(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 9
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 9

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is there _____ for everyone?

foodanddrinkenough

enoughfoodanddrink

enoughoffoodanddrink

enoughfoodanddrinkenough

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: danh từ đứng sau "enough"

Dịch: Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The computer has had an enormous _____ on the way we work.

alteration

change

impression

influence

Xem đáp án

Chọn đáp án D

have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì

Dịch: Máy tính có ảnh hưởng to lớn tới cách chúng ta làm việc.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His letter is full of mistakes. He _____ the mistakes carefully before sending it.

musthavechecked

shouldhavechecked

canhavechecked

couldhavechecked

Xem đáp án

Chọn đáp án B

should have checked: đáng lẽ ra nên kiêm tra Giải thích:A. must have checked: chắc hẳn đã kiểm traC. can have checked: có thể đã kiểm traD. could have checked: có thể đã kiểm tra ( giả định trong quá khứ)

Dịch: Bức thư của anh ấy có rất nhiều lỗi sai. Anh ấy đáng lẽ ra nên kiểm tra các lỗi sai trong thư cân thận trước khi gửi nó.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many plants and animal species are now on the ______ of extinction.

danger

border

margin

verge

Xem đáp án

Chọn đáp án D

on the verge of sth: đang trên vực của điều gì

Dịch: Rất nhiều cây và động vật hiện nay đang trên vực của sự tuyệt chủng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ - is natural environment in which plant or animals live.

Ecology

Habitat

Extinction

Biodiversity

Xem đáp án

Chọn đáp án B

habitat : môi trường sống

ecology: sinh thái học

extinction: sự tuyệt chủng

biodiversity: sự đa dạng sinh học

Dịch: Môi trường sống là môi trường tự nhiên nơi mà thực vật và động vật sống.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom. " Sorry, I forgot to phone you last night” . – Mary . “_____”

Ihavenothingtotellyou.

Oh,Poorme

Nevermind!

Youwereabsent-minded.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Never mind: đừng bận tâm, không sao đâu

Giải thích:

A. I have nothing to tell you: tôi không có gì để nói với bạn

B. Oh. Poor me! : Ôi đúng là chết tôi

D. You were absent-minded: Bạn đúng là đãng trí quá.

Dịch: Tom: Xin lỗi bạn, tôi đã quên gọi cho bạn tối qua.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Annie. "Have a nice weekend", - Riat “ _____”

You have

You will

Youtoo

Youaretoo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

you too: bạn cũng vậy

Dịch: Annie: Chúc bạn có cuối tuần vui vẻ. - Riat: Bạn cũng vậy nhé.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As we wanted to be close to _____ nature, we moved to the countryside.

Ø

a

an

the

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ

Dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sex before _____ is strongly disapproved in some cultures.

get married

marry

marriage

married

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta cần một danh từ sau liên từ "before"

get married = marry (V): kết hôn

married (adj): đã kết hôn

marriage (n); hôn nhân

Dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được chấp nhận mạnh mẽ ở một số nền văn hoá.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those _____ boys often play tricks on their friends.

mischievous

obedient

honest

well-behaved

Xem đáp án

Chọn đáp án A

mischievous: tinh nghịch

obedient: vâng lời

honest: trung thực

well-behaved: tốt bụng

Dịch Những cậu bé tinh nghịch đó thường lừa người khác.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is going to marry a _____ girl next month .

tall pretty English

pretty tall English

pretty English tall

tall English pretty

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thứ tự tính từ: OSASCOMP (opinion- ý kiến; size: kích cỡ, age: tuổi tác; shape: hình dạng; color: màu sắc; origin:nguồn gốc; material: nguyên liệu; purpose: mục đích)

pretty: opinion

tall: size

English: origin

Dịch: Anh ta sẽ cưới một cô gái người Anh cao và xinh đẹp vào tháng sau.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is very _____ and caring. - I think she would make a good nurse.

mischievous

effect

efficient

disobedient

Xem đáp án

Chọn đáp án C

mischievous: tinh nghịch

effect (n): ảnh hưởng

efficient (adj): hiệu quả, có năng lực

disobedient: không vâng lời

Dịch: Mary rất có năng lực và chu đáo. Tôi nghĩ cô ấy sẽ là một y tá tốt.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two students are talking about the school curriculum.

-   Ted: “Swimming should be made part of the school curriculum.”

-   Kate: “______. It is an essential life skill.”

Oh,that’saproblem.

Ican’tagreewithyoumore.

Notatall

Youcanmake it.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ted: “Bơi lội nên được làm một phần của chương trình học ở trường.

Kate: “Tôi đồng ý với bạn. Nó là một kĩ năng sống thiết thực."

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is talking to Mike, who has just helped her with her luggage.

-   Jane: “ _____.” - Mike: “It’s my pleasure.”

It’stooheavy.

It’snotmyduty.

Thanksalot,indeed.

Welcomeback.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Jane: “Thật sự cảm ơn rất nhiều”.

