(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
The workers stopped ____ a rest because they felt tired.
take
totake
taking
took
Chọn đáp án B
Giải thích: stop to V: dùng việc đang làm lại để làm việc khác.
Dịch: "Công nhân dùng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt."
That girl tried to avoid ____ some of my s.
answer
toanswer
answering
answered
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc avoid Ving: tránh làm gì
Dịch: "Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi."
The ships had their days of ____ in the 1840s and 1850s.
glorious
glory
glorify
gloriously
Chọn đáp án B
Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ
Dịch: "Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17."
Earl was one of the first American artists ____ landscapes.
painting
painted
for painting
to paint
Chọn đáp án D
Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.
Dịch: "Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này."
____ he is tired, he can’t work longer.
Because
Eventhough
Although
Besides
Chọn đáp án A
Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because đề nổi.
Dịch: "Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa."
____ it was so cold, he went out without an overcoat.
If
Since
Although
Because
Chọn đáp án C
Giải thích: although nối 2 về tương phản về nghĩa
Dịch: "Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác."
Do you really believe _____ ghosts?
in
for
on
about
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc believe in st: tin tưởng vào cái gì
Dịch: "Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?"
I enjoyed ____ my grandmother during my summer vacation.
seeing
see
tosee
toseeing
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì
Dịch: "Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè."
In 1778, he ____ to London to study with Benjamin Westforfouryears.
hasgone
had gone
would go
went
Chọn đáp án D
Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.
Dịch: "Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm."
I am sorry that I can't ____ your invitation.
take
accept
agree
have
Chọn đáp án B
Giải thích: cụm từ accept one's invitation: đồng ý lời mời của ai
Dịch: "Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được."
This is the factory ____ at work.
theyare
wherethey are
where are
inwherethey are
Chọn đáp án B
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.
Dịch: "Đây là nhà máy nơi họ làm việc."
When he was a boy, he was always willing to join in a ____ of football.
match
play
game
group
Chọn đáp án C
Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá
Dịch: "Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá."
Who ____ the boss tell him that?
did hear
doeshear
hears
heard
Chọn đáp án D
Giải thích: cấu trúc hear somebody do st: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì
Dịch: "Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?"Each fiber in the bundle ____ only a tiny fraction of the totalimage.
transmit
transmitted
transmits
totransmit
Chọn đáp án C
Giải thích: chủ ngữ là each + N thì động từ chia số ít
Dịch: "Mỗi sợi cơ trong bó cơ vận chuyển duy nhất 1 phần nhỏ xíu của toàn bộ hình ảnh."
His parents never allowed him ____
asmoking
smoking
tosmoke
somesmoked
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc allow somebody to do st: cho phép ai đó làm gì
Dịch: "Bố mẹ không bao giờ cho phép anh ta hút thuốc."
I have absolutely no doubt ____ the innocence of the accused.
about
over
on
with
Chọn đáp án A
Giải thích: cấu trúc have no doubt about st: không hoài nghi về cái gì
Dịch: "Tôi hoàn toàn không hoài nghi về sự vô tội của bị cáo."
Napoleon ____ the West Indian island of Santo Domingo in1801.
attacked
isattacking
hasattracted
attacking
Chọn đáp án A
Giải thích: câu có mốc thời gian in 1801 đã qua nên chia động từ thời quá khứ.
Dịch: "Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801."
The room was infested _____ cockroaches.
to
by
at
with
Chọn đáp án D
Giải thích: cấu trúc be infested with st: tràn ngập cái gì
Dịch: "Căn phòng ngập ngụa trong những con gián."
____ in Shanghai than in any other city in China.
Morepeoplelive
Morepeopleliving
Ithasmorepeople
Morelivingpeople
Chọn đáp án A
Dịch: "Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc."
In my company only executives are eligible ____ share option schemes.
for
of
with
to
Chọn đáp án D
Giải thích: cấu trúc be eligible to st: có đủ điền kiện pháp lý để làm gì.
Dịch: "Ở công ty tôi, chỉ giám đốc điều hành với có quyền chia sẻ các kế hoạch lựa chọn."
It is earth's gravity that _____ people their weight.
gives
give
giving
given
Chọn đáp án A
Dịch: "Chính là lực hấp dẫn trái đất mà cho con người cân nặng."
_____ actress's life is in many ways unlike that of other women.
An
A
Asthe
That the
Chọn đáp án A
Giải thích: trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) ta dùng giới từ "an".
Dịch: "Cuộc đời của một nữ nghệ sĩ ít nhiều cũng khác với cuộc sống của những người phụ nữ khác."
Johnny is simply blind ____ his own shortcomings.
with
to
for
at
Chọn đáp án B
Giải thích: cấu trúc be blind to st: không nhận ra
Dịch: "Johnny đơn thuần không thể nhận ra điểm yếu của chính anh ấy."
He took a taxi ____ he wouldn't be late.
less
unless
sothat
evenso
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S would/ can/could (not) V.
Dịch: "Anh ta bắt taxi để mà không bị muộn."
He went to a school which ____ good manners and self- discipline.
grew
cultivated
planted
harvested
Chọn đáp án B
Giải thích: cultivate ở đây mang nghĩa là đào tạo.
Dịch: "Anh ta đi học ngôi trường mà đào tạo phép ứng xử khôn khéo và các tự kiểm điểm bản thân."
Total weight of all the ants in the world is much greater than ____
toallhumanbeings
allhumanbeingsisthat
thatofallhumanbeings
isofallhumanbeings
Chọn đáp án A
Giải thích: Trong câu so sánh, hai đối tượng được so sánh phải cùng một dạng. Ở vế trước đã dùng "total weight of" (tổng trọng lượng của) thì vế sau cần dùng "that of" để so sánh với "total weight" của con người.
Dịch: "Tổng trọng lượng của kiến trên thế giới lớn hơn rất nhiều so với tổng trọng lượng của tất cả con người."
She ____ 20 pounds out of the bank every Monday
pulls
draws
takes
removes
Chọn đáp án A
Giải thích: Cụm từ "draw money out of the bank" có nghĩa là rút tiền từ ngân hàng.
Dịch: "Cô ấy rút 20 pounds từ ngân hàng vào mỗi thứ Hai."
Some monkeys, ____, use their tails in a way similar to a hand
likethespidermonkey
spidermonkeylikes
tothespidermonkey
themonkeylikesthespider
Chọn đáp án A
Giải thích: Cấu trúc "like + N" có nghĩa là "giống như".
Dịch: "Một số loài khỉ, giống như khỉ nhện, sử dụng đuôi của chúng theo cách tương tự như một bàn tay."
Black, red, and even bright pink diamonds ____
occasionallytofind
occasionallyfound
haveoccasionallybeenfound
haveoccasionallyfound
Chọn đáp án C
Giải thích: Đây là cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành, dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và có kết quả ở hiện tại.
Dịch: "Kim cương đen, đỏ và thậm chí cả màu hồng tươi thỉnh thoảng đã được tìm thấy."
______ it was late, we decided to take a taxi home.
Because
Since
Becauseof
Although
Chọn đáp án A
Giải thích: "Because" là một liên từ, theo sau là một mệnh đề (S + V) để chỉ nguyên nhân, lý do.
Dịch: "Bởi vì trời đã muộn, chúng tôi quyết định bắt taxi về nhà."








