(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 3
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 3

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp57 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Each mediocre book we read means one less great book that we would otherwise have a chance ____

toreadthem

read

reading

toread

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cấu trúc "have a chance to do something" có nghĩa là có cơ hội làm gì đó.

Dịch: "Một cuốn sách tầm thường mà chúng tôi đọc có nghĩa là chúng tôi mất đi cơ hội đọc một cuốn sách hay hơn."

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We couldn’t reach the house _____ the road was flooded.

because

becauseof

if

though

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Tương tự câu 60, "because" là liên từ chỉ nguyên nhân, đứng trước một mệnh đề.

Dịch: "Chúng tôi không thể đến được ngôi nhà bởi vì con đường đã bị ngập lụt."

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ problems in sailing in tropical seas is the coral reefs.

Oneofthebiggest

Thebiggestone

Ofthebiggestone

Therearethebiggest

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cấu trúc "one of the + danh từ số nhiều" có nghĩa là "một trong những..."

Dịch: "Một trong những vấn đề lớn nhất khi đi thuyền buồm ở vùng biển nhiệt đới là các rạn san hô."

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ he has a headache, he has to take an aspirin.

Because

Becauseof

Although

Inspite of

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "Because" là liên từ chỉ nguyên nhân, đứng trước một mệnh đề.

Dịch: "Bởi vì anh ấy bị đau đầu, anh ấy phải uống một viên aspirin."

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The newcomer has few friends, _____?

doesn’tshe

doesshe

hasn’t she

hasshe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Đây là câu hỏi đuôi. Vế trước có "few" mang nghĩa phủ định, nên vế sau phải ở dạng khẳng định và giữ nguyên thì (hiện tại đơn).

Dịch: "Người mới đến có rất ít bạn, phải không?"

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ more help, I could call my neighbour.

Needed

Ishould

Ihaveneeded

ShouldIneed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Đây là dạng đảo ngữ của câu điều kiện loại 1. "If I need more help" được đảo thành "Should I need more help".

Dịch: "Nếu tôi cần thêm sự giúp đỡ, tôi có thể gọi hàng xóm của mình."

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were just _____ us about Anna's new boyfriend.

talking

saying

speaking

telling

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cấu trúc "tell somebody about something" có nghĩa là kể với ai về điều gì đó.

Dịch: "Họ vừa mới kể cho chúng tôi về bạn trai mới của Anna."

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you mind _____ more clearly, please?

speak

speaking

to speak

spoke

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cấu trúc "would you mind + V-ing" được dùng để hỏi một cách lịch sự, có nghĩa là "bạn có phiền... không?"

Dịch: "Bạn có phiền nói rõ hơn một chút được không?"

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The flight had to be delayed _____ the bad weather.

because

Becauseof

despite

when

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cụm từ "because of" được dùng để chỉ nguyên nhân, theo sau là một danh từ hoặc cụm danh từ.

Dịch: "Chuyến bay đã phải hoãn lại vì thời tiết xấu."

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was _____ he never washed his clothes by himself.

too lazy

solazythat

verylazy that

suchlazy that

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Cấu trúc "so... that..." được dùng để chỉ kết quả. "So + tính từ/trạng từ + that + mệnh đề" có nghĩa là "quá... đến nỗi mà...".

Dịch: "Anh ấy quá lười đến nỗi mà anh ấy chẳng bao giờ tự giặt quần áo."

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

...................... hecomestothetheaterwithme,Ishallgoalone.

Becauseof

Because

Unless

When

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Unless" là một liên từ có nghĩa là "trừ khi", tương đương với "if...not...".

Dịch: "Trừ khi anh ấy đến rạp chiếu phim với tôi, nếu không thì tôi sẽ đi một mình."

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Take a map with you ____ you lose your way.

so

because

although

incase

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cấu trúc "in case + mệnh đề" có nghĩa là "phòng khi" hoặc "trong trường hợp".

Dịch: "Mang theo bản đồ phòng khi bạn bị lạc đường."

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ rain or snow, there are always more than fifty thousand fans at the football games.

Eventhough

Because

Despite

Becauseof

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Despite" là một giới từ, theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ, có nghĩa là "mặc dù".

Dịch: “Dù trời mưa hoặc tuyết, luôn có hơn 50.000 người hâm mộ tại các trận đấu bóng đá."

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ his illness, he had to cancel the appointment.

However

Despite

If

Becauseof

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: "Because of" là cụm giới từ, theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ, có nghĩa là "vì".

Dịch: "Vì bị ốm, anh ấy đã phải hủy cuộc hẹn."

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh had a terrible headache ______, he went to school.

However

But

Although

Because

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "However" là một trạng từ liên kết, dùng để nối hai câu có ý nghĩa đối lập, tương phản.

Dịch: "Minh bị đau đầu dữ dội. Tuy nhiên, cậu ấy vẫn đi học."

