(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
She had been a ____ in her day.
beauty
beautician
beautify
beautiful
Chọn đáp án A
Giải thích: sau mạo từ "a" là danh từ.
Dịch: Cô ấy đã từng là một mỹ nhân nổi cồn trên trẻ.
Although the sun was shining, _____.
itwasn’tvery hot
itwasveryhot
yetitwasveryhot
butitwasvery hot
Chọn đáp án A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Dù mặt trời đang chiếu rọi, trời không quá nóng.
The tourist company was _____ down the street than I had thought.
farther
further
farer
father
Chọn đáp án A
Giải thích: câu so sánh "than" nên là so sánh hơn, ta dùng farther để nói đến sự xa hơn về khoảng cách địa lý.
Dịch: Công ty du lịch xa trực đường chính hơn tôi tưởng.
Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be ____ young people are allowed to decide on their marriage.
despite
but
eventhough
inspite of
Chọn đáp án C
Giải thích: ta thấy vế sau là một mệnh đề hoàn chỉnh, trong các đáp án chỉ có even though đi được với mệnh đề nên B là đáp án đúng.
Dịch: Ngày này, tỉ lệ ly hôn cao hơn trước đây dù người trẻ đã được phép lựa chọn bạn đời.
By my _____, we made a profit of £20 000 last year.
calculate
calculator
calculation
calculated
Chọn đáp án C
Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là một danh từ.
Dịch: theo tính toán của tôi, chúng ta đã lời £20 000 năm vừa qua.
The government provided an _____ £25 million to expand the service.
additive
addition
additional
additionally
Chọn đáp án C
Giải thích: additional + số tiền: thêm....
Dịch: Chính phủ đầu tư thêm £25 triệu để mở rộng dịch vụ đó.
Disagreements about defence cuts have opened up deep _____ within the military.
divide
divisions
divided
divisional
Chọn đáp án B
Giải thích: sau tính từ là danh từ.
Dịch: Bất đồng trong việc cắt giảm phòng vệ đã gây ra chia rẽ nội bộ quân đội.
Use conditioner regularly to make your hair soft and ____.
manage
management
manager
manageable
Chọn đáp án D
Giải thích: cấu trúc make st adj: làm cho cái gì trở nên như thế nào.
Dịch: Dùng dầu xả thường xuyên để làm tóc mềm mượt và vào nếp.
I found the talk both informative and ____.
entertain
entertainer
entertaining
entertainment
Chọn đáp án C
Giải thích: find st adj: cảm thấy cái gì như thế nào.
Dịch: tôi cảm thấy bài thuyết trình vừa nhiều thông tin vừa mang tính giải trí.
What’s your ____ of happiness?
definition
definite
indefinite
definitive
Chọn đáp án A
Giải thích: sau tính từ sở hữu (your) là danh từ.
Dịch: Khái niệm của bạn về hạnh phúc là gì?.
We don’t know whether he’s _____ or dead.
live
lively
alive
living
Chọn đáp án C
Giải thích: be+ adj, alive <> dead: còn sống <> đã chết.
Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.
She told me her address _____ I wrote on a piece of paper.
what
which
when
where
Chọn đáp án B
Giải thích: which thay cho danh từ chỉ vật (address).
Dịch: Cô ấy đã nói với tôi địa chỉ mà tôi đã ghi lại ở một mẩu giấy.
The dress didn’t fit her, so she took it back to the shop _____ she had bought it.
where
which
what
when
Chọn đáp án A
Giải thích: where thay thế cho the shop làm trạng từ liên hệ cho câu.
Dịch: Bố dám không vừa, nên cô ấy mang trả lại cửa hàng nơi cô đã mua nó.
____ his poor health, Mr. Brown still works hard to support his family.
Despiteof
Despite
Although
Becauseof
Chọn đáp án B
Giải thích: despite + N: mặc dù.
Dịch: Dù sức khoẻ không tốt, Mr. Brown vẫn làm việc chăm chỉ để nỗi sống gia đình.
You can’t wash this jacket in the washing machine – you need to get it _____
dry-cleaning
spin-dried
spring-cleaned
cleandried
Chọn đáp án C
Giải thích: spring-cleaned: đã hơi.
Dịch: Bạn không thể giặt cái áo khoác này bằng máy giặt, bạn cần mang nó đi là hơi.
We\'ll have lunch outside in the garden, _____ it\'s too cold.
if
unless
incase`
should
Chọn đáp án B
Giải thích: unless = if not: trừ khi.
Dịch: chúng tôi sẽ ăn trưa bên ngoài vườn, trừ khi trời quá lạnh.
John _____ win more races if he trained harder.
would
will
wouldhave
shall
Chọn đáp án A
Giải thích: câu điều kiện loại 2.
