(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
She gives her children everything _____ they want.
that
who
whom
what
Chọn đáp án A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everything đi với đại từ quan hệ “that".
Dịch: Cô ấy cho lũ trẻ mọi thứ chúng cần.
Tell me ______ you want and I will try to help you.
that
what
who
which
Chọn đáp án B
Giải thích: đây là cấu trúc mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ, có cấu trúc Wh-quies + S + V, đóng vai trò như một danh từ.
Dịch: Nói với tôi những gì bạn muốn và tôi sẽ cố gắng giúp bạn.
______ me about your summer vacation then.
Say
Talk
Tell
Speak
Chọn đáp án D
Giải thích: khi muốn “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ "say".
Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.
Rooney ____ goodbye to all his friends and left.
told
spoke
talked
said
Chọn đáp án D
Giải thích: khi muốn “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ "say".
Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.
Needless _____, my boss will be off work for a minute.
totell
tosay
saying
telling
Chọn đáp án B
Giải thích: cấu trúc needless to say: chẳng cần phải nói.
Dịch: Chẳng cần phải nói, ông chủ của tôi sẽ giải lao trong vài phút.
Is it just you or was he ______ nonsense in the get-together?
saying
talking
telling
speaking
Chọn đáp án B
Giải thích: cấu trúc talk nonsense: nói vô vàn.
Dịch: Có phải cậu hay anh ta vừa nói nhảm trong buổi tụ tập không?.
Tom went to work despite _____
thathedidnotfeelvery well
ofthefactnotfeelingwell
hedidnotfeelvery well
notfeelingverywell
Chọn đáp án D
Giải thích: despite + Ving: mặc dù.
Dịch: Tom vẫn đi làm dù không khoẻ.
Though _____, they are good friends.
theirsometimesquarrel
tohaveaquarrelsometimes
theysometimeshaveaquarrel
ofhavingaquarrelsometimes
Chọn đáp án B
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù.
Dịch: Dù thỉnh thoảng cãi nhau, họ vẫn là bạn tốt.
“Would you like another cup of coffee?" "I wouldn't _____ no."
say
tell
speak
talk
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc say no nghĩa là “nói không”.
Dịch: "Bạn có muốn 1 cốc cafe nữa không?" "Đồng ý!".
The place _____ we spent our holiday was really beautiful.
what
who
where
which
Chọn đáp án C
Giải thích: đại từ quan hệ chỉ nơi chốn: the place where: nơi mà.
Dịch: Nơi mà chúng tôi dành kì nghỉ thực sự rất đẹp.
What was the name of the girl _____ passport was stolen?
whose
who
which
when
Chọn đáp án A
Giải thích: N + whose + N là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
Dịch: Tên của cô gái mà hộ chiếu bị đánh cắp là gì?.
Never has she behaved like that before, ____?
hasn’tshe
hasshe
didshe
didn’tshe
Chọn đáp án B
Giải thích: câu hỏi đuôi. Vế trước dùng thì hiện tại hoàn thành nên vế sau dùng trợ động từ "has" với chủ ngữ "she". Vế trước có "never" mang nghĩa phủ định rồi nên vế sau ta dùng dạng khẳng định "has she?".
Dịch: Cô ấy chưa từng cư xử như thế trước đây, phải không?.
If these prisoners attempted to escape from prison, _____ immediately.
theywouldbecaught
theywould catch
theywillbecaught
theywillhavecaught
Chọn đáp án A
Giải thích: câu điều kiện loại 2. Vế sau “if” ở thời quá khứ.
Dịch: Nếu những tù nhân này cố gắng trốn tù, họ sẽ bị bắt ngay.
You should stop working too hard _____ you’ll get sick.
orelse
if
incase
whereas
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc điều kiện loại 1.
Dịch: Bạn nên ngừng làm việc quá sức, không thì cậu ốm mất.
Although she was ______, she agreed to give me a hand with the clean-up.
tiredness
tired
tiring
tiresome
Chọn đáp án B
Giải thích: be + adj (tired: mệt mỏi).
