(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.
- Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: ____.
Yes,speaktoyou soon.
No,thisisonme.
It’snothing.
Don’tmentionit.
Chọn đáp án B
Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.
Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: “
A. Yes, speak to you soon.
B. No, this is on me.
C. It's nothing.
D. Don't mention it.
Đáp án: B
Thức ăn ở đây thì ngon. Tôi sẽ đi thanh toán. – Không, đó là của tôi.
Các em có thể hiểu câu phản hồi này là hành động muốn trả tiền ăn của Peter.
A true relationship is thought to be a friendship that may ______ through changes in the lives of the friends.
entail
remain
endure
continue
Chọn đáp án B
A. entail (v): kéo theo
B. remain (v): duy trì, vẫn tồn tại
C. endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian
D. continue (v): tiếp tục
Dịch: Một mối quan hệ thực sự được cho là một tình bạn có thể duy trì qua những thay đổi trong cuộc sống của những người bạn.
I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and _____ a fool of myself.
create
show
do
make
Chọn đáp án D
make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.
Silence ______ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.
fellinwith
camebetween
hungover
droppedout of
Chọn đáp án C
fall in with: đồng ý
come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
hang over: bao phủ
drop out of: bỏ, bỏ học
Dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.
When the kids asked him about his girlfriend, he’d go as red as a _____.
tomato
chili
strawberry
beetroot
Chọn đáp án D
as red as a beetroot: đỏ như củ cải đường
Dịch: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường.
The trouble with James is that he never ______ on time for a meeting.
turns up
takes off
takes up
turnsdown
Chọn đáp án A
turn up: xuất hiện
take off: cất cánh
take up: tiếp tục sau khi người khác đã hoàn thành phần họ
turn down: từ chối
Dịch: Vấn đề rắc rối của James là anh ấy chưa bao giờ đi họp đúng giờ.
Mr. Collin is speaking to his student, Brian.
- Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!” - Brian: “ _____”
Noproblem
Don’tworryabout it!
Everything’salright.Thankyou.
Ireallyappreciateyousayingthat.
Chọn đáp án B
Dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian. Ông Collin: “Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!”
A. Không có vấn đề gì.
B. Đừng lo lắng về điều đó!
C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.
D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.
Peter. “Could you fill it up, please?” Ivan. “ ______”
Sure.ShallIchecktheoilaswell?
Notatall.I’llfilltheoilforyou.
Certainly.Myjobistofillintheapplication.
Where?Ofcoursenot.
Chọn đáp án B
Dịch: Peter: “Anh có thể đổ nó không, làm ơn?”
A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?
B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.
C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.
D. Ở đâu? Tất nhiên là không.
I am sure your sister will lend you a sympathetic ______ when you explain the situation to her.
eye
ear
arm
finger
Chọn đáp án C
Ta có cụm “lend an ear to sb/sth”: lắng nghe một cách chân thành
Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải thích tình huống với chị ấy.
Mr. Pike is certainly a _____ writer; he has written quite a few books this year.
polific
fruitful
fertile
successful
Chọn đáp án A
Ý nói tài năng có sự sáng tác dồi dào.
We were quite impressed by the ______ students who came up with the answer to our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Chọn đáp án C
A. absent-minded: đãng trí
B. big-headed: tự cao tự đại
C. quick-witted: nhanh trí
D. bad-tempered: tính nống nảy
Mycousinwasnervousaboutbeinginterviewedontelevision, but he to the occasion wonderfully.
raised
rose
fell
faced
Chọn đáp án B
Ta có cụm “rise to the occasion”: tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.
Daisy has spent the last two weekends ______ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.
playingat
sorting out
cuttingoff
fillingup
Chọn đáp án B
play at (v): làm cái gì một cách tình cờ, không thực sự thích thú
sort out (v): phân loại, sắp xếp
cut off (v): ngăn trở, chắn đứt
fill up (v): làm cho đầy
Daisy đã dành hai ngày cuối tuần để phân loại hàng trăm bức ảnh để cô có thể cất chúng trong các album riêng biệt.
Harry is talking to Judy over the phone.
- Harry: “Thank you for helping me prepare for my birthday party, Judy.” - Judy: “ ______.”
It’smypleasure
That’soutofthisworld
Nevermentionme
Ofcourse not
Chọn đáp án A
Harry đang nói chuyện với Judy qua điện thoại.
Harry: “Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của tôi,
Judy.” - Judy: “
A. Đó là niềm vinh hạnh của tôi
B. Điều đó thật tuyệt.
C. Đừng bao giờ đề cập đến tôi
D. Tất nhiên không rồi
Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.
- Tom: “______.”
- Josh: “I don’t think that’s a good idea because it will be costly and strenuous.”
IsitwisetoclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?
WhatifweclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?
HowcomewillweclimbMountEverestwhenweareinIndiathis summer?
Whydon’tweclimbMountEverestwhenweareinIndiathissummer?
Chọn đáp án D
Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.
Tom: “
Josh: "I don't think that's a good idea because it will be costly and strenuous."A. Is it wise to climb Mount Everest when we are in India this summer?B. What if weclimb Mount Everest when we are in India this summer?C. How come will we climb Mount Everest when we are in India this summer?D. Why don't we climb Mount Everest when we are in India this summer?