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s true _____ your aunt's gone back to teaching, isn’t it?

that

when

which

where

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cấu trúc "It's true that..." được dùng để xác nhận một sự thật.

Dịch: "Đúng là dì của bạn đã quay lại nghề giáo, phải không?"

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ of your brothers and sisters do you feel closer to?

Who

What

Whose

Which

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Trong các từ đã cho, chỉ có "Which" được dùng để hỏi sự lựa chọn trong một nhóm người hoặc vật đã xác định.

Dịch: "Bạn cảm thấy gần gũi với ai hơn trong số các anh chị em của bạn?"

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We met in an ancient building, _____ underground room had been converted into a chapel.

that

whose

whom

which

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: "Whose" là đại từ quan hệ sở hữu, đứng sau danh từ để chỉ sự sở hữu.

Dịch: "Chúng tôi gặp nhau trong một tòa nhà cổ kính, nơi mà căn phòng dưới lòng đất của nó đã được cải tạo thành một nhà nguyện."

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ it rained heavily, I went to school on time.

However

But

Although

Because

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "Although" là một liên từ, theo sau là một mệnh đề, có nghĩa là "mặc dù".

Dịch: "Mặc dù trời mưa rất to, tôi vẫn đến trường đúng giờ."

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He didn’t answer the s correctly _____

althoughheisn’tintelligent

becauseheisintelligent

inspiteofhisintelligence

despitehisintelligent

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: "In spite of" là cụm giới từ, theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ, có nghĩa là "mặc dù".

Dịch: "Anh ấy đã không trả lời đúng các câu hỏi mặc dù rất thông minh."

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They would be disappointed if we _____

hadn’t come

wouldn’tcome

don’tcome

didn’tcome.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2, diễn tả một điều không có thật ở hiện tại. Cấu trúc: If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V (nguyên thể).

Dịch: "Họ sẽ thất vọng nếu chúng tôi không đến."

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He kept _____ the same thing again and again.

repeat

to repeat

repeatto

repeating

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cấu trúc "keep + V-ing" có nghĩa là "tiếp tục làm một việc gì đó".

Dịch: "Anh ấy cứ liên tục lặp lại một điều."

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They ____ our party at about eleven yesterday.

leave

left

leaves

have left

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Dựa vào dấu hiệu "yesterday" (ngày hôm qua), động từ phải được chia ở thì quá khứ đơn.

Dịch: "Họ rời bữa tiệc của chúng tôi vào khoảng 11 giờ đêm qua."

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul _____ with us for about nine days.

havelived

has lived

hadlived

lived

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Dựa vào dấu hiệu "for about nine days" (trong khoảng 9 ngày), động từ phải được chia ở thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: "Paul đã sống với chúng tôi được khoảng chín ngày."

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last year I _____ all of my books in my office.

keep

kept

have kept

haskept

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Dựa vào dấu hiệu "last year" (năm ngoái), động từ phải được chia ở thì quá khứ đơn.

Dịch: "Năm ngoái, tôi đã giữ tất cả sách của mình ở văn phòng."

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he ____ it.

watched

wouldwatch

hadwatched

watches

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Đây là câu ước không có thật trong quá khứ, dùng để diễn tả một điều hối tiếc. Cấu trúc: S + wish + S + had + PII.

Dịch: "Anh ấy đã bỏ lỡ một trận đấu bóng đá hấp dẫn trên TV tối qua. Anh ấy ước rằng mình đã xem nó."

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would John be angry if I ____ his bicycle without asking?

take

took

had taken

wouldtake.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2, diễn tả một tình huống giả định ở hiện tại. Mệnh đề sau "if" dùng thì quá khứ đơn.

Dịch: "Liệu John có tức giận không nếu tôi lấy xe đạp của anh ấy mà không hỏi?"

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____, I can’t hear what he is saying.

Becauseofthenoise

Becauseofthesoftmusic

Thoughthemusicisnoise

Inspiteofthenoisemusic

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "Because of" là cụm giới từ, theo sau là một danh từ hoặc cụm danh từ, có nghĩa là "vì".

Dịch: "Vì tiếng ồn, tôi không thể nghe thấy anh ấy đang nói gì."

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Candidates should never be late for the interview, ____?

shouldthey

shouldn’tthey

are they

aren’tthey

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Đây là câu hỏi đuôi. Vế trước có "never" (không bao giờ) mang nghĩa phủ định, nên vế sau phải ở dạng khẳng định và giữ nguyên động từ "should".

Dịch: "Các ứng viên không bao giờ được đến phỏng vấn muộn, phải không?"

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Politicians _____ blame the media if they don’t win the election. They are so predictable.

variable

variety

various

invariably

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: "Invariably" là trạng từ, có nghĩa là "luôn luôn, không thay đổi".

Dịch: "Các chính trị gia luôn luôn đổ lỗi cho truyền thông nếu họ không thắng cử. Họ thật dễ đoán."