(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Is there _____ for everyone?
foodanddrinkenough
enoughfoodanddrink
enoughoffoodanddrink
enoughfoodanddrinkenough
Chọn đáp án B
Giải thích: danh từ đứng sau "enough"
Dịch: Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?
The computer has had an enormous _____ on the way we work.
alteration
change
impression
influence
Chọn đáp án D
have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì
Dịch: Máy tính có ảnh hưởng to lớn tới cách chúng ta làm việc.
His letter is full of mistakes. He _____ the mistakes carefully before sending it.
musthavechecked
shouldhavechecked
canhavechecked
couldhavechecked
Chọn đáp án B
should have checked: đáng lẽ ra nên kiêm tra Giải thích:A. must have checked: chắc hẳn đã kiểm traC. can have checked: có thể đã kiểm traD. could have checked: có thể đã kiểm tra ( giả định trong quá khứ)
Dịch: Bức thư của anh ấy có rất nhiều lỗi sai. Anh ấy đáng lẽ ra nên kiểm tra các lỗi sai trong thư cân thận trước khi gửi nó.
Many plants and animal species are now on the ______ of extinction.
danger
border
margin
verge
Chọn đáp án D
on the verge of sth: đang trên vực của điều gì
Dịch: Rất nhiều cây và động vật hiện nay đang trên vực của sự tuyệt chủng.
_____ - is natural environment in which plant or animals live.
Ecology
Habitat
Extinction
Biodiversity
Chọn đáp án B
habitat : môi trường sống
ecology: sinh thái học
extinction: sự tuyệt chủng
biodiversity: sự đa dạng sinh học
Dịch: Môi trường sống là môi trường tự nhiên nơi mà thực vật và động vật sống.
Tom. " Sorry, I forgot to phone you last night” . – Mary . “_____”
Ihavenothingtotellyou.
Oh,Poorme
Nevermind!
Youwereabsent-minded.
Chọn đáp án C
Never mind: đừng bận tâm, không sao đâu
Giải thích:
A. I have nothing to tell you: tôi không có gì để nói với bạn
B. Oh. Poor me! : Ôi đúng là chết tôi
D. You were absent-minded: Bạn đúng là đãng trí quá.
Dịch: Tom: Xin lỗi bạn, tôi đã quên gọi cho bạn tối qua.
Annie. "Have a nice weekend", - Riat “ _____”
You have
You will
Youtoo
Youaretoo
Chọn đáp án C
you too: bạn cũng vậy
Dịch: Annie: Chúc bạn có cuối tuần vui vẻ. - Riat: Bạn cũng vậy nhé.
As we wanted to be close to _____ nature, we moved to the countryside.
Ø
a
an
the
Chọn đáp án A
nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ
Dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.
Sex before _____ is strongly disapproved in some cultures.
get married
marry
marriage
married
Chọn đáp án C
Ta cần một danh từ sau liên từ "before"
get married = marry (V): kết hôn
married (adj): đã kết hôn
marriage (n); hôn nhân
Dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được chấp nhận mạnh mẽ ở một số nền văn hoá.
Those _____ boys often play tricks on their friends.
mischievous
obedient
honest
well-behaved
Chọn đáp án A
mischievous: tinh nghịch
obedient: vâng lời
honest: trung thực
well-behaved: tốt bụng
Dịch Những cậu bé tinh nghịch đó thường lừa người khác.
He is going to marry a _____ girl next month .
tall pretty English
pretty tall English
pretty English tall
tall English pretty
Chọn đáp án B
Thứ tự tính từ: OSASCOMP (opinion- ý kiến; size: kích cỡ, age: tuổi tác; shape: hình dạng; color: màu sắc; origin:nguồn gốc; material: nguyên liệu; purpose: mục đích)
pretty: opinion
tall: size
English: origin
Dịch: Anh ta sẽ cưới một cô gái người Anh cao và xinh đẹp vào tháng sau.
Mary is very _____ and caring. - I think she would make a good nurse.
mischievous
effect
efficient
disobedient
Chọn đáp án C
mischievous: tinh nghịch
effect (n): ảnh hưởng
efficient (adj): hiệu quả, có năng lực
disobedient: không vâng lời
Dịch: Mary rất có năng lực và chu đáo. Tôi nghĩ cô ấy sẽ là một y tá tốt.
Two students are talking about the school curriculum.
- Ted: “Swimming should be made part of the school curriculum.”
- Kate: “______. It is an essential life skill.”
Oh,that’saproblem.
Ican’tagreewithyoumore.
Notatall
Youcanmake it.
Chọn đáp án B
Ted: “Bơi lội nên được làm một phần của chương trình học ở trường.
Kate: “Tôi đồng ý với bạn. Nó là một kĩ năng sống thiết thực."
Jane is talking to Mike, who has just helped her with her luggage.
- Jane: “ _____.” - Mike: “It’s my pleasure.”
It’stooheavy.
It’snotmyduty.
Thanksalot,indeed.
Welcomeback.
Chọn đáp án C
Jane: “Thật sự cảm ơn rất nhiều”.
Mike: "Đó là hân hạnh của tôi”.
