(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 8
30 câu hỏi
The opposition will be elected into government at the next election, without a ____ of a doubt.
shade
shadow
benefit
hue
Chọn đáp án A
Giải thích: Cụm cố định: A shadow ở a doubt: sự nghi ngờ.
Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ.
She was ____ out of 115 applicants for the position of managing Director.
short-changed
short-listed
shorted-sighted
short-handed
Chọn đáp án B
Giải thích: short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng.
short-listed (v): sàng lọc, chọn lựa.
short-sighted (adj): cận thị, thiển cận.
short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc.
Dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.
It seems that the world record for this event is almost impossible to _____
get
beat
take
achieve
Chọn đáp án B
Giải thích: to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).
The smell was so bad that it completely _____ us off our food.
set
took
got
put
Chọn đáp án D
Giải thích: to set off (phrV): khởi hành.
to take off (phrV): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.
to get off (phrV): khởi hành.
D. to put sb of (phrV): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.
He has been waiting for this letter for days, and at _____ it has come.
last
theend
present
themoment
Chọn đáp án D
Giải thích: at (long) last = finally.
in the end: cuối cùng.
at present = at the moment = now.
It is ______ opportunity to see African wildlife in its natural environment.
anunique
aunique
theunique
unique
Chọn đáp án C
Giải thích: It is the unique opportunity/chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).
Peter and Thomas are talking about their mission. - Peter. “Is it important?” - Thomas. “_____”
Notonyourlife!
It’samatteroflifeanddeath!
Noworry,that’snothing
It’sridiculous.
Chọn đáp án B
Giải thích:
Dịch: Peter: chuyện đó có quan trọng không?.
Thomas: Đó là vấn đề sống còn đấy! (a matter of life and death) .
Ann is asking Mathew’s opinion after biology class. - Ann. “Does the global warming worry you?” - Mathew. “_____”
Whatashame!
Oh,it’shotterandhotter.
Ican’tbeartothinkabout it.
Idon’tlikehotweather.
Chọn đáp án C
Giải thích:
Dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không?.
Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.
can't bear doing/to do sth: can't accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì.
bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì.
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _____.
pieceof cake
sweetsandcandy
biscuit
cupoftea
Chọn đáp án D
Giải thích: cup of tea: sở thích.
piece of cake: chuyện dễ dàng.
Paul is a very _____ character, he is never relaxed with strangers.
self-conscious
self-satisfied
self-directed
self-confident
Chọn đáp án A
Giải thích: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
self-conscious (adj): e ngại.
self-directed (adj): tự quyết.
self- satisfied (adj): tự mãn.
self-confident (adj): tự tin.
The authorities ______ actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.
must have taken
had to take
needed have taken
shouldhave taken
Chọn đáp án D
Giải thích: must have taken.
had to take.
needed have taken.
should have taken.
Although he is my friend, I find it hard to _____ his selfishness
putupwith
catchup with
keepupwith
comedown with
Chọn đáp án A
Giải thích:
Put up with: chịu đựng
Catch up with: đuổi kịp
Keep up with: theo kịp
Come down with: trả tiền
Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta
We expected him at eight, but he finally _____ at midnight.
turned up
came off
came to
turned in
Chọn đáp án A
turned up (v): xuất hiện
came off (v): rời ra
came to (v): đến đâu
turned in (v): thu lại
Dịch: Chúng tôi mong đợi gặp anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện vào nửa đêm.
The 1st week of classes at university is a little ______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
uncontrolled
arranged
chaotic
notorious
Chọn đáp án C
Giải thích:
uncontrolled (adj): không kiểm soát
arranged (adj): được sắp xếp
chaotic (adj): hỗn độn
notorious (adj): tiếng xấu
Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đồi lớp và đi sai nơi.
You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good _____ for facts.
head
understanding
knowledge
ability
Chọn đáp án A
Giải thích: Ta có cụm “have a (good) head for sth": có khả năng làm điều gì đó thật tốt
Dịch: Bạn có thể hỏi Matin mọi thứ về lịch sử. Cậu ấy thật sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.
His jokes seemed to ____ a treat with his audience, if their laughter was any indication.
goalong
goby
gooff
godown
Chọn đáp án D
Giải thích:
go along (v): tiến triển, phát triển go by (v): trôi qua, qua đi, phán đoán, làm theo
go off (v): rời sân khấu, đi vào go down (with sb) (v): được ai đón nhận (ra sao đó)
Dịch: Nếu tiếng cười của họ là dấu hiệu, thì những câu chuyện cười của anh dường như được khán giả đón nhận.
It was such a sad film that we all were reduced ______ tears at the end.
with
onto
to
into
Chọn đáp án C
Giải thích: Ta có cụm "reduce sb to tears" = make sb cry: làm ai khóc
Dịch: Nó thật là một bộ phim buồn đến mức vào phút cuối tất cả chúng tôi đều khóc.
