(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 5
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 5

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp63 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She gives her children everything _____ they want.

that

who

whom

what

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everything đi với đại từ quan hệ “that".

Dịch: Cô ấy cho lũ trẻ mọi thứ chúng cần.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tell me ______ you want and I will try to help you.

that

what

who

which

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: đây là cấu trúc mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ, có cấu trúc Wh-quies + S + V, đóng vai trò như một danh từ.

Dịch: Nói với tôi những gì bạn muốn và tôi sẽ cố gắng giúp bạn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ me about your summer vacation then.

Say

Talk

Tell

Speak

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: khi muốn “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ "say".

Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rooney ____ goodbye to all his friends and left.

told

spoke

talked

said

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: khi muốn “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ "say".

Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Needless _____, my boss will be off work for a minute.

totell

tosay

saying

telling

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cấu trúc needless to say: chẳng cần phải nói.

Dịch: Chẳng cần phải nói, ông chủ của tôi sẽ giải lao trong vài phút.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is it just you or was he ______ nonsense in the get-together?

saying

talking

telling

speaking

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cấu trúc talk nonsense: nói vô vàn.

Dịch: Có phải cậu hay anh ta vừa nói nhảm trong buổi tụ tập không?.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom went to work despite _____

thathedidnotfeelvery well

ofthefactnotfeelingwell

hedidnotfeelvery well

notfeelingverywell

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: despite + Ving: mặc dù.

Dịch: Tom vẫn đi làm dù không khoẻ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Though _____, they are good friends.

theirsometimesquarrel

tohaveaquarrelsometimes

theysometimeshaveaquarrel

ofhavingaquarrelsometimes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù.

Dịch: Dù thỉnh thoảng cãi nhau, họ vẫn là bạn tốt.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you like another cup of coffee?" "I wouldn't _____ no."

say

tell

speak

talk

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc say no nghĩa là “nói không”.

Dịch: "Bạn có muốn 1 cốc cafe nữa không?" "Đồng ý!".

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The place _____ we spent our holiday was really beautiful.

what

who

where

which

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: đại từ quan hệ chỉ nơi chốn: the place where: nơi mà.

Dịch: Nơi mà chúng tôi dành kì nghỉ thực sự rất đẹp.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What was the name of the girl _____ passport was stolen?

whose

who

which

when

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: N + whose + N là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.

Dịch: Tên của cô gái mà hộ chiếu bị đánh cắp là gì?.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Never has she behaved like that before, ____?

hasn’tshe

hasshe

didshe

didn’tshe

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: câu hỏi đuôi. Vế trước dùng thì hiện tại hoàn thành nên vế sau dùng trợ động từ "has" với chủ ngữ "she". Vế trước có "never" mang nghĩa phủ định rồi nên vế sau ta dùng dạng khẳng định "has she?".

Dịch: Cô ấy chưa từng cư xử như thế trước đây, phải không?.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If these prisoners attempted to escape from prison, _____ immediately.

theywouldbecaught

theywould catch

theywillbecaught

theywillhavecaught

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2. Vế sau “if” ở thời quá khứ.

Dịch: Nếu những tù nhân này cố gắng trốn tù, họ sẽ bị bắt ngay.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should stop working too hard _____ you’ll get sick.

orelse

if

incase

whereas

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc điều kiện loại 1.

Dịch: Bạn nên ngừng làm việc quá sức, không thì cậu ốm mất.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although she was ______, she agreed to give me a hand with the clean-up.

tiredness

tired

tiring

tiresome

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: be + adj (tired: mệt mỏi).

Dịch: Dù mệt mỏi, cô ấy vẫn đồng ý giúp tôi dọn dẹp.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As the drug took _____ the patient became unconscious.

effect

force

influence

action

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc "take effect" có tác dụng, có hiệu lực.

Dịch: Khi thuốc ngấm, bệnh nhân trở nên bất tỉnh.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’re very quiet today. What have you got on your ____?

spirit

attention

mind

brain

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc "on one's mind": trong tâm trí ai.

Dịch: Hôm nay cậu im thế. Đang nghĩ gì à?.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The reason _____ I phoned him was to invite him to a party.

what

whose

why

which

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc the reason why + S V: lý do tại sao.

Dịch: Lý do tại sao tôi gọi anh ta là để mời anh ta đến bữa tiệc.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to the timetable, if the train ______ on time, we _____ arrive at 5.30.

leaves/would

left/would

leaves/will

wasleaving/would

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc câu điều kiện loại 1, vì tàu luôn có lịch trình định sẵn.

Dịch: Theo lịch trình, nếu tàu lửa rời ga đúng giờ, chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:30.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t agree with _____ you have just said.

what

who

when

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: mệnh đề danh ngữ what + S + V: những gì.

Dịch: Tôi không đồng tình với những gì bạn vừa nói.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know the girl _____ Tom is talking to?

whom

what

which

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: mệnh đề quan hệ, whom thay thế cho tân ngữ nên được dùng với cấu trúc whom S V.

Dịch: Bạn có biết cô gái Tom đang nói chuyện với không?.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I could speak Spanish, I _____ next year studying in Mexico.

willspend

hadspent

wouldspend

wouldhavespent

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau

if chia ở thể V.

Dịch: Nếu tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha, tôi sẽ dành năm tới học ở Mexico.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bus won't stop _____ you ring the bell.

if

assoon as

providing

unless

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: unless = if not: trừ khi.

Dịch: Xe buýt sẽ không dừng trừ khi bạn nhấn chuông.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is the picture _____ was on the wall?

when

where

which

who

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: mệnh đề quan hệ chỉ vật, which thay thế the picture.

Dịch: Bức tranh trên tường dấu rồi?.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The room looks very dark. You _____ blue

shouldhavepainted

musthavepainted

needhavepainted

wouldhavepainted

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc should have PII: lẽ ra nên làm gì.

Dịch: Phòng trông tối quá. Cậu lẽ ra nên sơn màu xanh da trời.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A shop assistant is talking to a customer. Shop assistant: “ _____?”

Customer: “Ok, thanks. I am just looking.”

CanIhelpyou?We’vegotsomenewshoes.

Whichtiedoyouwant,theblueoneorthepinkone?

Whydon’tyoulikethistypeofTshirt?

Doyouwanttohavealook?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: ta thấy ở câu trả lời người khác nói “chỉ đang xem qua thôi” nên có thể suy ra nhân viên bán hàng muốn hỏi về sản phẩm họ tìm.

Dịch: "Tôi giúp gì được cho bạn ạ?" Chúng tôi có vài mẫu giày mới đó ạ.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t like people _____ never stop talking.

who

which

whom

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ.

Dịch: Tôi không thích những người nói nhiều.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People demand higher wages because prices are ____ all the time.

rising

progressing

growing

exceeding

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: rise: tăng lên.

Dịch: Người ta đòi tăng lương bởi giá cả luôn tăng.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1945 was the year _____ the second world war ended.

which

why

when

where

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ thời gian: the year + when: năm mà.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is there a shop near hear ______ I can buy a postcard?

when

which

where

who '

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.

Dịch: Có cửa hàng nào gần đây bán bưu thiếp không?.