The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _____ environmental consequences.
far-reaching
far-gone
far-off
far-flung
Chọn đáp án A.Far-reaching có ảnh hưởng sâu rộng=> Sự vận hành của những nhà máy mới được xây dựng có thể dẫn đến những hậu quả môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.
Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _____ in the future.
turnup
geton
getout
turn away
Chọn đáp án B
Get on (phrasal verb) trong ngữ cảnh này nghĩa là: thành công
=> Nhiều ba mẹ có khuynh hướng bắt con cái họ học hành chăm chỉ với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.
The ______ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.
forbidding
competitive
prohibitive
inflatable
Chọn đáp án C
Prohibitive ~ expensive: đắt đỏ.
Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở những thành phố lớn có lẽ ngăn cản những người với thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó
After a momentary ______ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.
lapse
fault
failure
error
Chọn đáp án A
After a momentary lapse of concentration: sau một khoảnh khắc mất tập trung.
They were among the first companies to exploit the ______ of the Internet.
potential
prospect
possibility
ability
Chọn đáp án A
A. potential : Tiềm năng
B. prospect: Cơ may thành công/ triển vọng
C. possibility: Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng
D. ability: Khả năng
Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.
Thanks to her father's encouragement, she has made great _____ in her study.
standard
development
contribution
progress
Chọn đáp án D
A. standard: Tiêu chuẩn
B. development: Sự phát triển
C. contribution : Sự đóng góp
D. progress : Sự tiến bộ, sự tiến triển
Dịch: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.
Jim didn't break the vase on ______, but he was still punished for his carelessness.
occasion
chance
intention
purpose
Chọn đáp án D
On purpose: Cố tình, cố ý
Dịch nghĩa: Jin không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.
Domestic appliances like washing machines and dishwashers have made ____ life much easier.
the
a
Ø
an
Chọn đáp án A
Danh từ life trong câu ra ở đề bài không cần dùng mạo từ.
Dịch nghĩa: Các thiết bị dân dụng như máy giặt và máy rửa bát đĩa làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.
Peter is disappointed at not getting the job, but he will _____ it soon.
takeon
getover
go through
comeover
Chọn đáp án B
A. take on: Đảm nhận công việc/ nhận thêm người/ giá vé
B. get over: Vượt qua/ Bình phục
C. go through: Xem xét kĩ tỉ mỉ
D. come over: Tạt qua chơi/ theo phe ai đó
Dịch nghĩa: Peter rất thất vọng vì không nhận được việc, nhưng anh ấy sẽ nhanh chóng vượt qua.
I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system _____.
installed
serviced
developed
repaired
Chọn đáp án A
A. install : Lắp đặtB. service : Phục vụC. develop : Phát triểnD. repair : Sửa chữa
Dịch nghĩa: Tôi chưa quen với thời tiết lạnh ở đây, nên tôi cần lắp đặt một hệ thống tỏa nhiệt.
Linda is thanking Daniel for his birthday present.
- Linda: "Thanks for the book. I've been looking for it for months."- Daniel: "______."
Youcansaythatagain
Thankyouforlookingforit
Ilikereadingbooks
I'mgladyoulikeit
Chọn đáp án DA. You can say that again : Cậu có thể nhắc lại một lần nữa.B. Thank you for looking for it : Cảm ơn cậu vì đã tìm nó nhé.C. I like reading books : Tớ thích đọc sách lắm.D. I'm glad you like it : Tớ rất vui vì cậu thích nó.
Dịch nghĩa: Linda đang cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật của anh ấy. Linda: “Cảm ơn cậu vì cuốn sách nhé. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi.”
We all believe that a happy marriage should be ______ mutual love.
based on
concernedwith
confidedin
obligedto
Chọn đáp án A
Be based on + N = dựa vào cái gì
To be concerned with: quan tâm tới
To be obliged to: có nghĩa vụ
We arranged to meet at the station, but she didn’t ______.
get through
turnup
walkout
wait on
Chọn đáp án BTurn up = xuất hiện, có mặtGet through: kiểm tra, thực hiện được việc gìWalk out: đi raWait on: phục vụ (khách hàng) ở nhà hàng, cửa hàng, chờ đợi điều gì đó đặc biệt sẽ đến
Our professor ______ said we should turn in the assignment on Friday.
specific
specifically
specifying
specifyingly
Chọn đáp án B
Chỗ trống cần một trạng từ, nhấn mạnh có động từ, mô tả cách thức mà vị giáo sư nói. Mà trạng từ của những tính từ có đuôi “ic” khi sang trạng từ thêm “eally”, nên đáp án B đúng.
Đáp án A là 1 tính từ: specific /spa’sifik/: cụ thể
Đáp án C, và D không đúng cách biến đổi trạng từ
They were 30 minutes late because their car _____ down.
got
put
cut
broke
Chọn đáp án D
Break down: hỏng hóc, suy nhược, ỏa khóc (quá khứ: broke down)
Cut down: cắt bớt, giảm bớt
Put down: hạ xuống
Get down: đi xuống, ghi lại, giảm bớt, làm thất vọng
Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.
being
atrisk
indanger of
endangered
Chọn đáp án C
In danger of: đang có nguy cơ








