(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 13
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 13

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp64 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Make sure you _____ up the data on your computer, because you might get a virus.

back

store

save

copy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

back something up: lặp lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc...)

store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That\'s no excuse! You know you ______ this report by today.

can’thavefinished

musthavefinished

maynothavefinished

shouldhavefinished

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhấn định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ______ town.

smallbeautifulMidwestern

beautifulMidwesternsmall

Midwesternbeautifulsmall

beautifulsmallMidwestern

Xem đáp án

Chọn đáp án DVị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:Opinion (cảm nghĩ – beautiful)+ size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) + NLưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại

Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was tired when you saw me because I ______ for the exam.

studied

havebeenstudying

hadbeenstudying

wouldstudy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ở đây có thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Diễn tả một hành động xảy ra (và kéo dài liên tục) trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch câu: Tôi rất mệt mỏi lúc bạn nhìn thấy tôi vì tôi đang học cho kỳ thi

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____ on the kitchen table.

grocery is

groceryare

groceriesis

groceriesare

Xem đáp án

Chọn đáp án DPhân biệt grocery và groceries:Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khôGroceries: (số nhiều) hàng khôGroceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are

Dịch câu: Hàng khô đang ở trên bàn bếp

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This winter wasn’t _____ as difficult as last winter.

almost

nearly

closely

just

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Almost: hầu như, suýt

Nearly: hầu như, gần như

Closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao

Just: chỉ, mỗi…

Dịch câu: Mùa đông này gần như ko khác nhiệt như năm ngoái.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.

Asif

What if

Even if

Only if

Xem đáp án

Chọn đáp án CAs if: như là, như thể What if: điều gì nếu…Even if: kể cả (như thế), dù Only if—I wish

Dịch câu: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His speech was careful and _____, but his words seemed to make no sense.

distinctive

distinction

distinct

distinguish

Xem đáp án

Chọn đáp án AỞ đây cần một tính từ =>danh từ ở B và động từ ở D loạidistinctive : đặc biệtdistinct: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng(thực ra ở đây tính từ phù hợp nhất là distinguished: xuất sắc. Tuy nhiên từ này không có trong 4 đáp án, vì thế đáp án A là hợp nhất.)

Dịch câu: Bài phát biểu của ông rất cẩn thận và đặc biệt, nhưng những lời ông dường như không có ý nghĩa

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom. “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna. “Well, there’s an unusual picture ______ the back page ”

on–on

in–on

in–in

on–in

Xem đáp án

Chọn đáp án B

In the paper: trong báo

On ... page: trên trang ...(nào đó)

Dịch câu: “Hôm nay có điều gì thú vị trong bài báo này không?” - Anna: “A, có một hình ảnh khác thường ở trang sau”

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Davies asked me to tell you that she would like _____ by Friday at the latest.

the orders sent

sending the orders

sent the orders

thatyou sent

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc: Would like that somebody did something: muốn ai làm gì đó

Dịch câu: Bà Davies đã yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn bạn gửi đơn hàng chậm nhất thứ sáu.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It\'s ______ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.

the

no article

a

an

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A unique opportunity: một cơ hội hiếm có khó gặp

Dịch: Đó là một cơ hội hiếm có để nhìn thấy động vật hoang dã châu Phi trong môi trường tự nhiên của nó.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The hotel was terrible, but the wonderful beach _____ our disappointment.

camedownwith

madeupfor

gotthrough to

facedup to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

come down with something: bị (một bệnh gì đó)make up for something:: đền bù, bù vàoget through to somebody: làm cho ai hiểu được mìnhface up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)dịch câu: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The book would have been perfect _____ the ending.

it hadn’t been for

hadn’t it been for

it had not been for

had it not been for

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cụm: had it not been for: nhờ có (= if it hadn't been for)

Dịch câu: Cuốn sách trở nên hoàn hảo nhờ có cái kết.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Debbie is the black _____ of the family, having left home at 17 to live with her boyfriend.

pig

bird

sheep

dog

Xem đáp án

Chọn đáp án C

The black sheep of the family: kẻ là một sự xấu hổ của gia đình.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is without _____ the best student in the class.

evidence

fail

sense

mistake

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Without fail (đều đặn, luôn luôn).

