(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 5
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 5000+ câu trắc nghiệm Ngoại ngữ có đáp án - Phần 5

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This girl is clever………to make fine things from paper.

rather

enough

more

too

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Cấu trúc S + be + adj + enough + to V → đủ để làm gì.
Tạm dịch: Cô gái này đủ thông minh để làm ra những món đồ tinh xảo bằng giấy.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It costs approximately …………….200 dollars

exactly

more than

at least

about

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: approximately = about = roughly → khoảng, xấp xỉ.
Tạm dịch: Mức giá này khoảng 200 đô la.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some people think the camel…….water in its hump.

composes

restores

stores

keeps

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: store = chứa, dự trữ (phù hợp ngữ cảnh).
Tạm dịch: Một số người nghĩ rằng lạc đà dự trữ nước trong bướu của nó.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I …………..TV last night, a mouse ran across the floor.

Watch

was watching

watched

am watching

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào → dùng QK tiếp diễn + QK đơn.
Tạm dịch: Khi tôi đang xem TV tối qua thì có một con chuột chạy ngang qua sàn.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The policeman stopped him when he was driving home and………him of speeding.

charged

accused

blamed

arrested

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: accuse sb of sth = buộc tội ai về điều gì.
Tạm dịch: Cảnh sát dừng xe anh ta và buộc tội anh ta lái xe quá tốc độ.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Be quiet! It’s rude to……….people when thay are speaking.

interfere

prevent

interrupt

introduce

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: interrupt sb = làm gián đoạn, ngắt lời.
Tạm dịch: Hãy im lặng! Thật thô lỗ khi ngắt lời người khác đang nói.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr Jones has…………painting since he retired

taken up

taken over

taken of

taken in

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: take up = bắt đầu (một sở thích, thói quen).
Tạm dịch: Ông Jones bắt đầu học vẽ sau khi nghỉ hưu.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is the house………….I lived when I first came to Nertherlands.

which

where

who

whom

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: “the house” → danh từ chỉ nơi chốn → dùng where (nếu mệnh đề sau thiếu giới từ chỉ nơi chốn).
Tạm dịch: Đây là ngôi nhà nơi tôi sống khi mới đến Hà Lan.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friend eventually decided to get divorced,………..upset me a lot.

who

why

that

which

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: which thay thế cho cả mệnh đề trước để bổ sung thông tin.
Tạm dịch: Bạn tôi cuối cùng cũng ly hôn, điều đó khiến tôi rất buồn.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the second syllable?

recognize /ˈrekəgnaɪz/

yesterday /ˈjestədeɪ/

enemy /ˈenəmi/

responding / ri'spɒndiη/

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: Từ có trọng âm rơi vào vần 2 là re’sponding.
Tạm dịch: Từ “responding” được nhấn ở âm tiết thứ hai.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has underline part pronounced differently from the others?

adventure/əd'vent∫ər/

mature /mə't∫ʊə(r)/

future /'fju:t∫ər/

figure /ˈfigər/

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Giải thích: /tʃər/ xuất hiện trong adventure, mature, future nhưng figure phát âm /ˈfɪɡjər/ → khác.

 Tạm dịch: Từ “figure” có phần gạch dưới phát âm khác với các từ còn lại.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the first syllable?

damage / 'dæmidʒ/

defense / dɪ'fens/

pollute / pə'lu:t/

erode / i'rəʊd/

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Giải thích: “damage” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn “defense”, “pollute”, “erode” nhấn âm 2.
Tạm dịch: Từ “damage” được nhấn ở âm tiết đầu tiên.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was just………….to go out when you telephoned.

around

about

thinking

planned

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: be about to V = sắp sửa làm gì.
Tạm dịch: Tôi đang sắp đi ra ngoài thì bạn gọi điện.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If Jack………….to go on the trip, would you go?

was

were

is

has

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: Câu điều kiện loại 2 → If + S + were, S + would + V.
Tạm dịch: Nếu Jack đi du lịch, bạn có đi không?
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our neighbor, name is Charles Alison, will go sailing tomorrow.

