(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 7
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 7

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The light …………….when we were having dinner last night.

went over

went on

went out

went off

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: went out = ngừng chiếu sáng, tắt (đèn, lửa, điện).
Tạm dịch: Bóng đèn tắt khi chúng tôi đang ăn tối tối qua.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan’s birthday party will …………….at 5.00 p.m and finish at 7.00 p.m

start

end

hold

celebrate

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Có “finish” → chọn “start” (bắt đầu).
Tạm dịch: Tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu lúc 5h và kết thúc lúc 7h tối.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The doctor showed the patient ………..to do some exercises.

what

why

when

how

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: how to do something = cách làm gì đó.
Tạm dịch: Bác sĩ chỉ cho bệnh nhân cách tập một số bài tập thể dục.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
………….the traffic was bad, I arrived on time.

although

because

because of

in spite of

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: “Although” + mệnh đề (S + V), mang nghĩa “mặc dù”.
→ Although the traffic was bad, I arrived on time.
Tạm dịch: Mặc dù giao thông tệ, tôi vẫn đến đúng giờ.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Take a map with you………you lose your away.

in case

unless

because

although

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Giải thích: in case = trong trường hợp; unless = trừ phi.
Tạm dịch: Hãy mang theo bản đồ trong trường hợp bạn bị lạc.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The play was very boring, ……..they walked out

although

so that

since

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: “So” đứng sau dấu phẩy → chỉ kết quả của mệnh đề trước.
Tạm dịch: Vở kịch rất chán, nên họ đã bỏ về.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I couldn’t unlock it ……….I had the wrong key

because

so that

although

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: because = bởi vì; nối hai mệnh đề nguyên nhân – kết quả.
Tạm dịch: Tôi không mở được khóa vì tôi dùng nhầm chìa.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’ll only do the job………….you pay her more

before

after

if

unless

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: if + S + V = nếu; diễn tả điều kiện.
Tạm dịch: Cô ấy sẽ chỉ làm việc đó nếu bạn trả cô ấy thêm tiền.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My colleagues are very pleasant, but the manager was a little…………… .

unfriendly

friendly

friendlier

friendless

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: unfriendly = không thân thiện.
Tạm dịch: Các đồng nghiệp của tôi rất dễ chịu, nhưng người quản lý thì hơi khó gần.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A holiday in America can be ………cheap.

surprise

surprised

surprising

surprisingly

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: adv + adj: surprisingly (adv) + cheap (adj).
Tạm dịch: Kỳ nghỉ ở Mỹ có thể rẻ đến đáng ngạc nhiên.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bangkok is ………….capital of Thailand

a

none

the

an

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: “is the capital of…” = là thủ đô của.
Tạm dịch: Bangkok là thủ đô của Thái Lan.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last December, the boss gave all his……….a bonus

employer

employers.

employee

employees

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: employer = người chủ, employee = nhân viên; có “all” → số nhiều → employees.
Tạm dịch: Tháng 12 năm ngoái, sếp đã thưởng cho tất cả nhân viên một khoản tiền.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s late. I think we ……………….go home.

had better

had to

would

would rather

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: had better + V-infinitive = nên (lời khuyên mạnh).
Tạm dịch: Trễ rồi, tôi nghĩ chúng ta nên về nhà.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ann’s father works in a car factory, ……….?

does he

doesn’t he

isn’t he

is he

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Câu gốc là khẳng định → đuôi phủ định.
→ Ann’s father works in a car factory, doesn’t he?
Tạm dịch: Cha của Ann làm việc ở nhà máy ô tô, đúng không?
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan didn’t go camping last weekend, ………………?

was she

didn’t she

did she

wasn’t she

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Câu chính phủ định → đuôi khẳng định.
→ Lan didn’t go camping last weekend, did she?
Tạm dịch: Cuối tuần trước Lan không đi cắm trại, phải không?
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’re waiting for Sue, ……….?

are you

isn’t she

aren’t you

is she

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Câu chính khẳng định → đuôi phủ định.
→ You’re waiting for Sue, aren’t you?
Tạm dịch: Bạn đang đợi Sue, đúng không?
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann: I can’t remember her name.

Nam: “…………”

So can I

I can too

Neither am I

I can’t either

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: Phủ định → dùng either hoặc neither.
→ I can’t remember her name. – I can’t either.
Tạm dịch: Ann: Tôi không nhớ tên cô ấy. – Nam: Tôi cũng không.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They don’t plan to attend that course, and …………..do we.

so

either

neither

too

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Cấu trúc phụ họa phủ định: Neither + trợ động từ + S.
→ They don’t plan to attend that course, and neither do we.
Tạm dịch: Họ không định tham gia khóa học đó, và chúng tôi cũng vậy.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Daisy is very interested in cooking, and ………..

Mary is, too

so does Mary

so was Mary

Mary was, too

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Phụ họa khẳng định: S + be + too hoặc So + be + S.
→ Daisy is very interested in cooking, and Mary is, too.
Tạm dịch: Daisy rất thích nấu ăn, và Mary cũng vậy.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was very angry and refused to………….me

to speak

speak

speaking

spoke

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: refuse to + V-infinitive = từ chối làm gì.
Tạm dịch: Cô ấy rất tức giận và từ chối nói chuyện với tôi.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Have you finished …………..the report?” – “No, not yet”

to type

type

typing

typed

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Finish + V-ing → làm xong việc gì.
Tạm dịch: “Bạn đã đánh máy xong bản báo cáo chưa?” – “Chưa xong đâu.”
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did you enjoy……………the British Museum?

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: enjoy + V-ing → thích, thưởng thức việc gì.
Tạm dịch: Bạn có thích tham quan viện bảo tàng Anh không?
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He forgot …………….off the lights when he left the room.

to turn

turning

turned

turn

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Forget to V → quên chưa làm (việc cần làm).
Forget V-ing → quên đã làm (chuyện trong quá khứ).
→ “He forgot to turn off…” = Anh ta quên tắt đèn (trước khi đi).
Tạm dịch: Anh ta quên tắt điện trước khi ra khỏi phòng.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s hot in here. Would you mind………………the window?

open

to open

opening

opened

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: Would you mind + V-ing → bạn có phiền khi…
Tạm dịch: Ở đây nóng quá. Bạn có phiền mở cửa sổ giúp tôi không?
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Charlie Chaplin films always make me………..

to laugh

laugh

laughing

laughed

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: make + O + V-infinitive → khiến ai đó làm gì.
Tạm dịch: Những bộ phim của Charlie Chaplin luôn khiến tôi bật cười.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sometimes my father lets me………….his motorbike.

to use

use

using

be used

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: let + O + V-infinitive → cho phép ai đó làm gì.
Tạm dịch: Thỉnh thoảng cha tôi để tôi dùng chiếc xe máy của ông ấy.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you find it difficult…………………English?

to learn

learn

learning

learned

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: Cấu trúc: find it + adj + to V → cảm thấy (việc gì đó) như thế nào.
Tạm dịch: Bạn có thấy học tiếng Anh là khó không?
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually………………to work by bus

went

am going

go

have gone

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: usually → thói quen → thì hiện tại đơn.
Tạm dịch: Tôi thường đi làm bằng xe buýt.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He………………a cup of coffee every morning

work

have worked

were working

are working

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Giải thích: every morning → thói quen → hiện tại đơn.

 Tạm dịch: Mỗi sáng ông ấy đều uống một tách cà phê.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The farmers…………….in the field now

work

have worked

were working

are working

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Giải thích: Có now → hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing).
Tạm dịch: Hiện giờ các bác nông dân đang làm việc trên cánh đồng.