(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp50 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____, I feel very refresh.

BecauseIworkveryhard

AlthoughIgetupearly

Becauseofgettingupearly

Despitegettinguplate

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Because of" là cụm giới từ, theo sau là V-ing hoặc danh từ.

Dịch: "Nhờ dậy sớm, tôi cảm thấy rất sảng khoái."

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I hate living in England. It's cold and it's damp. I wish I ____ in Spain.

lived

wouldlive

hadlived

live

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Đây là câu ước ở hiện tại. Động từ trong mệnh đề sau "wish" được lùi về thì quá khứ đơn.

Dịch: "Tôi ghét sống ở Anh. Trời lạnh và ẩm ướt. Tôi ước gì tôi sống ở Tây Ban Nha."

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If she sold her car, she ____ much money.

ets

would get

willget

wouldhavegot.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính có cấu trúc "would + V nguyên thể".

Dịch: "Nếu cô ấy bán chiếc xe của mình, cô ấy sẽ có nhiều tiền."

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is there ____ for everyone?

foodanddrinkenough

enoughfoodanddrink

enoughoffoodanddrink

enoughfoodanddrinkenough

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cấu trúc "enough + danh từ" có nghĩa là "đủ...".

Dịch: "Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?"

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was ____ he could not continue to work.

verytiredthat

suchtiredthat

tootiredthat

sotiredthat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cấu trúc "so + tính từ/trạng từ + that + mệnh đề".

Dịch: "Anh ấy quá mệt đến nỗi không thể tiếp tục làm việc."

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John’s eyes were _____ bad that he couldn’t read the number plate of the car in front.

such

too

so

very

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Cấu trúc đúng để diễn tả kết quả là "so...that...".

Dịch: "Mắt của John quá kém đến nỗi anh ấy không thể đọc được biển số xe phía trước."

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People reported that before help ______ them, a small child ______ of infantile paralysis.

hadreached-died

reached-haddied

reaches-hasdied

hasreached-dies

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cấu trúc "before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành" dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: "Người ta báo cáo rằng trước khi sự giúp đỡ đến được với họ, một đứa trẻ đã chết vì bệnh bại liệt."

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “I _____ you at 9 tomorrow morning. Will that be OK?”

-“At 9? No, I ____ shopping with my mother.”

phone-willgo

amphoning-havegone

willphone-willbegoing

havephoned-amgoing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Hành động "phone" (gọi điện thoại) sẽ xảy ra vào "tomorrow morning" (sáng mai), nên động từ chia ở thì tương lai đơn.

Dịch: "Tôi sẽ gọi cho bạn vào 9 giờ sáng mai. Có được không?"

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother sometimes asked himself what _____ to the trees if spring didn’t come at last.

happened

happens

wouldhappen

willhappen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 không có thật trong quá khứ, diễn tả một giả định ngược lại với thực tế trong quá khứ.

Dịch: "Anh trai tôi thỉnh thoảng tự hỏi điều gì sẽ xảy ra với những cái cây nếu mùa xuân đã không đến."

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Davis has _____ many patients ______ he is always busy.

too/ that

very/until

such/ that

so/that

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: "So many" + danh từ số nhiều + "that + mệnh đề" là cấu trúc đúng để diễn tả kết quả.

Dịch: "Davis có quá nhiều bệnh nhân đến nỗi anh ấy luôn bận rộn."

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The death rate would decrease if hygienic conditions _____ improved.

are

havebeen

were

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Trong câu điều kiện loại 2, động từ "to be" ở mệnh đề "if" luôn chia là "were" cho tất cả các ngôi.

Dịch: "Tỉ lệ tử vong sẽ giảm nếu các điều kiện vệ sinh được cải thiện."

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John. “The instructions were in French and I translated them into English for him.” Anna. “You _____. He knows French.”

shouldn’thavetranslated

can’thavetranslated

needn’thavetranslated

wouldn’thavetranslated

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cấu trúc "shouldn't have + PII" có nghĩa là "lẽ ra không nên làm gì" để thể hiện sự hối tiếc hoặc chỉ trích một hành động trong quá khứ.

Dịch: John: "Hướng dẫn bằng tiếng Pháp và tôi đã dịch chúng sang tiếng Anh cho anh ấy." Anna: "Bạn lẽ ra không nên dịch. Anh ấy biết tiếng Pháp mà."

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The regulations have been put into _____ on a trial basis.

practice

trial

test

examination

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cụm từ "put into practice" có nghĩa là "đưa vào thực tiễn".

Dịch: "Các quy định đã được đưa vào thực tiễn."

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ having the best qualifications among all the applicants, Justin was not offered the job.

