(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 2
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 2

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp57 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The workers stopped ____ a rest because they felt tired.

take

totake

taking

took

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: stop to V: dùng việc đang làm lại để làm việc khác.

Dịch: "Công nhân dùng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt."

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That girl tried to avoid ____ some of my s.

answer

toanswer

answering

answered

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc avoid Ving: tránh làm gì

Dịch: "Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi."

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ships had their days of ____ in the 1840s and 1850s.

glorious

glory

glorify

gloriously

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ

Dịch: "Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17."

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Earl was one of the first American artists ____ landscapes.

painting

painted

for painting

to paint

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.

Dịch: "Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này."

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ he is tired, he can’t work longer.

Because

Eventhough

Although

Besides

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because đề nổi.

Dịch: "Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa."

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ it was so cold, he went out without an overcoat.

If

Since

Although

Because

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: although nối 2 về tương phản về nghĩa

Dịch: "Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác."

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you really believe _____ ghosts?

in

for

on

about

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc believe in st: tin tưởng vào cái gì

Dịch: "Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?"

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I enjoyed ____ my grandmother during my summer vacation.

seeing

see

tosee

toseeing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì

Dịch: "Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè."

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In 1778, he ____ to London to study with Benjamin Westforfouryears.

hasgone

had gone

would go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.

Dịch: "Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm."

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sorry that I can't ____ your invitation.

take

accept

agree

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cụm từ accept one's invitation: đồng ý lời mời của ai

Dịch: "Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được."

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is the factory ____ at work.

theyare

wherethey are

where are

inwherethey are

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.

Dịch: "Đây là nhà máy nơi họ làm việc."

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he was a boy, he was always willing to join in a ____ of football.

match

play

game

group

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá

Dịch: "Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá."

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who ____ the boss tell him that?

did hear

doeshear

hears

heard

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cấu trúc hear somebody do st: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì

Dịch: "Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?"
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Each fiber in the bundle ____ only a tiny fraction of the totalimage.

transmit

transmitted

transmits

totransmit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: chủ ngữ là each + N thì động từ chia số ít

Dịch: "Mỗi sợi cơ trong bó cơ vận chuyển duy nhất 1 phần nhỏ xíu của toàn bộ hình ảnh."

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His parents never allowed him ____

asmoking

smoking

tosmoke

somesmoked

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc allow somebody to do st: cho phép ai đó làm gì

Dịch: "Bố mẹ không bao giờ cho phép anh ta hút thuốc."

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have absolutely no doubt ____ the innocence of the accused.

about

over

on

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: cấu trúc have no doubt about st: không hoài nghi về cái gì

Dịch: "Tôi hoàn toàn không hoài nghi về sự vô tội của bị cáo."

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Napoleon ____ the West Indian island of Santo Domingo in1801.

attacked

isattacking

hasattracted

attacking

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: câu có mốc thời gian in 1801 đã qua nên chia động từ thời quá khứ.

Dịch: "Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801."

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The room was infested _____ cockroaches.

to

by

at

with

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cấu trúc be infested with st: tràn ngập cái gì

Dịch: "Căn phòng ngập ngụa trong những con gián."

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ in Shanghai than in any other city in China.

Morepeoplelive

Morepeopleliving

Ithasmorepeople

Morelivingpeople

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: "Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc."

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In my company only executives are eligible ____ share option schemes.

for

of

with

to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: cấu trúc be eligible to st: có đủ điền kiện pháp lý để làm gì.

Dịch: "Ở công ty tôi, chỉ giám đốc điều hành với có quyền chia sẻ các kế hoạch lựa chọn."

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is earth's gravity that _____ people their weight.

gives

give

giving

given

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: "Chính là lực hấp dẫn trái đất mà cho con người cân nặng."

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ actress's life is in many ways unlike that of other women.

An

A

Asthe

That the

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) ta dùng giới từ "an".

Dịch: "Cuộc đời của một nữ nghệ sĩ ít nhiều cũng khác với cuộc sống của những người phụ nữ khác."

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Johnny is simply blind ____ his own shortcomings.

with

to

for

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cấu trúc be blind to st: không nhận ra

Dịch: "Johnny đơn thuần không thể nhận ra điểm yếu của chính anh ấy."

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He took a taxi ____ he wouldn't be late.

less

unless

sothat

evenso

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S would/ can/could (not) V.

Dịch: "Anh ta bắt taxi để mà không bị muộn."

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He went to a school which ____ good manners and self- discipline.

grew

cultivated

planted

harvested

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cultivate ở đây mang nghĩa là đào tạo.

Dịch: "Anh ta đi học ngôi trường mà đào tạo phép ứng xử khôn khéo và các tự kiểm điểm bản thân."

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Total weight of all the ants in the world is much greater than ____

toallhumanbeings

allhumanbeingsisthat

thatofallhumanbeings

isofallhumanbeings

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Trong câu so sánh, hai đối tượng được so sánh phải cùng một dạng. Ở vế trước đã dùng "total weight of" (tổng trọng lượng của) thì vế sau cần dùng "that of" để so sánh với "total weight" của con người.

Dịch: "Tổng trọng lượng của kiến trên thế giới lớn hơn rất nhiều so với tổng trọng lượng của tất cả con người."

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ____ 20 pounds out of the bank every Monday

pulls

draws

takes

removes

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cụm từ "draw money out of the bank" có nghĩa là rút tiền từ ngân hàng.

Dịch: "Cô ấy rút 20 pounds từ ngân hàng vào mỗi thứ Hai."

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some monkeys, ____, use their tails in a way similar to a hand

likethespidermonkey

spidermonkeylikes

tothespidermonkey

themonkeylikesthespider

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Cấu trúc "like + N" có nghĩa là "giống như".

Dịch: "Một số loài khỉ, giống như khỉ nhện, sử dụng đuôi của chúng theo cách tương tự như một bàn tay."

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Black, red, and even bright pink diamonds ____

occasionallytofind

occasionallyfound

haveoccasionallybeenfound

haveoccasionallyfound

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Đây là cấu trúc bị động ở thì hiện tại hoàn thành, dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và có kết quả ở hiện tại.

Dịch: "Kim cương đen, đỏ và thậm chí cả màu hồng tươi thỉnh thoảng đã được tìm thấy."

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ it was late, we decided to take a taxi home.

Because

Since

Becauseof

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "Because" là một liên từ, theo sau là một mệnh đề (S + V) để chỉ nguyên nhân, lý do.

Dịch: "Bởi vì trời đã muộn, chúng tôi quyết định bắt taxi về nhà."