(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 14
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 14

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp55 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He drove fast and arrived an hour ______ of schedule.

inadvance

ahead

infront

onaccount

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. in advance: B. ahead

C. in front

D. on account

A trước

B ahead of trước

C ở phía trước

D bởi vì

Anh ấy lái xe nhanh và đến trước sớm 1 giờ so với kế hoạch.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann\'s encouraging words gave me ______ to undertake the demanding task once again.

apoint

anincentive

aresolution

a target

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. a point: một điểm

B. an incentive: một sự khích lệ

C. a resolution: một cuộc cách mạng

D. a target: một mục tiêu.

Như vậy dựa theo nghĩa của 4 đáp án, ta chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t suppose there is anyone there, ______?

doI

isn\'tthere

isthere

don\'tI

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. do I

B. isn't there

C. is there

D. don't I

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Are you taking ______ this semester?

houseeconomics

homeeconomic

houseeconomic

homeeconomics

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cụm từ cố định: home economics (môn công nghệ cho nữ).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice _____ behaviors.

respecting

respectful

respected

respective

Xem đáp án

Chọn đáp án B

respectful behavior: hành vi lễ phép

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister and her husband _____ over to my house for dinner tomorrow evening.

came

come

goingto come

arecoming

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. came

B. come

C. going to come

D. are coming

Chúng ta thấy dấu hiệu thời gian ở cuối câu: tomorrow evening nên sử dụng cấu trúc liên quan đến tương lai và chỉ có đáp án B và D là đúng ngữ pháp.

Chúng ta biết thì HTĐ và thì HTTĐ đều có khả năng diễn ta tương lai. Nhưng sự khác nhau của 2 thì này nằm ở thời gian.

Thì HTĐ thời gian cụ thể, ví dụ 5p.m tomrrow

Thì HTTĐ thời gian chung chung, ví dụ tomorrow evening.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.

back

store

save

copy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

back something up: lặp lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc...)store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That\'s no excuse! You know you _____ this report by today.

can’thavefinished

musthavefinished

maynothavefinished

shouldhavefinished

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thànhMust have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)May not have finished: có thể đã ko hoàn thànhShould have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.

Trafficrules

Familyrules

Codesofetiquettes

Codesofnetiquettes

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. Traffic rules: B. Family rules

C. Codes of etiquettes: D. Codes of netiquettes

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

UNICEF ______ supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

presents

assists

provides

offers

Xem đáp án

Chọn đáp án C

To provide st for sb: Cung cấp món gì cho ai

Chú ý trong câu đã cho giới từ for theo sau tân ngữ nên ta phải dùng provides