(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Many locals are ____ opposed to the development project.
strength
strong
strengthen
strongly
Chọn đáp án D
Giải thích: ta cần một trạng từ nhấn mạnh ở giữa tobe và động từ bị động (opposed).
Dịch: Nhiều địa phương kịch liệt phản đối dự án phát triển đó.
Keep ____ by eating well and exercising regularly.
health
healthful
healthy
healthily
Chọn đáp án C
Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.
Dịch: Giữ mình khoẻ mạnh bằng cách ăn đầy đủ và tập thể dục thường xuyên.
Mary usually goes to parties. She likes meeting people and crowded places ____ she is rather shy.
Inspiteof
Though
Onthecontrary
Inotherwords
Chọn đáp án B
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Mary thường đi đến các bữa tiệc. Cô ấy thích gặp mọi người và những nơi đông đúc mặc dù cô ấy hơi nhút nhát.
I’ll accept that job ____ it is not suitable with my major.
although
despite
but
yet
Chọn đáp án A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Tôi nhận công việc đó dù nó chẳng đúng chuyên ngành của mình.
Why does she always wear clothes ____ are too small for her?
which
who
whose
where
Chọn đáp án A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, which thay thế cho danh từ chỉ vật.
Dịch: Tại sao cô ấy luôn mặc trang phục quá nhỏ với cỡ người cô ấy nhỉ?.
The factory _____ John works in is the biggest in town
when
where
which
how
Chọn đáp án C
Giải thích: nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.
Dịch: Nhà máy nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.
If that firm wants to attract workers, it must ____ the pay.
lower
raise
spread
rise
Chọn đáp án B
Giải thích: raise st: nâng cao cái gì.
Dịch: Nếu công ty muốn thu hút nhân viên, công ty đó phải tăng lương.
Anne\'s boss is sometimes forgetful ____ the promises he has made.
at
with
to
of
Chọn đáp án D
Giải thích: be forgetful of: đãng trí, hay quên.
Dịch: Xếp của Anne đôi khi hay quên những lời ông ấy hứa.
Have you ever seen the photographs ____ Ann took?
that
where
when
who
Chọn đáp án A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, that có thể thay thế cho cả người và vật.
Dịch: Bạn đã bao giờ thấy những bức ảnh mà Ann chụp chưa?.
Everybody ____ went to the party enjoyed it very much.
that
whose
which
who
Chọn đáp án A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everybody + that: mọi người mà.
Dịch: Mọi người mà đến bữa tiệc đều thích thú với nó.
____ he had enough money, he refused to buy a new car.
Inspite
Inspite of
Despite
Although
Chọn đáp án D
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Dù anh ấy có đủ tiền, anh ấy từ chối mua xe mới.
If you can give me one good reason for your acting like this, _____ this incident again.
Idon\'tmention
Iwillnevermention
Inevermention
willInevermention
Chọn đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 1 vì có vế sau
if chia ở hiện tại đơn.
Dịch: Nếu bạn có thể đưa ra lý do hay cho hành động của bạn, tôi sẽ không bao giờ nhắc đến vụ này nữa.
If it ____ fine tomorrow, we will go to the coast.
willbe
was
is
being
Chọn đáp án C
Giải thích: câu điều kiện loại 1.
Dịch: Nếu trời đẹp ngày mai, chúng tôi sẽ ra bờ biển.
It was ____ a difficult that they couldn\'t explain.
so
such
very
too
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà....
Dịch: Vấn đề đó quá khó đến nỗi mà họ không thể giải thích.
Despite ____, we arrived on time.
theheavytraffic
ofthetraffic
therewasheavytraffic
oftherewasheavytraffic
Chọn đáp án B
Giải thích: despite + N: mặc dù.
Dịch: Dù giao thông phức tạp, chúng tôi vẫn đến đúng giờ.
If you\'re ever in Oxford, ____ and visit us.
will come
come
tocome
coming
Chọn đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là mệnh lệnh thức.
