(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 6
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 6

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many pictures are there………….the wall?

in

on

into

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Giải thích: “on the wall” = trên tường.

 Tạm dịch: Trên tường có mấy bức tranh vậy?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The cat is…………the dog and the mouse.

at

over

between

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: between … and … = ở giữa hai vật hoặc hai người.
Tạm dịch: Con mèo ở giữa con chó và con chuột.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The chemical is harmful ……………us.

with

of

for

to

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: be harmful to sb/sth = có hại cho ai/cái gì.
Tạm dịch: Chất hóa học này có hại cho chúng ta.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m sorry………the smell in this room. It’s just been painted.

about

of

on

with

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: sorry about sth = xin lỗi về điều gì.
Tạm dịch: Tôi xin lỗi vì mùi trong căn phòng này — phòng vừa mới sơn xong.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are always proud………….our country

of

on

about

to

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: be proud of sth/sb = tự hào về ai, cái gì.
Tạm dịch: Chúng tôi luôn tự hào về đất nước mình.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They want ……….coffee, but they don’t want any bread.

some

any

many

much

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Giải thích: some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong phủ định và nghi vấn.

 Tạm dịch: Họ muốn một ít cà phê, nhưng họ không muốn bánh mì.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How…………………cake does she want?

some

any

many

much

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: “cake” (không đếm được khi nói chung) → how much cake...
Tạm dịch: Cô ấy muốn bao nhiêu bánh?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter doesn’t want………….eggs, but he wants some soup.

some

any

many

much

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: any dùng trong câu phủ định.
Tạm dịch: Peter không muốn ăn bất kỳ quả trứng nào, nhưng anh ấy muốn một ít súp.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How………………meat do you want?

some

any

many

much

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: meat là danh từ không đếm được → dùng much.
Tạm dịch: Bạn muốn ăn bao nhiêu thịt?
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is there ……………………cheese on the table?

some

any

many

much

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Câu nghi vấn → dùng any.
Tạm dịch: Có miếng phô mai nào trên bàn không?
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are ……………girl in our class.

no

not

none

none of

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: no (không chút nào) đóng vai trò như tính từ → no + danh từ.
Nếu dùng not thì phải là There are not any girls…
Tạm dịch: Không có đứa con gái nào trong lớp.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Whose bicycle is it? It’s………………

he

her

hers

him

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: hers = đại từ sở hữu, thay cho her bicycle, dùng cuối câu, không kèm danh từ.
Tạm dịch: Xe đạp này của ai vậy? – Nó là của cô ấy.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary is doing her homework and ……………brother is helping her.

she

hers

her

she’s

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: her + danh từ → “her brother” (anh trai của cô ấy).
Tạm dịch: Mary đang làm bài tập và anh trai cô ấy đang giúp cô ấy.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane’s books are on the floor. Please, put …………on the table

they

them

their

theirs

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: them là tân ngữ, dùng sau động từ.
Tạm dịch: Sách của Jane ở trên sàn, làm ơn đặt chúng lên bàn.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m cleaning the floor. Can you help……….?

I

me

my

mine

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: me là tân ngữ của I, dùng sau động từ “help”.
Tạm dịch: Tôi đang lau nhà, bạn có thể giúp tôi không?
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai: This is my new shirt. Anna: Oh, …………color is pretty.

it

its

their

they

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: its + danh từ (sở hữu vật, động vật).
Tạm dịch: Mai: Đây là áo sơ mi mới của mình. – Anna: Ồ, màu của nó đẹp thật.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom is not my teacher but he is a friend of ……….

me

my

I

mine

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: a friend of mine/yours/his/hers/ours/theirs → một người bạn của tôi.
Tạm dịch: Tom không phải giáo viên của tôi, nhưng anh ấy là một người bạn của tôi.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher is teaching. We must ………….to her.

hear

listen

work

study

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: listen to = lắng nghe có chủ ý; hear = nghe thấy (vô tình).
Tạm dịch: Cô giáo đang giảng, chúng ta phải lắng nghe cô ấy.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam: What is the weather like today?

Lan: It’s ……

blue

fine

sad

well

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Khi nói về thời tiết → dùng “fine” (đẹp, dễ chịu).
Tạm dịch: Nam: Thời tiết hôm nay thế nào? – Trời đẹp lắm.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam: What ………….is it?

Ann: It’s half past six

color

time

name

hour

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Câu hỏi “What time is it?” = Mấy giờ rồi?
Tạm dịch: Nam: Bây giờ mấy giờ vậy? – Ann: 6 giờ rưỡi.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann: What your sister doing?

Nam: She’s……. a book.

singing

reading

teaching

ringing

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Cụm cố định read a book → đọc sách.
Tạm dịch: Ann: Chị gái bạn đang làm gì? – Nam: Chị ấy đang đọc sách.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He filled in the neccessary forms and…………for the job

found

asked

requested

applied

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: apply for a job = xin việc, nộp đơn ứng tuyển.
Tạm dịch: Anh ấy điền vào đơn và xin việc.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was wearing a heavy overcoat to ………..himself against the cold.

conceal

protect

cover

wrap

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: protect sb/sth against/from sth = bảo vệ ai/cái gì khỏi điều gì.
Tạm dịch: Anh ta mặc áo khoác dày để bảo vệ mình khỏi cái lạnh.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It took Michael a long time to find a pair of shoes that him………...

liked

fitted

agreed

matched

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Giải thích: fit = vừa vặn (kích thước, hình dạng).

 Tạm dịch: Michael mất nhiều thời gian để tìm đôi giày vừa với anh ta.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She used to……….her living by delivering vegetables to local hotels.

have

win

earn

get

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: earn one’s living = kiếm sống, mưu sinh.
Tạm dịch: Cô ấy từng kiếm sống bằng cách giao rau cho các khách sạn địa phương.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The heavily………….atmosphere in some industrial regions is called “smog” a word derived from “smoke” and “frog”

pollute

polluted

pollution

pollutant

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: polluted atmosphere = bầu không khí bị ô nhiễm (adj).
Tạm dịch: Không khí bị ô nhiễm nặng ở vài khu công nghiệp được gọi là “smog”, từ ghép của “smoke” và “fog”.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I……………this morning, and was late for work.

sleep

slept

overslept

oversleep

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: oversleep – overslept – overslept = ngủ quên, ngủ nướng.
Tạm dịch: Sáng nay tôi ngủ quên nên bị đi làm trễ.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A lot of houses in our neighbourhood……………….repairing

demand

need

require

request

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: need + V-ing = cần được làm gì (nghĩa bị động).
Tạm dịch: Nhiều ngôi nhà trong khu phố tôi cần được sửa chữa.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who will ………..Jane’s cat while she is away?

take care of

take after

look for

look into

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: take care of = chăm sóc; take after = giống; look for = tìm kiếm; look into = điều tra.
Tạm dịch: Ai sẽ chăm sóc con mèo của Jane khi cô ấy đi xa?
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Does this jacket ……………..my trousers?

go with

go through with

go after

go over

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: go with = hợp, phối hợp với (trang phục, màu sắc).
Tạm dịch: Áo khoác này có hợp với quần của tôi không?