who

whom

whose

that

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
Giải thích: whose + N = của ai → “neighbor, whose name is…”
Tạm dịch: Người hàng xóm của chúng tôi, tên là Charles Alison, sẽ đi chèo thuyền vào ngày mai.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s difficult to pay one’s bill when price keep…………

rising

growing

gaining

raising.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: rise (nội động từ) = tăng lên, không có tân ngữ. Raise (ngoại động từ) = nâng lên, có tân ngữ.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was a great success. He succeeded………..everyone work hard.

to make

in making

for making

with making

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: succeed in + V-ing = thành công trong việc làm gì.
Tạm dịch: Anh ta đã thành công trong việc khiến mọi người làm việc chăm chỉ.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His parents never allowed him…………

smoking

to smoking

smoked

to smoke

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: allow + O + to V → cho phép ai làm gì.
Tạm dịch: Cha mẹ anh ấy không bao giờ cho phép anh ấy hút thuốc.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The other driver failed to signal his…………….to tum right, so I had to brake suddenly.

purpose

intention

idea

design

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: intention to do sth = ý định làm gì.
Tạm dịch: Người lái xe kia không bật tín hiệu cho ý định rẽ phải, nên tôi phải thắng gấp.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of the examinees are…………….to pass the exams.

successful

failed

attempted

hoped

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: be failed to Vo: thất bại để làm gì đó.
Tạm dịch: Hầu hết những thí sinh không thể vượt qua kì thi
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t think he will ever……………the shock of his friend’s death

get over

get by

get through

get off

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: get over = vượt qua, khắc phục (bệnh tật, cú sốc, nỗi buồn...)
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng anh ấy sẽ vượt qua cú sốc vì cái chết của bạn mình.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John is broke .........

have money

give money

earn money

without money

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
Giải thích: broke = cháy túi, hết tiền, = without money.
Tạm dịch: John thì hết tiền rồi.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The woman gave the police a of the thief

money

description

information

treatment

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: give the police a description of sb = mô tả ai đó cho cảnh sát.
Tạm dịch: Người phụ nữ đã cho cảnh sát bản mô tả về tên trộm.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from the others?

realize /'rɪəlaɪz /

reason /'ri:z(ə)n/

teacher /'ti:t∫ər/

feature /'fi:t∫ə(r)/

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: realize /ˈrɪəlaɪz/ có âm /ɪə/, khác với reason, teacher, feature có /i:/.
Tạm dịch: Từ “realize” có phần gạch dưới phát âm khác các từ còn lại.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word is stressed on the first syllable?

electrician

comfortable

manufacture

accidental

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: comfortable /ˈkʌmfətəbl/ → trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Tạm dịch: Từ “comfortable” được nhấn ở vần đầu tiên.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which word has the - s ending pronounced /s/

reads

operates

buys.

intends.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: chữ “s” trong reads được phát âm là /s/, theo quy tắc: âm cuối là /p, t, k, f, θ/ → /s/.
Tạm dịch: Âm “s” trong từ “reads” được phát âm là /s/.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He…………English very well.

speaks

says

talks

shows.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: speak English (nói tiếng Anh) — dùng “speak”, không dùng “say” hay “talk” trong trường hợp này.
Tạm dịch: Anh ta nói tiếng Anh rất giỏi.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can I…………..some money from you?

Borrow

lend

hire

loan

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Giải thích: borrow sth from sb = mượn cái gì từ ai.

 Tạm dịch: Tôi có thể mượn tiền của bạn được không?

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My grandmother often goes to the………to buy some bread.

post office

bakery

newsstand

bank

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
Giải thích: bakery = tiệm bánh mì → phù hợp với “bread”.
Tạm dịch: Bà tôi thường đến tiệm bánh để mua bánh mì.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you free……………….Saturday

on

at

in

into

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
Giải thích: on + ngày / thứ / dịp cụ thể → on Saturday, on Sunday...
Tạm dịch: Thứ bảy này bạn rảnh không?