(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Make sure you _____ up the data on your computer, because you might get a virus.
back
store
save
copy
Chọn đáp án A
back something up: lặp lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc...)
store, save, copy không đi với giới từ up
Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.
That\'s no excuse! You know you ______ this report by today.
can’thavefinished
musthavefinished
maynothavefinished
shouldhavefinished
Chọn đáp án D
Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành
Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhấn định về 1 việc trong quá khứ)
May not have finished: có thể đã ko hoàn thành
Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)
Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay
Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ______ town.
smallbeautifulMidwestern
beautifulMidwesternsmall
Midwesternbeautifulsmall
beautifulsmallMidwestern
Chọn đáp án DVị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:Opinion (cảm nghĩ – beautiful)+ size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) + NLưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại
Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây.
I was tired when you saw me because I ______ for the exam.
studied
havebeenstudying
hadbeenstudying
wouldstudy
Chọn đáp án C
Ở đây có thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Diễn tả một hành động xảy ra (và kéo dài liên tục) trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch câu: Tôi rất mệt mỏi lúc bạn nhìn thấy tôi vì tôi đang học cho kỳ thi
The _____ on the kitchen table.
grocery is
groceryare
groceriesis
groceriesare
Chọn đáp án DPhân biệt grocery và groceries:Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khôGroceries: (số nhiều) hàng khôGroceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are
Dịch câu: Hàng khô đang ở trên bàn bếp
This winter wasn’t _____ as difficult as last winter.
almost
nearly
closely
just
Chọn đáp án B
Almost: hầu như, suýt
Nearly: hầu như, gần như
Closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao
Just: chỉ, mỗi…
Dịch câu: Mùa đông này gần như ko khác nhiệt như năm ngoái.
______ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.
Asif
What if
Even if
Only if
Chọn đáp án CAs if: như là, như thể What if: điều gì nếu…Even if: kể cả (như thế), dù Only if—I wish
Dịch câu: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được
His speech was careful and _____, but his words seemed to make no sense.
distinctive
distinction
distinct
distinguish
Chọn đáp án AỞ đây cần một tính từ =>danh từ ở B và động từ ở D loạidistinctive : đặc biệtdistinct: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng(thực ra ở đây tính từ phù hợp nhất là distinguished: xuất sắc. Tuy nhiên từ này không có trong 4 đáp án, vì thế đáp án A là hợp nhất.)
Dịch câu: Bài phát biểu của ông rất cẩn thận và đặc biệt, nhưng những lời ông dường như không có ý nghĩa
Tom. “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna. “Well, there’s an unusual picture ______ the back page ”
on–on
in–on
in–in
on–in
Chọn đáp án B
In the paper: trong báo
On ... page: trên trang ...(nào đó)
Dịch câu: “Hôm nay có điều gì thú vị trong bài báo này không?” - Anna: “A, có một hình ảnh khác thường ở trang sau”
Mrs. Davies asked me to tell you that she would like _____ by Friday at the latest.
the orders sent
sending the orders
sent the orders
thatyou sent
Chọn đáp án D
Cấu trúc: Would like that somebody did something: muốn ai làm gì đó
Dịch câu: Bà Davies đã yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn bạn gửi đơn hàng chậm nhất thứ sáu.
It\'s ______ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.
the
no article
a
an
Chọn đáp án C
A unique opportunity: một cơ hội hiếm có khó gặp
Dịch: Đó là một cơ hội hiếm có để nhìn thấy động vật hoang dã châu Phi trong môi trường tự nhiên của nó.
The hotel was terrible, but the wonderful beach _____ our disappointment.
camedownwith
madeupfor
gotthrough to
facedup to
Chọn đáp án B
come down with something: bị (một bệnh gì đó)make up for something:: đền bù, bù vàoget through to somebody: làm cho ai hiểu được mìnhface up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)dịch câu: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi
The book would have been perfect _____ the ending.
it hadn’t been for
hadn’t it been for
it had not been for
had it not been for
Chọn đáp án D
Cụm: had it not been for: nhờ có (= if it hadn't been for)
Dịch câu: Cuốn sách trở nên hoàn hảo nhờ có cái kết.
Debbie is the black _____ of the family, having left home at 17 to live with her boyfriend.
pig
bird
sheep
dog
Chọn đáp án C
The black sheep of the family: kẻ là một sự xấu hổ của gia đình.
She is without _____ the best student in the class.
evidence
fail
sense
mistake
Chọn đáp án B
Without fail (đều đặn, luôn luôn).
