(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp57 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many locals are ____ opposed to the development project.

strength

strong

strengthen

strongly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: ta cần một trạng từ nhấn mạnh ở giữa tobe và động từ bị động (opposed).

Dịch: Nhiều địa phương kịch liệt phản đối dự án phát triển đó.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keep ____ by eating well and exercising regularly.

health

healthful

healthy

healthily

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.

Dịch: Giữ mình khoẻ mạnh bằng cách ăn đầy đủ và tập thể dục thường xuyên.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary usually goes to parties. She likes meeting people and crowded places ____ she is rather shy.

Inspiteof

Though

Onthecontrary

Inotherwords

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Mary thường đi đến các bữa tiệc. Cô ấy thích gặp mọi người và những nơi đông đúc mặc dù cô ấy hơi nhút nhát.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll accept that job ____ it is not suitable with my major.

although

despite

but

yet

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Tôi nhận công việc đó dù nó chẳng đúng chuyên ngành của mình.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does she always wear clothes ____ are too small for her?

which

who

whose

where

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, which thay thế cho danh từ chỉ vật.

Dịch: Tại sao cô ấy luôn mặc trang phục quá nhỏ với cỡ người cô ấy nhỉ?.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The factory _____ John works in is the biggest in town

when

where

which

how

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.

Dịch: Nhà máy nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If that firm wants to attract workers, it must ____ the pay.

lower

raise

spread

rise

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: raise st: nâng cao cái gì.

Dịch: Nếu công ty muốn thu hút nhân viên, công ty đó phải tăng lương.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anne\'s boss is sometimes forgetful ____ the promises he has made.

at

with

to

of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: be forgetful of: đãng trí, hay quên.

Dịch: Xếp của Anne đôi khi hay quên những lời ông ấy hứa.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Have you ever seen the photographs ____ Ann took?

that

where

when

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, that có thể thay thế cho cả người và vật.

Dịch: Bạn đã bao giờ thấy những bức ảnh mà Ann chụp chưa?.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everybody ____ went to the party enjoyed it very much.

that

whose

which

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everybody + that: mọi người mà.

Dịch: Mọi người mà đến bữa tiệc đều thích thú với nó.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ he had enough money, he refused to buy a new car.

Inspite

Inspite of

Despite

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Dù anh ấy có đủ tiền, anh ấy từ chối mua xe mới.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you can give me one good reason for your acting like this, _____ this incident again.

Idon\'tmention

Iwillnevermention

Inevermention

willInevermention

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 1 vì có vế sau

if chia ở hiện tại đơn.

Dịch: Nếu bạn có thể đưa ra lý do hay cho hành động của bạn, tôi sẽ không bao giờ nhắc đến vụ này nữa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it ____ fine tomorrow, we will go to the coast.

willbe

was

is

being

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: câu điều kiện loại 1.

Dịch: Nếu trời đẹp ngày mai, chúng tôi sẽ ra bờ biển.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was ____ a difficult that they couldn\'t explain.

so

such

very

too

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà....

Dịch: Vấn đề đó quá khó đến nỗi mà họ không thể giải thích.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite ____, we arrived on time.

theheavytraffic

ofthetraffic

therewasheavytraffic

oftherewasheavytraffic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù.

Dịch: Dù giao thông phức tạp, chúng tôi vẫn đến đúng giờ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you\'re ever in Oxford, ____ and visit us.

will come

come

tocome

coming

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu bạn đã từng đến Oxford, hãy đến và thăm chúng tôi.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He\'s gone down to the corner shop _____ some milk.

willget

get

toget

getting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: động từ to V chỉ mục đích.

Dịch: Anh ta đã đến hàng góc phố để mua chút sữa.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children spent the afternoon ____ in the garden.

played

play

toplay

playing

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì.

Dịch: Lũ trẻ dành buổi chiều chơi trong vườn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He ____ the girl on the arm to get her attention.

touched

touch

totouch

touching

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cần một động từ, xét 4 đáp án ta thấy duy nhất đáp án A phù hợp với thời, thể.

Dịch: Anh ta chạm vào cánh tay cô gái để thu hút sự chú ý của cô.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not only _____ I speak to her, I even got her autograph!

did

do

todo

doing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Tôi không chỉ nghe nói về cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.

Dịch: Tôi không chỉ nghe nói về cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ____ of the bay is approximately 200 miles.

long

length

lengthy

lengthen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Sau the là danh từ, cấu trúc: the N of N.

Dịch: Chiều dài của vịnh là xấp xỉ 200 dặm.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She\'s an extremely competent and ____ worker.

industry

industrial

industrious

industrialize

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: trước danh từ là tính từ, ta có B và C cùng là tính từ nên xét nghĩa.

Dịch: Cô ấy là một công nhân cực lành nghề và chăm chỉ.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our prices are ____ with those in other shops.

comparison

comparative

comparable

comparably

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc be comparable with: có thể so sánh với.

Dịch: Giá cả của chúng ta có thể so với giá ở các cửa hàng khác.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They didn\'t like my _____ that we should all share the cost.

suggest

suggestion

suggestive

suggestible

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là danh từ.

Dịch: Họ không thích kiến nghị của tôi về việc chúng tôi nên chia đều chi phí.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The restaurant turned out to be ____ cheap.

surprise

surprised

surprising

surprisingly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: bổ nghĩa cho tính từ là trạng từ.

Dịch: Nhà hàng đó hóa ra lại rẻ bất ngờ.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Americans drive ____ third of ____ 400 million cars on _____ planet.

one-the-the

a-X-the

one-X-a

a-the-a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: a third: 1/3, trước số đếm không có mạo từ, và planet là hành tinh, đã xác định nên có the đi trước.

Dịch: Người Mỹ lái 1/3 trong tổng số 400 triệu xe trên thế giới.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ you miss this train you can ____ catch the next one.

Because-often

If-always

When-usually

Unless-sometimes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: if-always: câu điều kiện.

Dịch: Nếu bạn lỡ chuyến tàu này bạn vẫn có thể bắt chuyến tiếp theo.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I thought I ____ him come in ____ we were having dinner.

hear-when

look-while

looked-when

heard-while

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: QKD while QKHT.

Dịch: Tôi nghĩ là tôi nghe anh ta đi vào khi chúng tôi đang ăn tối.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ it was very cold, she did not put on her coat.

Incase

But

Even if

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Dù trời rất lạnh, cô ấy cũng không chịu mặc áo khoác.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She noticed a marked ____ in the children on her second visit.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: sau tính từ là danh từ.

Dịch: Cô ấy để ý một điểm khác biệt nổi bật ở lũ trẻ trong lần ghé chơi thứ 2.