Đáp án: D
Tom và Josh đang thảo luận kế hoạch nghỉ hè của họ.
Tom: “
Josh: "Tôi không nghĩ rằng đó là một ý tưởng hay bởi vì nó sẽ tốn kém và vất vả.”A. Có khôn ngoan không khi leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?B. Nếu như chúng ta leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này thì sao?.C. Tại sao chúng ta sẽ leo Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ mùa hè này?D. Tại sao chúng ta không leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?
Mary.“WouldyoumindifIuseyourcomputerforanhour?” Tony."”
Notatall.I'vefinishedmyjob
Yes,youcanuse it
Ofcoursenot.Istillneeditnow
Yes.It’sallright.
Chọn đáp án A
Mary: Bạn có phiền không nếu tôi dùng máy tính của bạn? - Tony:
A. Không hề Tôi làm xong việc rồi
Tom. "Do you think it's going to rain?” - Trump. “ _____”
Idon'thopeso
Idon'thopeso
Ihopenot
Ithinknot
Chọn đáp án B
Tom: Bạn có nghĩ trời sẽ mưa không? - Trump: “
A. Tôi không hi vọng vậy
B. Tôi không hi vọng vậy
C. Tôi hi vọng là không
D. Tôi nghĩ là không
My father is in ______ of 30 engineers and 80 workers.
pressure
leadership
impression
charge
Chọn đáp án D
Cụm từ: tobe in charge of sb: chịu trách nhiệm
He is decorating his house ______ selling it.
inorderto
withaview to
inorder that
sothat
Chọn đáp án B
A. in order to: để...
B. with a view to + Ving : để...
C. in order that + clause: để....
D. so that + V: để mà
By the end of this March he ______ here for 20 years.
has been living
will live
will have been living
willbeliving '
Chọn đáp án C
Tương lai tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn đến 1 thời điểm xác định trong tương lai: S + will + have + been + Ving...
The government is aiming ______ 50% reduction _____ unemployment
at/of
in/to
on/at
at/in
Chọn đáp án D
Aim at st: có mục đích trong việc gì
Reduction in st: giảm cái gì
Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like ______ parents.
weather-beaten
up-to-date
long-term
wide-range
Chọn đáp án A
A. weather-beaten : không chịu được sương gió
B. up-to-date: hiện đại, hợp thời
C. long-term : dài hạn
D. wide-range: rộng rãi
_____ they arrived _____ they were told to go back.
No sooner/when
Scarcely had/when
Scarcely/when
Hardly/when
Chọn đáp án B
Cấu trúc: Scarcely + trợ V + S + V, when + S + V...
- Laura. “What shall we do this evening? - Annie. “ _____”
Iwentoutfordinner.
Oh,that’s bad!
Noproblem
Let’sgooutfordinner.
Chọn đáp án D
Laura: “Chúng ta sẽ làm gì tối nay?” - Annie: “
A. Tớ đã đi ra ngoài ăn tối.
B. Oh, that’s bad!
C. No problem.
D. Let’s go out for dinner.
Đáp án: D
D: Chúng ta cùng ra ngoài ăn tối nhé.
- Kathy. “Make yourself at home” – Jim. “ _____”
Yes.CanIhelpyou?
Notatall.Don’tmention it.
That’sverykind.Thankyou.
Thanks!Sametoyou.
Chọn đáp án C
Kathy: “Cứ tự nhiên như ở nhà nhé”. - Jim: “
A. Vâng. Tôi có thể giúp gì cho anh?
B: Không téo nào. Đừng đề cập đến nó.
C. That’s very kind. Thank you.
D. Thanks! Same to you.
Đáp án: C
D: Cảm ơn. Cậu cũng thế nhé.
Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.
endangered
indanger
atriskof
being
Chọn đáp án C
At risk of: gặp nguy hiểm, bị đe dọa bởi
Dịch: Các nhà khoa học cảnh báo rằng nhiều thành phố lớn sẽ có nguy cơ ngập lụt.
I’m a great believer in the ______ of reading books and taking up a sport, which offer you both knowledge and healthy.
benefits
exercises
practices
points
Chọn đáp án A
Dịch: Tôi tin tưởng hoàn toàn vào lợi ích của việc đọc sách và tập thể thao, điều mà giúp bạn có kiến thức và sức khỏe
A _____ is a tube through which a person swimming just under the surface of the sea can breathe.
maneuver
volume
photograph
snorkel
Chọn đáp án D
Dịch: Ông thợ lặn ông giúp người bơi có thể thở ngay dưới bề mặt biển
The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife _____.
prosperous
vulnerable
prefect
remained
Chọn đáp án B
Dịch: Sự đa dạng sinh học trên thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, điều mà làm cho động vật hoang dã
The climate is not dry at all; in fact, they have ______ of water
aredundancy
anabundance
adeficiency
amixture
Chọn đáp án A
Dịch: Khi hậu không khô chút nào, thực sự thì chúng ta có dư thừa nước,








