(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 12
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 12

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp60 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.

-   Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: ____.

Yes,speaktoyou soon.

No,thisisonme.

It’snothing.

Don’tmentionit.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.

Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: “

A. Yes, speak to you soon.

B. No, this is on me.

C. It's nothing.

D. Don't mention it.

Đáp án: B

Thức ăn ở đây thì ngon. Tôi sẽ đi thanh toán. – Không, đó là của tôi.

Các em có thể hiểu câu phản hồi này là hành động muốn trả tiền ăn của Peter.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A true relationship is thought to be a friendship that may ______ through changes in the lives of the friends.

entail

remain

endure

continue

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. entail (v): kéo theo

B. remain (v): duy trì, vẫn tồn tại

C. endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian

D. continue (v): tiếp tục

Dịch: Một mối quan hệ thực sự được cho là một tình bạn có thể duy trì qua những thay đổi trong cuộc sống của những người bạn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and _____ a fool of myself.

create

show

do

make

Xem đáp án

Chọn đáp án D

make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc

Dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Silence ______ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.

fellinwith

camebetween

hungover

droppedout of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

fall in with: đồng ý

come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai

hang over: bao phủ

drop out of: bỏ, bỏ học

Dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the kids asked him about his girlfriend, he’d go as red as a _____.

tomato

chili

strawberry

beetroot

Xem đáp án

Chọn đáp án D

as red as a beetroot: đỏ như củ cải đường

Dịch: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The trouble with James is that he never ______ on time for a meeting.

turns up

takes off

takes up

turnsdown

Xem đáp án

Chọn đáp án A

turn up: xuất hiện

take off: cất cánh

take up: tiếp tục sau khi người khác đã hoàn thành phần họ

turn down: từ chối

Dịch: Vấn đề rắc rối của James là anh ấy chưa bao giờ đi họp đúng giờ.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Collin is speaking to his student, Brian.

-   Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!” - Brian: “ _____”

Noproblem

Don’tworryabout it!

Everything’salright.Thankyou.

Ireallyappreciateyousayingthat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian. Ông Collin: “Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!”

A. Không có vấn đề gì.

B. Đừng lo lắng về điều đó!

C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.

D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter. “Could you fill it up, please?” Ivan. “ ______”

Sure.ShallIchecktheoilaswell?

Notatall.I’llfilltheoilforyou.

Certainly.Myjobistofillintheapplication.

Where?Ofcoursenot.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Peter: “Anh có thể đổ nó không, làm ơn?”

A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?

B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.

C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.

D. Ở đâu? Tất nhiên là không.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sure your sister will lend you a sympathetic ______ when you explain the situation to her.

eye

ear

arm

finger

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có cụm “lend an ear to sb/sth”: lắng nghe một cách chân thành

Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải thích tình huống với chị ấy.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Pike is certainly a _____ writer; he has written quite a few books this year.

polific

fruitful

fertile

successful

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ý nói tài năng có sự sáng tác dồi dào.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were quite impressed by the ______ students who came up with the answer to our question almost instantly.

absent-minded

big-headed

quick-witted

bad-tempered

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. absent-minded: đãng trí

B. big-headed: tự cao tự đại

C. quick-witted: nhanh trí

D. bad-tempered: tính nống nảy

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mycousinwasnervousaboutbeinginterviewedontelevision, but he to the occasion wonderfully.

raised

rose

fell

faced

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có cụm “rise to the occasion”: tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ

Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Daisy has spent the last two weekends ______ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.

playingat

sorting out

cuttingoff

fillingup

Xem đáp án

Chọn đáp án B

play at (v): làm cái gì một cách tình cờ, không thực sự thích thú

sort out (v): phân loại, sắp xếp

cut off (v): ngăn trở, chắn đứt

fill up (v): làm cho đầy

Daisy đã dành hai ngày cuối tuần để phân loại hàng trăm bức ảnh để cô có thể cất chúng trong các album riêng biệt.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Harry is talking to Judy over the phone.

-   Harry: “Thank you for helping me prepare for my birthday party, Judy.” - Judy: “ ______.”

It’smypleasure

That’soutofthisworld

Nevermentionme

Ofcourse not

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Harry đang nói chuyện với Judy qua điện thoại.

Harry: “Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của tôi,

Judy.” - Judy: “

A. Đó là niềm vinh hạnh của tôi

B. Điều đó thật tuyệt.

C. Đừng bao giờ đề cập đến tôi

D. Tất nhiên không rồi

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.

- Tom: “______.”

-   Josh: “I don’t think that’s a good idea because it will be costly and strenuous.”

IsitwisetoclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?

WhatifweclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?

HowcomewillweclimbMountEverestwhenweareinIndiathis summer?

Whydon’tweclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.

