(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 8
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 8

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The opposition will be elected into government at the next election, without a ____ of a doubt.

shade

shadow

benefit

hue

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cụm cố định: A shadow ở a doubt: sự nghi ngờ.

Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was ____ out of 115 applicants for the position of managing Director.

short-changed

short-listed

shorted-sighted

short-handed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng.

short-listed (v): sàng lọc, chọn lựa.

short-sighted (adj): cận thị, thiển cận.

short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc.

Dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It seems that the world record for this event is almost impossible to _____

get

beat

take

achieve

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The smell was so bad that it completely _____ us off our food.

set

took

got

put

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: to set off (phrV): khởi hành.

to take off (phrV): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.

to get off (phrV): khởi hành.

D. to put sb of (phrV): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has been waiting for this letter for days, and at _____ it has come.

last

theend

present

themoment

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: at (long) last = finally.

in the end: cuối cùng.

at present = at the moment = now.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is ______ opportunity to see African wildlife in its natural environment.

anunique

aunique

theunique

unique

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: It is the unique opportunity/chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter and Thomas are talking about their mission. - Peter. “Is it important?” - Thomas. “_____”

Notonyourlife!

It’samatteroflifeanddeath!

Noworry,that’snothing

It’sridiculous.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Dịch: Peter: chuyện đó có quan trọng không?.

Thomas: Đó là vấn đề sống còn đấy! (a matter of life and death) .

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann is asking Mathew’s opinion after biology class. - Ann. “Does the global warming worry you?” - Mathew. “_____”

Whatashame!

Oh,it’shotterandhotter.

Ican’tbeartothinkabout it.

Idon’tlikehotweather.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

Dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không?.

Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.

can't bear doing/to do sth: can't accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì.

bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _____.

pieceof cake

sweetsandcandy

biscuit

cupoftea

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cup of tea: sở thích.

piece of cake: chuyện dễ dàng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul is a very _____ character, he is never relaxed with strangers.

self-conscious

self-satisfied

self-directed

self-confident

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.

self-conscious (adj): e ngại.

self-directed (adj): tự quyết.

self- satisfied (adj): tự mãn.

self-confident (adj): tự tin.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The authorities ______ actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.

must have taken

had to take

needed have taken

shouldhave taken

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: must have taken.

had to take.

needed have taken.

should have taken.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although he is my friend, I find it hard to _____ his selfishness

putupwith

catchup with

keepupwith

comedown with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Put up with: chịu đựng

Catch up with: đuổi kịp

Keep up with: theo kịp

Come down with: trả tiền

Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We expected him at eight, but he finally _____ at midnight.

turned up

came off

came to

turned in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

turned up (v): xuất hiện

came off (v): rời ra

came to (v): đến đâu

turned in (v): thu lại

Dịch: Chúng tôi mong đợi gặp anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện vào nửa đêm.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The 1st week of classes at university is a little ______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

uncontrolled

arranged

chaotic

notorious

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

uncontrolled (adj): không kiểm soát

arranged (adj): được sắp xếp

chaotic (adj): hỗn độn

notorious (adj): tiếng xấu

Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đồi lớp và đi sai nơi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good _____ for facts.

head

understanding

knowledge

ability

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Ta có cụm “have a (good) head for sth": có khả năng làm điều gì đó thật tốt

Dịch: Bạn có thể hỏi Matin mọi thứ về lịch sử. Cậu ấy thật sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His jokes seemed to ____ a treat with his audience, if their laughter was any indication.

goalong

goby

gooff

godown

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

go along (v): tiến triển, phát triển go by (v): trôi qua, qua đi, phán đoán, làm theo

go off (v): rời sân khấu, đi vào go down (with sb) (v): được ai đón nhận (ra sao đó)

Dịch: Nếu tiếng cười của họ là dấu hiệu, thì những câu chuyện cười của anh dường như được khán giả đón nhận.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was such a sad film that we all were reduced ______ tears at the end.

with

onto

to

into

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Ta có cụm "reduce sb to tears" = make sb cry: làm ai khóc

Dịch: Nó thật là một bộ phim buồn đến mức vào phút cuối tất cả chúng tôi đều khóc.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thebabycan'tevensitupyet,                                     standandwalk!

butfor

letalone

allbut

ratherthan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

but for: nhờ có, nếu không có

all but: gần như, hầu như, suýt

let alone: chứ đừng nói đến, huống chi là

rather than: thả. còn hơn, thích hơn

Dịch: Đứa bé còn chưa thể ngồi được nữa là, huống chi là đúng và đi!

