(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
The second bus _____ didn’t stop either.
thatwasfull
whatwasfull
whichwasfull
thatwasfull
Chọn đáp án D
_____ here for hours and I feel tired.
Ihavestood
I’mstanding
beenstanding
Ihadbeenstanding
Chọn đáp án C
Để diễn tả sự việc xảy ra từ quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại [có for] nên dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh tính chất liên tục của hành động.
“Can I use your computer?” – “_____.”
Welldone.
No,thanks.
Ofcourse
Yes,Ican
Chọn đáp án C
Tớ có thể sử dụng máy tính của cậu không? – Dĩ nhiên rồi.
A. Làm tốt lắm.
B. Không, cảm ơn.
D. Đúng, tớ có thể.
They _____ have seen the play last night as they went to a football match instead.
could
must
can’t
might
Chọn đáp án C
Em xin lỗi em đến muộn - Không sao, vào đi.
A. Đừng bận tâm, tiếp tục đi.
C. Thật tốt khi được nghe điều đó.
D. Đừng nói như vậy 1 lần nữa.
We _____ for this opportunity for more than three years.
werewaiting
havebeenwaiting
waited
arewaiting
Chọn đáp án B
Ở đây có trạng ngữ chỉ thời gian for more than three years => dấu hiệu của thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn. Do đó, đáp án là B (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: diễn tả 1 hành động phát sinh trong quá khứ và tiếp diễn liên tục đến hiện tại)
Dịch: Chúng tôi đã chờ đợi cơ hội này hơn 3 năm rồi.
I have lived near the airport for so long now that I’ve grown _____ to the noise of the airplanes.
accustomed
unconscious
familiar
aware
Chọn đáp án A
Accustomed to something: quen với cái gì
Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with
Aware + of
Dịch: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ mấy bay.
“Your kitchen is fantastic! Did you do it all by yourself?” – “No, I _____ by a professional.”
haditdesigned
haveittobedesigned
haddesignedit
designedit
Chọn đáp án D
Cấu trúc: have something done (by somebody), có cái gì được làm (bởi ai đó) - ở đây chủ ngữ không thực hiện hành động, mà người thực hiện là sb (sau by.)
Dịch: - Bếp của bạn thật tuyệt! Bạn tự làm nó 1 mình à?
Không, nó được thiết kế bởi 1 chuyên gia.
I think there’s a picture of the hotel _____ the first page.
in
at
on
to
Chọn đáp án D
Muốn diễn tả cái gì đó ở trang nào, ta dùng on the ... page (trên trang...)
Dịch: Tôi nghĩ có 1 hình của khách sạn ở trang đầu tiên đấy.
All applicants must ______ their university transcript and two reference letters to be considered for this job.
permit
omit
submit
admit
Chọn đáp án C
A. permit: cho phép
B. omit: bỏ sót, quên
C. submit: đệ trình, nộp
D. admit: thừa nhận
Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp bằng điểm đại học của họ và hai thư giới thiệu để được xem xét cho công việc này.
______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.
A/the
The/an
The/the
A/an
Chọn đáp án A
“A number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số nhiều
“The number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số ít
Vế sau ta dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ
Dịch: Một số chàng trai đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số người họ.
Snow and rain ______ of nature.
are phenomena
is phenomena
is phenomenon
are phenomenon
Chọn đáp án A
phenomenon (n): hiện tượng. Số nhiều của “phenomenon” là phenomena.
Trong câu này ta phải dùng danh từ số nhiều, và to be là “are”.
Dịch: Tuyết và mưa là hiện tượng của tự nhiên.
Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.
thoroughly
fully
sharply
coolly
Chọn đáp án A
Giải thích: thoroughly (adv): [một cách] hoàn toàn, hết sức
fully (adv): [một cách] đầy đủ
sharply (adv): [một cách] rõ nét, sắc nét
coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh
Dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn đối lập với chị gái.
When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.
pools
puddles
ponds
rivers
Chọn đáp án B
Giải thích:
pool (n): vực sống, bể bơi
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường .)
pond (n): cái ao
river (n): sông
Dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.
Learning Spanish isn’t so difficult once you _____.
getawaywithit
getoffit
getdowntoit
getonit
Chọn đáp án C
Giải thích:
To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.