Tom: “

Josh: "I don't think that's a good idea because it will be costly and strenuous."A. Is it wise to climb Mount Everest when we are in India this summer?B. What if weclimb Mount Everest when we are in India this summer?C. How come will we climb Mount Everest when we are in India this summer?D. Why don't we climb Mount Everest when we are in India this summer?

Đáp án: D

Tom và Josh đang thảo luận kế hoạch nghỉ hè của họ.

Tom: “

Josh: "Tôi không nghĩ rằng đó là một ý tưởng hay bởi vì nó sẽ tốn kém và vất vả.”A. Có khôn ngoan không khi leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?B. Nếu như chúng ta leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này thì sao?.C. Tại sao chúng ta sẽ leo Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ mùa hè này?D. Tại sao chúng ta không leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary.“WouldyoumindifIuseyourcomputerforanhour?” Tony."”

Notatall.I'vefinishedmyjob

Yes,youcanuse it

Ofcoursenot.Istillneeditnow

Yes.It’sallright.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Mary: Bạn có phiền không nếu tôi dùng máy tính của bạn? - Tony:

A. Không hề Tôi làm xong việc rồi

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom. "Do you think it's going to rain?” - Trump. “ _____”

Idon'thopeso

Idon'thopeso

Ihopenot

Ithinknot

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tom: Bạn có nghĩ trời sẽ mưa không? - Trump: “

A. Tôi không hi vọng vậy

B. Tôi không hi vọng vậy

C. Tôi hi vọng là không

D. Tôi nghĩ là không

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father is in ______ of 30 engineers and 80 workers.

pressure

leadership

impression

charge

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cụm từ: tobe in charge of sb: chịu trách nhiệm

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is decorating his house ______ selling it.

inorderto

withaview to

inorder that

sothat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. in order to: để...

B. with a view to + Ving : để...

C. in order that + clause: để....

D. so that + V: để mà

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of this March he ______ here for 20 years.

has been living

will live

will have been living

willbeliving '

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tương lai tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn đến 1 thời điểm xác định trong tương lai: S + will + have + been + Ving...

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is aiming ______ 50% reduction _____ unemployment

at/of

in/to

on/at

at/in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Aim at st: có mục đích trong việc gì

Reduction in st: giảm cái gì

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like ______ parents.

weather-beaten

up-to-date

long-term

wide-range

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. weather-beaten : không chịu được sương gió

B. up-to-date: hiện đại, hợp thời

C. long-term : dài hạn

D. wide-range: rộng rãi

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ they arrived _____ they were told to go back.

No sooner/when

Scarcely had/when

Scarcely/when

Hardly/when

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: Scarcely + trợ V + S + V, when + S + V...

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Laura. “What shall we do this evening? - Annie. “ _____”

Iwentoutfordinner.

Oh,that’s bad!

Noproblem

Let’sgooutfordinner.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Laura: “Chúng ta sẽ làm gì tối nay?” - Annie: “

A. Tớ đã đi ra ngoài ăn tối.

B. Oh, that’s bad!

C. No problem.

D. Let’s go out for dinner.

Đáp án: D

D: Chúng ta cùng ra ngoài ăn tối nhé.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Kathy. “Make yourself at home” – Jim. “ _____”

Yes.CanIhelpyou?

Notatall.Don’tmention it.

That’sverykind.Thankyou.

Thanks!Sametoyou.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kathy: “Cứ tự nhiên như ở nhà nhé”. - Jim: “

A. Vâng. Tôi có thể giúp gì cho anh?

B: Không téo nào. Đừng đề cập đến nó.

C. That’s very kind. Thank you.

D. Thanks! Same to you.

Đáp án: C

D: Cảm ơn. Cậu cũng thế nhé.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.

endangered

indanger

atriskof

being

Xem đáp án

Chọn đáp án C

At risk of: gặp nguy hiểm, bị đe dọa bởi

Dịch: Các nhà khoa học cảnh báo rằng nhiều thành phố lớn sẽ có nguy cơ ngập lụt.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m a great believer in the ______ of reading books and taking up a sport, which offer you both knowledge and healthy.

benefits

exercises

practices

points

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Tôi tin tưởng hoàn toàn vào lợi ích của việc đọc sách và tập thể thao, điều mà giúp bạn có kiến thức và sức khỏe

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _____ is a tube through which a person swimming just under the surface of the sea can breathe.

maneuver

volume

photograph

snorkel

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: Ông thợ lặn ông giúp người bơi có thể thở ngay dưới bề mặt biển

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife _____.

prosperous

vulnerable

prefect

remained

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Sự đa dạng sinh học trên thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, điều mà làm cho động vật hoang dã

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The climate is not dry at all; in fact, they have ______ of water

aredundancy

anabundance

adeficiency

amixture

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Khi hậu không khô chút nào, thực sự thì chúng ta có dư thừa nước,