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Idon’tthinkthateveryonelikesthewayhemakesfun,                                                                                           ?

don'tI

doI

don’tthey

dothey

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Nếu trong câu có I + think/suppose/feel.... (that) + mệnh đề phụ, thì câu hỏi đuôi được chia theo mệnh đề đó

Trong câu có everyone thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they” Mệnh đề chính có “not” (I don't think) vì thế cũng tính như mệnh đề phụ, do đó khi viết câu hỏi đuôi theo mệnh đề phụ ta dùng trợ động từ “do” chứ không dùng "don't"

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unfortunately, the injury may keep him out of football ______. He may never play again.

for good

nowand then

onceinawhile

everysooften

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

for good = permanently: mãi mãi

now and then = sometimes: thỉnh thoảng

once in a while = occasionally: thỉnh thoảng every so often = sometimes: thỉnh thoảng

Dịch: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I used to ______ reading comics, but now I've grown out of it.

takeafancyto

keepaneyeon

getakickoutof

kickupafuss about

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì

keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in...)

kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì

Dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Little Deon. “This herb smells horrible, mommy!” - Mommy. “ _____, it will do you a power of good.”

Comewhat may

Bytheby

Whatismore

Bethatasitmay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

Come what may: dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi nữa

By the by = By the way: tiện thể, nhân tiện

What is more: thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính quan trọng hơn)

Be that as it may: cho dù như thế

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In an ______ to diffuse the tension, I suggest that we go to see a movie.

attempt

improvement

determination

capability

Xem đáp án

Chọn đáp án A

in an attempt to + V: trong một nỗ lực làm gì

Dịch: Để giảm bớt sự căng thẳng, tôi đề nghị chúng ta hãy đi xem phim.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are surprised to hear that Rose and Jack have ______. They seemed very happy together when I saw them last in Hanoi.

endedup

beenseparating

split up

finishedup

Xem đáp án

Chọn đáp án C

split up: chấm dứt mối quan hệ

end up: kết luận, kết thúc

separate: tách rời, riêng rẽ

finish up: hoàn thành

Dịch: Chúng tôi ngạc nhiên khi nghe rằng Rose và Jack đã cắt đứt mối quan hệ, Họ dường như rất hạnh phúc bên nhau khi tôi thấy họ ở Hanoi.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The serious issue _____ question made everyone in the meeting overstressed.

from

at

on

in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

in question: đang được thảo luận

Dịch: vấn đề nghiêm trọng đang được thảo luận làm tất cả mọi người trong cuộc họp căng thăng quá mức.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The profit has now _____ towards the point where it nearly doubled.

arrived

approached

advanced

reached

Xem đáp án

Chọn đáp án C

advance to/towards sth: đạt đến mức độ nào, giai đoạn nào = reach/approach sth

Dịch: lợi nhuận đã đạt đến độ gần gấp đôi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No matter how angry my mother was, she would never _____ to violence.

utilize

resolve

resort

resource

Xem đáp án

Chọn đáp án C

resort TO sth: sử dụng đến cái gì (tiêu cực)

utilize sth: sử dụng

resolve ON sth/V-ing: kiên quyết làm gì

have a recourse TO sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì

Dịch: Dù giận dữ đến đâu, mẹ tôi cũng không bao giờ sử dụng bạo lực.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whenever the boss does something, he should _____ for the sake of the company.

godownwell with

turnoveranew leaf

weighuptheprosand cons

getthrough

Xem đáp án

Chọn đáp án C

weigh up the pros and cons: cân nhắc ưu, nhược điểm

turn over a new leaf: bước sang trang mới

Dịch: Khi làm việc gì, sếp cũng phải cân nhắc ưu, nhược điểm vì lợi ích của công ty.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hey, have you watched the extensive _____ of sporting events on Star Channel this afternoon?

broadcast

network

coverage

vision

Xem đáp án

Chọn đáp án C

coverage: việc đưa tin

coverage of sporting events: sự kiện thể thao

Dịch: Này, cậu đã xem 1 lượng lớn các chương trình sự kiện thể thao trên kênh Star chiều nay chưa?

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"How beautiful you are!" - "______"

Say it again. I like to hear your words.

Manythanks!That'saniceto hear

Ithinkso.Iamproudofmyself

Yes,don'tyouthink?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng "Many thanks!" để đáp lại lời khen.