Dịch: John đã có thể thắng nhiều hơn nữa anh ấy luyện tập chăm chỉ hơn.
Do you think food, air, and clothes _____ necessary for life?
were
are
havebeen
willbe
Chọn đáp án B
Giải thích: câu hỏi ở thời hiện tại đơn.
Dịch: Bạn có nghĩ rằng thức ăn, không khí, và quần áo quan trọng với cuộc sống không?.
My uncle _____ a visit to Germany in 2005.
paid
pays
has paid
will pay
Chọn đáp án A
Giải thích: ta thấy mốc thời gian 2005 đã qua nên câu chia quá khứ.
Dịch: Chú của tôi đi du lịch Đức vào năm 2005.
Two months ago my brother _____ elected headmaster of his school and he _____ a vacation since then.
was-hadn’thad
was-hasn’thad
hadbeen-didn’thave
hadbeen-wouldn’thave
Chọn đáp án B
Giải thích: vế trước có "ago" nên động từ chia quá khứ, vế sau có "since" nên động từ chia thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: 2 tháng trước anh trai tôi được bổ nhiệm chức hiệu trưởng, từ đó trở đi anh ta không có kì nghỉ nào.
I’m afraid very few people know about the concert and almost no one will come. If only the posters _____ on time.
werehanging
werehung
werehanged
hadbeenhung
Chọn đáp án D
Giải thích: If only = wish: câu ao ước cho tình huống trong quá khứ.
Dịch: If only + S + had Ved/V3.
Jimmy sent his mother a ______ of flowers for her birthday.
bar
bunch
pack
packet
Chọn đáp án B
Giải thích: A bar of chocolate: một thanh sô-cô-la/ a bar of soap: một bánh xà phòng.
A bunch of flowers: một đóa hoa/một bó hoa.
A pack: một gói [được làm bằng giấy mềm].
A packet: một gói [được làm bằng bìa cứng].
My plans to travel around the world have _____ through because I couldn‟t save enough money.
fallen
dropped
given
put
Chọn đáp án A
Giải thích: Fall through = fail: thất bại.
Put through = connect sb: nối máy với ai [nghe điện thoại].
“I thought you bought a new fountain pen last week?” “Yes, I did but I left it at home. Can I borrow _____ for a moment?”
theoneofyou
oneofyours
onepenofyou
theoneofyourpen
Chọn đáp án B
Giải thích: One of yours = one of your fountain pens.
Dịch: "Đúng thế, mình đã để quên ở nhà rồi. Mình có thể mượn một trong những cây bút của bạn một lúc được không?".
There are only a few minutes left, and the students is writing _____.
with a pressure
under the pressure
to pressure
under pressure
Chọn đáp án D
Giải thích: Cụm từ: under pressure [chịu nhiều áp lực].
A little farther down the street ______.
istheinnIusedtostayat
thereisaninnwhereIusedtostayin
the inn is the place where I used to stay
isthereaninninwhichI used to stay
Chọn đáp án A
Giải thích: Cấu trúc đảo cụm trạng ngữ: Trạng ngữ chỉ thời gian + động từ + chủ ngữ.
Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ______.
asarule
as usual
outofhabit
for granted
Chọn đáp án D
Giải thích: As a rule: như một thói quen.
As usual: như thường lệ.
Out of habit: theo thói quen.
Cụm từ: take sb for granted [xem là đương nhiên/hiển nhiên].
“I wonder if you could help me?” - “ ______ ”
No,whatis it?
Really?Hownice.
Don’tmentionit.
I’lldomybest.What’stheproblem?
Chọn đáp án D
Giải thích: "Mình tự hỏi rằng bạn có thể giúp mình được không?".
Dịch: A. Không, nó là cái gì vậy?.
B. Thật à? Tuyệt thật!.
C. Đừng nhắc đến nó nữa.
D. Mình sẽ làm hết sức. Có chuyện gì vậy?.
“ Don’t stay anywhere near the railway station at night. It’s dangerous.” - “ ____.”
Ok.Thatwill do.
Theywon’tlikeit,Ibet.
Idefinitelywon’t.Thankyou.
WhereonEarthhaveyoubeen?
Chọn đáp án C
Giải thích: "Đừng bao giờ ở bất cứ nơi nào gần ga tàu hỏa về đêm. Điều đó rất nguy hiểm".
Dịch: A. Được rồi. Mình sẽ làm điều đó.
B. Họ không thích điều đó, mình cả là như thế.
C. Chắc chắn mình sẽ không làm điều đó. Cảm ơn nhé.
D. Bạn đã ở nơi quái quỷ nào vậy?.
______ every major judo title, Mark retired from international competition.
Whenhe won
Havingwon
Winning
Onwinning
Chọn đáp án B
Giải thích:
Dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.
Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng "-ing" để mô tả hành động đầu tiên.