Mike: "Đó là hân hạnh của tôi”.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _____ environmental consequences.

far-reaching

far-gone

far-off

far-flung

Xem đáp án

Chọn đáp án A.Far-reaching có ảnh hưởng sâu rộng=> Sự vận hành của những nhà máy mới được xây dựng có thể dẫn đến những hậu quả môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _____ in the future.

turnup

geton

getout

turn away

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Get on (phrasal verb) trong ngữ cảnh này nghĩa là: thành công

=> Nhiều ba mẹ có khuynh hướng bắt con cái họ học hành chăm chỉ với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ______ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.

forbidding

competitive

prohibitive

inflatable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Prohibitive ~ expensive: đắt đỏ.

Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở những thành phố lớn có lẽ ngăn cản những người với thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a momentary ______ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.

lapse

fault

failure

error

Xem đáp án

Chọn đáp án A

After a momentary lapse of concentration: sau một khoảnh khắc mất tập trung.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were among the first companies to exploit the ______ of the Internet.

potential

prospect

possibility

ability

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. potential : Tiềm năng

B. prospect: Cơ may thành công/ triển vọng

C. possibility: Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng

D. ability: Khả năng

Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to her father's encouragement, she has made great _____ in her study.

standard

development

contribution

progress

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. standard: Tiêu chuẩn

B. development: Sự phát triển

C. contribution : Sự đóng góp

D. progress : Sự tiến bộ, sự tiến triển

Dịch: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim didn't break the vase on ______, but he was still punished for his carelessness.

occasion

chance

intention

purpose

Xem đáp án

Chọn đáp án D

On purpose: Cố tình, cố ý

Dịch nghĩa: Jin không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Domestic appliances like washing machines and dishwashers have made  ____ life much easier.

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Danh từ life trong câu ra ở đề bài không cần dùng mạo từ.

Dịch nghĩa: Các thiết bị dân dụng như máy giặt và máy rửa bát đĩa làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter is disappointed at not getting the job, but he will _____ it soon.

takeon

getover

go through

comeover

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. take on: Đảm nhận công việc/ nhận thêm người/ giá vé

B. get over: Vượt qua/ Bình phục

C. go through: Xem xét kĩ tỉ mỉ

D. come over: Tạt qua chơi/ theo phe ai đó

Dịch nghĩa: Peter rất thất vọng vì không nhận được việc, nhưng anh ấy sẽ nhanh chóng vượt qua.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system _____.

installed

serviced

developed

repaired

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. install : Lắp đặtB. service : Phục vụC. develop : Phát triểnD. repair : Sửa chữa

Dịch nghĩa: Tôi chưa quen với thời tiết lạnh ở đây, nên tôi cần lắp đặt một hệ thống tỏa nhiệt.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linda is thanking Daniel for his birthday present.

-   Linda: "Thanks for the book. I've been looking for it for months."- Daniel: "______."

Youcansaythatagain

Thankyouforlookingforit

Ilikereadingbooks

I'mgladyoulikeit

Xem đáp án

Chọn đáp án DA. You can say that again : Cậu có thể nhắc lại một lần nữa.B. Thank you for looking for it : Cảm ơn cậu vì đã tìm nó nhé.C. I like reading books : Tớ thích đọc sách lắm.D. I'm glad you like it : Tớ rất vui vì cậu thích nó.

Dịch nghĩa: Linda đang cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật của anh ấy. Linda: “Cảm ơn cậu vì cuốn sách nhé. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi.”

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We all believe that a happy marriage should be ______ mutual love.

based on

concernedwith

confidedin

obligedto

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Be based on + N = dựa vào cái gì

To be concerned with: quan tâm tới

To be obliged to: có nghĩa vụ

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We arranged to meet at the station, but she didn’t ______.

get through

turnup

walkout

wait on

Xem đáp án

Chọn đáp án BTurn up = xuất hiện, có mặtGet through: kiểm tra, thực hiện được việc gìWalk out: đi raWait on: phục vụ (khách hàng) ở nhà hàng, cửa hàng, chờ đợi điều gì đó đặc biệt sẽ đến

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our professor ______ said we should turn in the assignment on Friday.

specific

specifically

specifying

specifyingly

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một trạng từ, nhấn mạnh có động từ, mô tả cách thức mà vị giáo sư nói. Mà trạng từ của những tính từ có đuôi “ic” khi sang trạng từ thêm “eally”, nên đáp án B đúng.

Đáp án A là 1 tính từ: specific /spa’sifik/: cụ thể

Đáp án C, và D không đúng cách biến đổi trạng từ

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were 30 minutes late because their car  _____ down.

got

put

cut

broke

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Break down: hỏng hóc, suy nhược, ỏa khóc (quá khứ: broke down)

Cut down: cắt bớt, giảm bớt

Put down: hạ xuống

Get down: đi xuống, ghi lại, giảm bớt, làm thất vọng

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.

being

atrisk

indanger of

endangered

Xem đáp án

Chọn đáp án C

In danger of: đang có nguy cơ