Although

While

Inspiteof

Despiteof

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cụm từ "Despite of" không tồn tại. Cấu trúc đúng là "in spite of" hoặc "despite".

Dịch: "Mặc dù có trình độ tốt nhất trong số tất cả các ứng viên, Justin đã không được nhận việc."

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ the internet is very popular, many older people do not know how to use it.

However

Nevertheless

Eventhough

Despite

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Even though" là một liên từ, theo sau là một mệnh đề, có nghĩa là "mặc dù".

Dịch: "Mặc dù internet rất phổ biến, nhiều người lớn tuổi không biết cách sử dụng nó."

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tents come in ______ shapes and sizes.

vary

variety

various

variously

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "A variety of" là một cụm từ cố định có nghĩa là "nhiều loại, đa dạng".

Dịch: "Lều trại có nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau."

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is in a much _____ mood than usual.

well

good

better

best

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Dấu hiệu "than" cho thấy đây là câu so sánh hơn.

Dịch: "Anh ấy đang có tâm trạng tốt hơn nhiều so với bình thường."

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The girl just sat there giggling like a naughty _____

schoolchild

schoolday

schoolhouse

schooling

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Sau "a naughty" (một đứa nghịch ngợm) ta cần một danh từ chỉ người, đó là "schoolchild" (học sinh).

Dịch: "Cô bé chỉ ngồi đó khúc khích cười như một cô học trò tinh nghịch."

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her explanation certainly sounded _____

belief

believe

believer

believable

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Sau động từ "sound" (nghe có vẻ) là một tính từ.

Dịch: "Lời giải thích của cô ấy chắc chắn nghe có vẻ đáng tin."

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He asked to be put under police _____

protect

protected

protection

protective

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: "Police protection" (sự bảo vệ của cảnh sát) là một cụm danh từ cố định.

Dịch: "Anh ấy đã yêu cầu được đặt dưới sự bảo vệ của cảnh sát."

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______, we’ll arrive before dark.

Hope

Hopeful

Hopefully

Hopefulness

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Trạng từ "hopefully" (hy vọng là) đứng đầu câu để diễn tả thái độ của người nói.

Dịch: "Hy vọng là chúng tôi sẽ đến nơi trước khi trời tối."

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather is very _____ at this time of year.

change

changed

changeable

changeless

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: "Changeable" là một tính từ, có nghĩa là "hay thay đổi, thất thường".

Dịch: "Thời tiết rất thất thường vào thời điểm này trong năm."

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Someone had ____ left a window open.

care

careless

carelessness

carelessly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Trạng từ "carelessly" (một cách bất cẩn) đứng giữa "had" và động từ phân từ hai "left" để bổ nghĩa cho động từ.

Dịch: "Ai đó đã bất cẩn để cửa sổ mở."

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I like most sports but tennis is my first _____

love

lover

lovely

loveless

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "First love" (tình yêu đầu) là một cụm từ cố định, trong ngữ cảnh này được dùng để chỉ môn thể thao yêu thích nhất.

Dịch: "Tôi thích hầu hết các môn thể thao nhưng quần vợt là môn tôi yêu thích nhất."

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're reading a _____book this week.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Different" là một tính từ, đứng trước danh từ "book" để bổ nghĩa cho nó.

Dịch: "Tuần này chúng tôi đang đọc một cuốn sách khác."

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has been _____ criticized in the press.

heavy

heaviness

heavier

heavily

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Trạng từ "heavily" (một cách nặng nề, gay gắt) đứng trước động từ phân từ hai "criticized" để bổ nghĩa.

Dịch: "Cô ấy đã bị chỉ trích nặng nề trên báo chí."

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ask me again tomorrow. I'll have to give it some ______

think

thought

thoughtful

thoughtless

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cụm từ "give something some thought" có nghĩa là "suy nghĩ về một điều gì đó".

Dịch: "Ngày mai hỏi lại tôi nhé. Tôi sẽ phải suy nghĩ về nó một chút."

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the accident he suffered from loss of  _____

memory

memorize

memorable

memorably

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Sau giới từ là danh từ.

Dịch: Sau tai nạn, anh ấy phải chịu chứng mất trí nhớ.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diet plays an important role in the ______ of heart disease.

manage

manager

management

manageable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Sau mạo từ the là danh từ.

Dịch: Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sự không chế bệnh tim.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students say it is helpful if teachers _____ their pronunciation.

correct

correction

corrective

correctly

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: ta cần động từ đi sau chủ ngữ “teachers".

Dịch: Học sinh nói rằng thật hữu ích nếu giáo viên chỉnh lại phát âm cho họ.