(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
went over
went on
went out
went off
Tạm dịch: Bóng đèn tắt khi chúng tôi đang ăn tối tối qua.
start
end
hold
celebrate
Tạm dịch: Tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu lúc 5h và kết thúc lúc 7h tối.
what
why
when
how
Tạm dịch: Bác sĩ chỉ cho bệnh nhân cách tập một số bài tập thể dục.
although
because
because of
in spite of
→ Although the traffic was bad, I arrived on time.
Tạm dịch: Mặc dù giao thông tệ, tôi vẫn đến đúng giờ.
in case
unless
because
although
Đáp án đúng là A
Tạm dịch: Hãy mang theo bản đồ trong trường hợp bạn bị lạc.
The play was very boring, ……..they walked out
although
so that
since
so
Tạm dịch: Vở kịch rất chán, nên họ đã bỏ về.
because
so that
although
so
Tạm dịch: Tôi không mở được khóa vì tôi dùng nhầm chìa.
before
after
if
unless
Tạm dịch: Cô ấy sẽ chỉ làm việc đó nếu bạn trả cô ấy thêm tiền.
unfriendly
friendly
friendlier
friendless
Tạm dịch: Các đồng nghiệp của tôi rất dễ chịu, nhưng người quản lý thì hơi khó gần.
surprise
surprised
surprising
surprisingly
Tạm dịch: Kỳ nghỉ ở Mỹ có thể rẻ đến đáng ngạc nhiên.
a
none
the
an
Tạm dịch: Bangkok là thủ đô của Thái Lan.
Last December, the boss gave all his……….a bonus
employer
employers.
employee
employees
Tạm dịch: Tháng 12 năm ngoái, sếp đã thưởng cho tất cả nhân viên một khoản tiền.
It’s late. I think we ……………….go home.
had better
had to
would
would rather
Tạm dịch: Trễ rồi, tôi nghĩ chúng ta nên về nhà.
does he
doesn’t he
isn’t he
is he
→ Ann’s father works in a car factory, doesn’t he?
Tạm dịch: Cha của Ann làm việc ở nhà máy ô tô, đúng không?
Lan didn’t go camping last weekend, ………………?
was she
didn’t she
did she
wasn’t she
→ Lan didn’t go camping last weekend, did she?
Tạm dịch: Cuối tuần trước Lan không đi cắm trại, phải không?
You’re waiting for Sue, ……….?
are you
isn’t she
aren’t you
is she
→ You’re waiting for Sue, aren’t you?
Tạm dịch: Bạn đang đợi Sue, đúng không?
Ann: I can’t remember her name.
Nam: “…………”
So can I
I can too
Neither am I
I can’t either
→ I can’t remember her name. – I can’t either.
Tạm dịch: Ann: Tôi không nhớ tên cô ấy. – Nam: Tôi cũng không.
so
either
neither
too
→ They don’t plan to attend that course, and neither do we.
Tạm dịch: Họ không định tham gia khóa học đó, và chúng tôi cũng vậy.
Daisy is very interested in cooking, and ………..
Mary is, too
so does Mary
so was Mary
Mary was, too
→ Daisy is very interested in cooking, and Mary is, too.
Tạm dịch: Daisy rất thích nấu ăn, và Mary cũng vậy.
to speak
speak
speaking
spoke
Tạm dịch: Cô ấy rất tức giận và từ chối nói chuyện với tôi.
to type
type
typing
typed
Tạm dịch: “Bạn đã đánh máy xong bản báo cáo chưa?” – “Chưa xong đâu.”
visit
visiting
to visit
visited
Tạm dịch: Bạn có thích tham quan viện bảo tàng Anh không?
He forgot …………….off the lights when he left the room.
to turn
turning
turned
turn
Forget V-ing → quên đã làm (chuyện trong quá khứ).
→ “He forgot to turn off…” = Anh ta quên tắt đèn (trước khi đi).
Tạm dịch: Anh ta quên tắt điện trước khi ra khỏi phòng.
open
to open
opening
opened
Tạm dịch: Ở đây nóng quá. Bạn có phiền mở cửa sổ giúp tôi không?
to laugh
laugh
laughing
laughed
Tạm dịch: Những bộ phim của Charlie Chaplin luôn khiến tôi bật cười.
Sometimes my father lets me………….his motorbike.
to use
use
using
be used
Tạm dịch: Thỉnh thoảng cha tôi để tôi dùng chiếc xe máy của ông ấy.
to learn
learn
learning
learned
Tạm dịch: Bạn có thấy học tiếng Anh là khó không?
went
am going
go
have gone
Tạm dịch: Tôi thường đi làm bằng xe buýt.
He………………a cup of coffee every morning
work
have worked
were working
are working
Đáp án đúng là A
Giải thích: every morning → thói quen → hiện tại đơn.
Tạm dịch: Mỗi sáng ông ấy đều uống một tách cà phê.
The farmers…………….in the field now
work
have worked
were working
are working
Đáp án đúng là D
Tạm dịch: Hiện giờ các bác nông dân đang làm việc trên cánh đồng.








