khi được thăng chức.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The United State’s Library of Congress is one of the …………..libraries in the world.

large

larger

as large

largest

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: Cấu trúc one of the + adj (so sánh nhất) + plural Noun.
Tạm dịch: Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ là một trong những thư viện lớn nhất thế giới.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan: ……………do you spell your name? Huong: H-U-O-N-G.

What

Who

Why

How

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: How do you spell your name? → Câu hỏi cách đánh vần tên.
Tạm dịch: Bạn đánh vần tên của mình như thế nào?
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan: “…………………is your birthday?” Dave: it’s on the fourth of December.

What

When

Where

Which

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Câu trả lời có ngày tháng → hỏi bằng When.
Tạm dịch: Lan: Sinh nhật của bạn là khi nào? – Dave: Ngày 4 tháng 12.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

……………….is your address? – I live at 259 Hung Vuong street, HA NOI city.

What

When

Where

Which

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Câu trả lời cho biết địa chỉ → dùng Where.
Tạm dịch: Địa chỉ của bạn là ở đâu? – Tôi sống ở số 259 đường Hùng Vương, Hà Nội.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Brown………………his children to school every day.

was taked

takes

take

were taked.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Mr. Brown takes his children to school every day → thói quen → hiện tại đơn.
Tạm dịch: Ông Brown đưa các con đến trường mỗi ngày.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART2:ChoosetheletterA,B,CorDtoindicatethesentencethathastheclosestmeaningtothe original sentence.

Thewomanwastooweaktoliftthebasket

Although the woman was weak, she could lift the basket

The woman shouldn’t have lifted the basket because she was so weak.

The woman was so weak that she couldn’t lift the basket.

The woman lifted the basket, so she wasn’t very weak.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

- Giải thích: S + to be + too + adj + (for sb) + to V = S + to be + so + adj + that + S + can’t/couldn’t + V: quá…nên không thể
- Tạm dịch: Người phụ nữ quá yếu nên không nhấc nổi cái rổ
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“If I were you, I would take a break” Tom sad to Daisy

Tom wanted to take a bread with Daisy

Tom advised Daisy to take a break.

Tom suggested not taking a bread

Tom wanted to take a bread, and so did Daisy

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

- Giải thích: Dạng lời khuyên: “If I were you I should/would…” thường được đổi sang cấu trúc: Advise + object + to Vo.
- Tạm dịch: Tom nói với Daisy “Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi” = Tom khuyên Daisy hãy nghỉ ngơi.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The last time I went to the museum was a year ago

I have not been to the museum for a year

A year ago, I often went to the museum

My going to the museum lasted a year.

At last I went to the museum after a year.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
- Giải thích: - The last time + S + QKĐ (khẳng định) + was + thời gian = S + Hiện tại hoàn thành (phủ định) + since/for +…
- Tạm dịch: Tôi đã không đi bảo tàng một năm rồi = Lần cuối tôi bảo đi bảo tàng là cách đây 1 năm.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have not met her for three years.

It is three years since I didn’t meet her

The last time I met her was three years ago

I did not meet her three years ago

During three years, I met her once.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
- Giải thích: Cấu trúc S + have/has not + V3 + for + time (tôi chưa làm gì trong một khoảng thời gian). Tương đương với The last time + S + V2 + was + time + ago. (Lần cuối tôi làm gì là vào thời điểm nào trước đây)
- Tạm dịch: Lần cuối tôi gặp cô ấy là vào 3 năm trước = Tôi không hề gặp cô ấy 3 năm nay rồi.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He cannot afford a new computer.

The new computer is so expensive but he can buy it.

He can buy a new computer although it is expensive

He can buy a new computer because it isn’t expensive

The new computer is so expensive that he cannot buy it.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
- Giải thích: Dịch nghĩa và dùng kĩ thuật paraphrase -> cannot afford =cannot buy.
- Tạm dịch: Máy tính mới này quá mắc cho nên anh ta không thể mua nó.