Thank you for your explanation, but I’m afraid I’m still in a _____ over what happened.
fog
trouble
wonder
shade
Chọn đáp án A
Tobe in a fog (mơ hồ, không thể suy nghĩ tỉnh táo).
I’m managing to keep my head above ______ though I’n not earning much.
fire
water
sky
roof
Chọn đáp án B
Keep sb's head above water (sống thoi thóp, khó khăn, dựa vào đồng lương ít ỏi).
If that old vase is a _____ one, it will cost a lot of money.
sincere
genuine
truthful
realistic
Chọn đáp án B
Trong câu này ta cần tính từ với nghĩa là “thật”. Các đáp án còn lại tuy nghĩa có liên quan nhưng xét chính xác ra là không phù hợp.
Dịch: Nếu chiếc bình cổ đó là hàng thật, nó sẽ có giá rất cao.
The runner was _____ after the blood test because they found dopping in his blood.
qualified
unqualified
misqualified
disqualified
Chọn đáp án A
Dựa vào ngữ cảnh, ta loại luôn A và C. Phân biệt B và D:
Unqualified (a) không đủ thực lực
disqualified (a) mất tư cách, bị truất quyền
Dịch: Người chạy đã bị truất quyền thi đấu sau bài kiểm tra máu bởi họ đã phát hiện dopping trong máu của anh ta.
I suggest we _____ for the cheapest method.
choose
opt
decide
select
Chọn đáp án B
Trong 4 đáp án chỉ có B là đi với giới từ “for”. Opt for (v) lựa chọn
Dịch: Tôi gợi ý chúng ta chọn cái rẻ nhất.
Too much rubbish is being dumped in _____.
sea
thesea
asea
somesea
Chọn đáp án B
Chúng ta lưu ý chỉ có 2 cụm cố định sau: “in the sea” và “at sea”.
Dịch: Quá nhiều rác đang bị đổ ra biển.
There _____ a pen, a book, and 3 pencils on the table.
is
are
were
has
Chọn đáp án A
There + be (chia số ít) + N số ít/ không đếm được. Các thứ liệt kê phía sau danh từ số 1 dù là ít bay nhiều cũng không ảnh hưởng gì.
In view of the way things have improved I now feel confident enough to have another bite at the ______.
banana
apple
cherry
pear
Chọn đáp án C
Cụm cố định: bite at the cherry (thử lại lần nữa)
I’ve been on _____ nine since I heard that I passed the exam.
happiness
sky
universe
cloud
Chọn đáp án D
Tobe on cloud nine (a) sung sướng tận chín tầng mây
Dịch: Tôi đã sung sướng chín tầng mây từ khi nghe được rằng tôi đã thi đỗ.
The government is going to _____ the old building and build a new one.
extinguish
dissolve
demolish
excative
Chọn đáp án C
Extinguish (v) dập lửa
dissolve (v) phân hủy
Demolish (v) đập cũ xây mới
Older people ____ a large proportion of those living in poverty.
comprise
consist
compose
compound
Chọn đáp án A
Comprise = consist of = be composed of (chiếm)
Dịch: Người già chiếm phần trăm lớn trong số những người nghèo.
The plane ____ down 20 minutes later than scheduled because of the bad weather.
put
flew
landed
touched
Chọn đáp án A
Put down (ph.LV) hạ cánh
Máy bay hạ cánh muộn hơn dự kiến 20 phút vì thời tiết xấu.
BritishandAustralianpeoplesharethesamelanguage,butin other aspects they are as different as .
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
hereand there
Chọn đáp án B
A. cats and dogs : dùng để miêu tả trời mưa to
B. chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn
C. salt and pepper: màu muối tiêu (miêu tả tóc)
D. here and there: khắp nơi
Dịch: Người Anh và người Australia nói cùng một thứ tiếng, nhưng những khía cạnh khác thì họ rất khác nhau.
At this time of the year the number of students in the university tends to ______.
dwindle
deteriorate
reduce
lessen
Chọn đáp án A
Ta dùng dwindle để nói về sự nhỏ đi về số lượng.
Dịch: Vào thời điểm này của năm, số lượng sinh viên đại học có xu hướng nhỏ đi.
Alan and Sue _____ an argument. They are not speaking to each other.
needhavehad
musthavehad
mighthave
shouldhavehad
Chọn đáp án B
Cấu trúc: modal verb + have + VpII.
Các em nên đặc biệt ghi nhớ 2 cấu trúc:
Must have VpII : chắc hẳn đã ....
Should have VpII: đáng lẽ đã nên làm gì