Dịch: Nếu bạn đã từng đến Oxford, hãy đến và thăm chúng tôi.
He\'s gone down to the corner shop _____ some milk.
willget
get
toget
getting
Chọn đáp án C
Giải thích: động từ to V chỉ mục đích.
Dịch: Anh ta đã đến hàng góc phố để mua chút sữa.
The children spent the afternoon ____ in the garden.
played
play
toplay
playing
Chọn đáp án D
Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì.
Dịch: Lũ trẻ dành buổi chiều chơi trong vườn.
He ____ the girl on the arm to get her attention.
touched
touch
totouch
touching
Chọn đáp án A
Giải thích: cần một động từ, xét 4 đáp án ta thấy duy nhất đáp án A phù hợp với thời, thể.
Dịch: Anh ta chạm vào cánh tay cô gái để thu hút sự chú ý của cô.
Not only _____ I speak to her, I even got her autograph!
did
do
todo
doing
Chọn đáp án A
Giải thích: Tôi không chỉ nghe nói về cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.
Dịch: Tôi không chỉ nghe nói về cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.
The ____ of the bay is approximately 200 miles.
long
length
lengthy
lengthen
Chọn đáp án B
Giải thích: Sau the là danh từ, cấu trúc: the N of N.
Dịch: Chiều dài của vịnh là xấp xỉ 200 dặm.
She\'s an extremely competent and ____ worker.
industry
industrial
industrious
industrialize
Chọn đáp án C
Giải thích: trước danh từ là tính từ, ta có B và C cùng là tính từ nên xét nghĩa.
Dịch: Cô ấy là một công nhân cực lành nghề và chăm chỉ.
Our prices are ____ with those in other shops.
comparison
comparative
comparable
comparably
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc be comparable with: có thể so sánh với.
Dịch: Giá cả của chúng ta có thể so với giá ở các cửa hàng khác.
They didn\'t like my _____ that we should all share the cost.
suggest
suggestion
suggestive
suggestible
Chọn đáp án B
Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là danh từ.
Dịch: Họ không thích kiến nghị của tôi về việc chúng tôi nên chia đều chi phí.
The restaurant turned out to be ____ cheap.
surprise
surprised
surprising
surprisingly
Chọn đáp án D
Giải thích: bổ nghĩa cho tính từ là trạng từ.
Dịch: Nhà hàng đó hóa ra lại rẻ bất ngờ.
Americans drive ____ third of ____ 400 million cars on _____ planet.
one-the-the
a-X-the
one-X-a
a-the-a
Chọn đáp án C
Giải thích: a third: 1/3, trước số đếm không có mạo từ, và planet là hành tinh, đã xác định nên có the đi trước.
Dịch: Người Mỹ lái 1/3 trong tổng số 400 triệu xe trên thế giới.
____ you miss this train you can ____ catch the next one.
Because-often
If-always
When-usually
Unless-sometimes
Chọn đáp án B
Giải thích: if-always: câu điều kiện.
Dịch: Nếu bạn lỡ chuyến tàu này bạn vẫn có thể bắt chuyến tiếp theo.
I thought I ____ him come in ____ we were having dinner.
hear-when
look-while
looked-when
heard-while
Chọn đáp án D
Giải thích: QKD while QKHT.
Dịch: Tôi nghĩ là tôi nghe anh ta đi vào khi chúng tôi đang ăn tối.
_____ it was very cold, she did not put on her coat.
Incase
But
Even if
Although
Chọn đáp án B
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Dù trời rất lạnh, cô ấy cũng không chịu mặc áo khoác.
She noticed a marked ____ in the children on her second visit.
differ
difference
different
differently
Chọn đáp án B
Giải thích: sau tính từ là danh từ.
Dịch: Cô ấy để ý một điểm khác biệt nổi bật ở lũ trẻ trong lần ghé chơi thứ 2.