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thank you for your explanation, but I’m afraid I’m still in a _____ over what happened.

fog

trouble

wonder

shade

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tobe in a fog (mơ hồ, không thể suy nghĩ tỉnh táo).

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m managing to keep my head above ______ though I’n not earning much.

fire

water

sky

roof

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Keep sb's head above water (sống thoi thóp, khó khăn, dựa vào đồng lương ít ỏi).

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If that old vase is a _____ one, it will cost a lot of money.

sincere

genuine

truthful

realistic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong câu này ta cần tính từ với nghĩa là “thật”. Các đáp án còn lại tuy nghĩa có liên quan nhưng xét chính xác ra là không phù hợp.

Dịch: Nếu chiếc bình cổ đó là hàng thật, nó sẽ có giá rất cao.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The runner was _____ after the blood test because they found dopping in his blood.

qualified

unqualified

misqualified

disqualified

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào ngữ cảnh, ta loại luôn A và C. Phân biệt B và D:

Unqualified (a) không đủ thực lực

disqualified (a) mất tư cách, bị truất quyền

Dịch: Người chạy đã bị truất quyền thi đấu sau bài kiểm tra máu bởi họ đã phát hiện dopping trong máu của anh ta.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I suggest we _____ for the cheapest method.

choose

opt

decide

select

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong 4 đáp án chỉ có B là đi với giới từ “for”. Opt for (v) lựa chọn

Dịch: Tôi gợi ý chúng ta chọn cái rẻ nhất.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Too much rubbish is being dumped in _____.

sea

thesea

asea

somesea

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chúng ta lưu ý chỉ có 2 cụm cố định sau: “in the sea” và “at sea”.

Dịch: Quá nhiều rác đang bị đổ ra biển.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There _____ a pen, a book, and 3 pencils on the table.

is

are

were

has

Xem đáp án

Chọn đáp án A

There + be (chia số ít) + N số ít/ không đếm được. Các thứ liệt kê phía sau danh từ số 1 dù là ít bay nhiều cũng không ảnh hưởng gì.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In view of the way things have improved I now feel confident enough to have another bite at the ______.

banana

apple

cherry

pear

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cụm cố định: bite at the cherry (thử lại lần nữa)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve been on _____ nine since I heard that I passed the exam.

happiness

sky

universe

cloud

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tobe on cloud nine (a) sung sướng tận chín tầng mây

Dịch: Tôi đã sung sướng chín tầng mây từ khi nghe được rằng tôi đã thi đỗ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is going to _____ the old building and build a new one.

extinguish

dissolve

demolish

excative

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Extinguish (v) dập lửa

dissolve (v) phân hủy

Demolish (v) đập cũ xây mới

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Older people ____ a large proportion of those living in poverty.

comprise

consist

compose

compound

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Comprise = consist of = be composed of (chiếm)

Dịch: Người già chiếm phần trăm lớn trong số những người nghèo.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The plane ____ down 20 minutes later than scheduled because of the bad weather.

put

flew

landed

touched

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Put down (ph.LV) hạ cánh

Máy bay hạ cánh muộn hơn dự kiến 20 phút vì thời tiết xấu.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

BritishandAustralianpeoplesharethesamelanguage,butin other aspects they are as different as              .

cats and dogs

chalk and cheese

salt and pepper

hereand there

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. cats and dogs : dùng để miêu tả trời mưa to

B. chalk and cheese: khác nhau hoàn toàn

C. salt and pepper: màu muối tiêu (miêu tả tóc)

D. here and there: khắp nơi

Dịch: Người Anh và người Australia nói cùng một thứ tiếng, nhưng những khía cạnh khác thì họ rất khác nhau.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At this time of the year the number of students in the university tends to ______.

dwindle

deteriorate

reduce

lessen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta dùng dwindle để nói về sự nhỏ đi về số lượng.

Dịch: Vào thời điểm này của năm, số lượng sinh viên đại học có xu hướng nhỏ đi.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alan and Sue _____ an argument. They are not speaking to each other.

needhavehad

musthavehad

mighthave

shouldhavehad

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: modal verb + have + VpII.

Các em nên đặc biệt ghi nhớ 2 cấu trúc:

Must have VpII : chắc hẳn đã ....

Should have VpII: đáng lẽ đã nên làm gì