Thebabycan'tevensitupyet, standandwalk!
butfor
letalone
allbut
ratherthan
Chọn đáp án B
Giải thích:
but for: nhờ có, nếu không có
all but: gần như, hầu như, suýt
let alone: chứ đừng nói đến, huống chi là
rather than: thả. còn hơn, thích hơn
Dịch: Đứa bé còn chưa thể ngồi được nữa là, huống chi là đúng và đi!
Idon’tthinkthateveryonelikesthewayhemakesfun, ?
don'tI
doI
don’tthey
dothey
Chọn đáp án D
Giải thích: Nếu trong câu có I + think/suppose/feel.... (that) + mệnh đề phụ, thì câu hỏi đuôi được chia theo mệnh đề đó
Trong câu có everyone thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they” Mệnh đề chính có “not” (I don't think) vì thế cũng tính như mệnh đề phụ, do đó khi viết câu hỏi đuôi theo mệnh đề phụ ta dùng trợ động từ “do” chứ không dùng "don't"
Unfortunately, the injury may keep him out of football ______. He may never play again.
for good
nowand then
onceinawhile
everysooften
Chọn đáp án A
Giải thích:
for good = permanently: mãi mãi
now and then = sometimes: thỉnh thoảng
once in a while = occasionally: thỉnh thoảng every so often = sometimes: thỉnh thoảng
Dịch: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.
I used to ______ reading comics, but now I've grown out of it.
takeafancyto
keepaneyeon
getakickoutof
kickupafuss about
Chọn đáp án C
Giải thích:
take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì
keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in...)
kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì
Dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.
Little Deon. “This herb smells horrible, mommy!” - Mommy. “ _____, it will do you a power of good.”
Comewhat may
Bytheby
Whatismore
Bethatasitmay
Chọn đáp án D
Giải thích:
Come what may: dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi nữa
By the by = By the way: tiện thể, nhân tiện
What is more: thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính quan trọng hơn)
Be that as it may: cho dù như thế
In an ______ to diffuse the tension, I suggest that we go to see a movie.
attempt
improvement
determination
capability
Chọn đáp án A
in an attempt to + V: trong một nỗ lực làm gì
Dịch: Để giảm bớt sự căng thẳng, tôi đề nghị chúng ta hãy đi xem phim.
We are surprised to hear that Rose and Jack have ______. They seemed very happy together when I saw them last in Hanoi.
endedup
beenseparating
split up
finishedup
Chọn đáp án C
split up: chấm dứt mối quan hệ
end up: kết luận, kết thúc
separate: tách rời, riêng rẽ
finish up: hoàn thành
Dịch: Chúng tôi ngạc nhiên khi nghe rằng Rose và Jack đã cắt đứt mối quan hệ, Họ dường như rất hạnh phúc bên nhau khi tôi thấy họ ở Hanoi.
The serious issue _____ question made everyone in the meeting overstressed.
from
at
on
in
Chọn đáp án D
in question: đang được thảo luận
Dịch: vấn đề nghiêm trọng đang được thảo luận làm tất cả mọi người trong cuộc họp căng thăng quá mức.
The profit has now _____ towards the point where it nearly doubled.
arrived
approached
advanced
reached
Chọn đáp án C
advance to/towards sth: đạt đến mức độ nào, giai đoạn nào = reach/approach sth
Dịch: lợi nhuận đã đạt đến độ gần gấp đôi.
No matter how angry my mother was, she would never _____ to violence.
utilize
resolve
resort
resource
Chọn đáp án C
resort TO sth: sử dụng đến cái gì (tiêu cực)
utilize sth: sử dụng
resolve ON sth/V-ing: kiên quyết làm gì
have a recourse TO sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì
Dịch: Dù giận dữ đến đâu, mẹ tôi cũng không bao giờ sử dụng bạo lực.
Whenever the boss does something, he should _____ for the sake of the company.
godownwell with
turnoveranew leaf
weighuptheprosand cons
getthrough
Chọn đáp án C
weigh up the pros and cons: cân nhắc ưu, nhược điểm
turn over a new leaf: bước sang trang mới
Dịch: Khi làm việc gì, sếp cũng phải cân nhắc ưu, nhược điểm vì lợi ích của công ty.
Hey, have you watched the extensive _____ of sporting events on Star Channel this afternoon?
broadcast
network
coverage
vision
Chọn đáp án C
coverage: việc đưa tin
coverage of sporting events: sự kiện thể thao
Dịch: Này, cậu đã xem 1 lượng lớn các chương trình sự kiện thể thao trên kênh Star chiều nay chưa?
"How beautiful you are!" - "______"
Say it again. I like to hear your words.
Manythanks!That'saniceto hear
Ithinkso.Iamproudofmyself
Yes,don'tyouthink?
Chọn đáp án B
Dùng "Many thanks!" để đáp lại lời khen.