Dịch: Dù mệt mỏi, cô ấy vẫn đồng ý giúp tôi dọn dẹp.
As the drug took _____ the patient became unconscious.
effect
force
influence
action
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc "take effect" có tác dụng, có hiệu lực.
Dịch: Khi thuốc ngấm, bệnh nhân trở nên bất tỉnh.
You’re very quiet today. What have you got on your ____?
spirit
attention
mind
brain
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc "on one's mind": trong tâm trí ai.
Dịch: Hôm nay cậu im thế. Đang nghĩ gì à?.
The reason _____ I phoned him was to invite him to a party.
what
whose
why
which
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc the reason why + S V: lý do tại sao.
Dịch: Lý do tại sao tôi gọi anh ta là để mời anh ta đến bữa tiệc.
According to the timetable, if the train ______ on time, we _____ arrive at 5.30.
leaves/would
left/would
leaves/will
wasleaving/would
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc câu điều kiện loại 1, vì tàu luôn có lịch trình định sẵn.
Dịch: Theo lịch trình, nếu tàu lửa rời ga đúng giờ, chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:30.
I don’t agree with _____ you have just said.
what
who
when
which
Chọn đáp án A
Giải thích: mệnh đề danh ngữ what + S + V: những gì.
Dịch: Tôi không đồng tình với những gì bạn vừa nói.
Do you know the girl _____ Tom is talking to?
whom
what
which
whose
Chọn đáp án A
Giải thích: mệnh đề quan hệ, whom thay thế cho tân ngữ nên được dùng với cấu trúc whom S V.
Dịch: Bạn có biết cô gái Tom đang nói chuyện với không?.
If I could speak Spanish, I _____ next year studying in Mexico.
willspend
hadspent
wouldspend
wouldhavespent
Chọn đáp án C
Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau
if chia ở thể V.
Dịch: Nếu tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha, tôi sẽ dành năm tới học ở Mexico.
The bus won't stop _____ you ring the bell.
if
assoon as
providing
unless
Chọn đáp án D
Giải thích: unless = if not: trừ khi.
Dịch: Xe buýt sẽ không dừng trừ khi bạn nhấn chuông.
Where is the picture _____ was on the wall?
when
where
which
who
Chọn đáp án C
Giải thích: mệnh đề quan hệ chỉ vật, which thay thế the picture.
Dịch: Bức tranh trên tường dấu rồi?.
The room looks very dark. You _____ blue
shouldhavepainted
musthavepainted
needhavepainted
wouldhavepainted
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc should have PII: lẽ ra nên làm gì.
Dịch: Phòng trông tối quá. Cậu lẽ ra nên sơn màu xanh da trời.
A shop assistant is talking to a customer. Shop assistant: “ _____?”
Customer: “Ok, thanks. I am just looking.”
CanIhelpyou?We’vegotsomenewshoes.
Whichtiedoyouwant,theblueoneorthepinkone?
Whydon’tyoulikethistypeofTshirt?
Doyouwanttohavealook?
Chọn đáp án A
Giải thích: ta thấy ở câu trả lời người khác nói “chỉ đang xem qua thôi” nên có thể suy ra nhân viên bán hàng muốn hỏi về sản phẩm họ tìm.
Dịch: "Tôi giúp gì được cho bạn ạ?" Chúng tôi có vài mẫu giày mới đó ạ.
I don’t like people _____ never stop talking.
who
which
whom
whose
Chọn đáp án A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ.
Dịch: Tôi không thích những người nói nhiều.
People demand higher wages because prices are ____ all the time.
rising
progressing
growing
exceeding
Chọn đáp án A
Giải thích: rise: tăng lên.
Dịch: Người ta đòi tăng lương bởi giá cả luôn tăng.
1945 was the year _____ the second world war ended.
which
why
when
where
Chọn đáp án C
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ thời gian: the year + when: năm mà.
Is there a shop near hear ______ I can buy a postcard?
when
which
where
who '
Chọn đáp án C
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.
Dịch: Có cửa hàng nào gần đây bán bưu thiếp không?.








