(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 7
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 7

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had been a ____ in her day.

beauty

beautician

beautify

beautiful

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: sau mạo từ "a" là danh từ.

Dịch: Cô ấy đã từng là một mỹ nhân nổi cồn trên trẻ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although the sun was shining, _____.

itwasn’tvery hot

itwasveryhot

yetitwasveryhot

butitwasvery hot

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Dù mặt trời đang chiếu rọi, trời không quá nóng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The tourist company was _____ down the street than I had thought.

farther

further

farer

father

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: câu so sánh "than" nên là so sánh hơn, ta dùng farther để nói đến sự xa hơn về khoảng cách địa lý.

Dịch: Công ty du lịch xa trực đường chính hơn tôi tưởng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be ____  young people are allowed to decide on their marriage.

despite

but

eventhough

inspite of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: ta thấy vế sau là một mệnh đề hoàn chỉnh, trong các đáp án chỉ có even though đi được với mệnh đề nên B là đáp án đúng.

Dịch: Ngày này, tỉ lệ ly hôn cao hơn trước đây dù người trẻ đã được phép lựa chọn bạn đời.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By my _____, we made a profit of £20 000 last year.

calculate

calculator

calculation

calculated

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là một danh từ.

Dịch: theo tính toán của tôi, chúng ta đã lời £20 000 năm vừa qua.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government provided an _____ £25 million to expand the service.

additive

addition

additional

additionally

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: additional + số tiền: thêm....

Dịch: Chính phủ đầu tư thêm £25 triệu để mở rộng dịch vụ đó.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Disagreements about defence cuts have opened up deep _____ within the military.

divide

divisions

divided

divisional

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: sau tính từ là danh từ.

Dịch: Bất đồng trong việc cắt giảm phòng vệ đã gây ra chia rẽ nội bộ quân đội.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Use conditioner regularly to make your hair soft and ____.

manage

management

manager

manageable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cấu trúc make st adj: làm cho cái gì trở nên như thế nào.

Dịch: Dùng dầu xả thường xuyên để làm tóc mềm mượt và vào nếp.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found the talk both informative and ____.

entertain

entertainer

entertaining

entertainment

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: find st adj: cảm thấy cái gì như thế nào.

Dịch: tôi cảm thấy bài thuyết trình vừa nhiều thông tin vừa mang tính giải trí.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What’s your ____ of happiness?

definition

definite

indefinite

definitive

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: sau tính từ sở hữu (your) là danh từ.

Dịch: Khái niệm của bạn về hạnh phúc là gì?.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We don’t know whether he’s _____ or dead.

live

lively

alive

living

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: be+ adj, alive <> dead: còn sống <> đã chết.

Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She told me her address _____ I wrote on a piece of paper.

what

which

when

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: which thay cho danh từ chỉ vật (address).

Dịch: Cô ấy đã nói với tôi địa chỉ mà tôi đã ghi lại ở một mẩu giấy.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The dress didn’t fit her, so she took it back to the shop _____ she had bought it.

where

which

what

when

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: where thay thế cho the shop làm trạng từ liên hệ cho câu.

Dịch: Bố dám không vừa, nên cô ấy mang trả lại cửa hàng nơi cô đã mua nó.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ his poor health, Mr. Brown still works hard to support his family.

Despiteof

Despite

Although

Becauseof

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù.

Dịch: Dù sức khoẻ không tốt, Mr. Brown vẫn làm việc chăm chỉ để nỗi sống gia đình.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can’t wash this jacket in the washing machine – you need to get it _____

dry-cleaning

spin-dried

spring-cleaned

cleandried

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: spring-cleaned: đã hơi.

Dịch: Bạn không thể giặt cái áo khoác này bằng máy giặt, bạn cần mang nó đi là hơi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We\'ll have lunch outside in the garden, _____ it\'s too cold.

if

unless

incase`

should

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: unless = if not: trừ khi.

Dịch: chúng tôi sẽ ăn trưa bên ngoài vườn, trừ khi trời quá lạnh.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John _____ win more races if he trained harder.

would

will

wouldhave

shall

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2.

Dịch: John đã có thể thắng nhiều hơn nữa anh ấy luyện tập chăm chỉ hơn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you think food, air, and clothes _____ necessary for life?

were

are

havebeen

willbe

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: câu hỏi ở thời hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có nghĩ rằng thức ăn, không khí, và quần áo quan trọng với cuộc sống không?.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle _____ a visit to Germany in 2005.

paid

pays

has paid

will pay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 2005 đã qua nên câu chia quá khứ.

Dịch: Chú của tôi đi du lịch Đức vào năm 2005.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two months ago my brother _____ elected headmaster of his school and he _____ a vacation since then.

was-hadn’thad

was-hasn’thad

hadbeen-didn’thave

hadbeen-wouldn’thave

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: vế trước có "ago" nên động từ chia quá khứ, vế sau có "since" nên động từ chia thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: 2 tháng trước anh trai tôi được bổ nhiệm chức hiệu trưởng, từ đó trở đi anh ta không có kì nghỉ nào.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m afraid very few people know about the concert and almost no one will come. If only the posters _____ on time.

werehanging

werehung

werehanged

hadbeenhung

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: If only = wish: câu ao ước cho tình huống trong quá khứ.

Dịch: If only + S + had Ved/V3.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jimmy sent his mother a ______ of flowers for her birthday.

bar

bunch

pack

packet

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: A bar of chocolate: một thanh sô-cô-la/ a bar of soap: một bánh xà phòng.

A bunch of flowers: một đóa hoa/một bó hoa.

A pack: một gói [được làm bằng giấy mềm].

A packet: một gói [được làm bằng bìa cứng].

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My plans to travel around the world have _____ through because I couldn‟t save enough money.

fallen

dropped

given

put

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Fall through = fail: thất bại.

Put through = connect sb: nối máy với ai [nghe điện thoại].

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I thought you bought a new fountain pen last week?” “Yes, I did but I left it at home. Can I borrow _____ for a moment?”

theoneofyou

oneofyours

onepenofyou

theoneofyourpen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: One of yours = one of your fountain pens.

Dịch: "Đúng thế, mình đã để quên ở nhà rồi. Mình có thể mượn một trong những cây bút của bạn một lúc được không?".

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are only a few minutes left, and the students is writing _____.

with a pressure

under the pressure

to pressure

under pressure

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cụm từ: under pressure [chịu nhiều áp lực].

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A little farther down the street ______.

istheinnIusedtostayat

thereisaninnwhereIusedtostayin

the inn is the place where I used to stay

isthereaninninwhichI used to stay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cấu trúc đảo cụm trạng ngữ: Trạng ngữ chỉ thời gian + động từ + chủ ngữ.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ______.

asarule

as usual

outofhabit

for granted

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: As a rule: như một thói quen.

As usual: như thường lệ.

Out of habit: theo thói quen.

Cụm từ: take sb for granted [xem là đương nhiên/hiển nhiên].

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I wonder if you could help me?” - “ ______ ”

No,whatis it?

Really?Hownice.

Don’tmentionit.

I’lldomybest.What’stheproblem?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: "Mình tự hỏi rằng bạn có thể giúp mình được không?".

Dịch: A. Không, nó là cái gì vậy?.

B. Thật à? Tuyệt thật!.

C. Đừng nhắc đến nó nữa.

D. Mình sẽ làm hết sức. Có chuyện gì vậy?.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Don’t stay anywhere near the railway station at night. It’s dangerous.” - “ ____.”

Ok.Thatwill do.

Theywon’tlikeit,Ibet.

Idefinitelywon’t.Thankyou.

WhereonEarthhaveyoubeen?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Đừng bao giờ ở bất cứ nơi nào gần ga tàu hỏa về đêm. Điều đó rất nguy hiểm".

Dịch: A. Được rồi. Mình sẽ làm điều đó.

B. Họ không thích điều đó, mình cả là như thế.

C. Chắc chắn mình sẽ không làm điều đó. Cảm ơn nhé.

D. Bạn đã ở nơi quái quỷ nào vậy?.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ every major judo title, Mark retired from international competition.

Whenhe won

Havingwon

Winning

Onwinning

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.

Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng "-ing" để mô tả hành động đầu tiên.