To get off: xuống (tàu, xe...)
To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì.
To get on: bước lên
Dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.
Staying in a hotel costs _____ renting a room in a dormitory for a week.
twice as much as
as much as twice
twice more than
twice as
Chọn đáp án A
Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần: số nhân (twice, three times...) + as + ... + as
Dịch: Ở trong khách sạn tốn kém gấp đôi so với thuê một căn phòng trong ký túc xá trong một tuần.
Please don’t _____ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.
speak
pass
mutter
breathe
Chọn đáp án D
Giải thích:
speak (v): nói, nói chuyện
pass (v): qua, đi qua
mutter (v): nói thì thầm
breathe (v): thở; to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
Dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.
In spite of his abilities, Peter has been _____ overlooked for promotion.
repeat
repeatedly
repetitiveness
repetitive
Chọn đáp án B
Giải thích:
repeat (v): lặp lại
repeatedly (adv): một cách lặp lại
repeativeness (n): tính chất lặp đi lặp lại
receptive (a): có đặc trưng lặp đi lặp lại
Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “overlook” ở phía sau.
Dịch: Dù cho có khả năng, Peter đã bị bỏ qua nhiều lần thăng chức.
- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"
- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always ______.”
hadgreenfingers
letnaturetakeitscourse
madeitdownonmyluck
drawntheshortstraw
Chọn đáp án B
Dịch: Jim hỏi Helen đi thăm vườn của mình:
Helen: “Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!”
Jim “Cảm ơn, Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn
have green fingers: giỏi làm vườn.
let nature take its course: để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên
down on one’s luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen
draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả
Ihaven’treadanymedicalbooksorarticlesonthesubjectfora long time, so I’m with recent developments.
outofreach
outofthecondition
outoftouch
outofthequestion
Chọn đáp án CA. out of reach: ngoài tầm vớiB. out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)C. out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb)D. out of the question: không đáng bàn đến.
Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.
I assume that you are acquainted _____ this subject since you are responsible ______ writing the accompanying materials.
to/for
with/for
to/to
with/with
Chọn đáp án B
Đây là câu hỏi về giới từ, đòi hỏi các em phải có những hiểu biết về các cụm từ cố định. Hai cụm mà đề bài hỏi thực ra cũng là cụm khá đơn giản và dễ gặp:
Tobe acquainted with .....: quen với .....
Tobe responsible for ....: chịu trách nhiệm về .....
Tôi cho rằng bạn đã quen với chủ đề này bởi vì bạn chịu trách nhiệm việc viết các tài liệu kèm theo.
When the Titanic started sinking, the passengers were _____.
horrifying
apprehensive
panic-stricken
weather-beaten
Chọn đáp án C
A. horrifying: kinh hoàng
B. apprehensive: e sợ, sợ hãi
C. panic-stricken: hoảng loạn
D. weather-beaten: dày dạn sương gió
Khi thuyền Titanic bắt đầu đắm, mọi hành khách đều hoảng loạn.
Để làm được câu này, ta phải dịch và xét các sắc thái nghĩa, kết hợp loại dần đáp án:Đáp án A mang nghĩa chủ động (ing) nên loại.Đáp án D sai nghĩa (loại).Đáp án B và C thì xét về cường độ, đáp án B không thể bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ như đáp án C.
By appearing on the soap powder commercials, she became a ____ name.
housekeeper
housewife
household
house
Chọn đáp án C
Ta có cụm từ cố định: household name/ word: tên của một người đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều (từ ngữ của miệng)
During the campaign when Lincoln was first a(n) _____ for the Presidency, the slaves on the far-off plantations, miles from any railroad or large city or daily newspaper, knew what the issues involved were.
competitor
contestant
applicant
candidate
Chọn đáp án D
Trong chiến dịch khi mà Lincoln là ứng cử viên đầu tiên cho chức tổng thống, những người nô lệ ở các đồn điền xa xôi, xa thành phố lớn hay đường phố, hay những tờ báo hàng ngày đều biết những vấn đề liên quan là gì.
Chúng ta lưu ý: candidate for st (người được coi là thích hợp cho địa vị hoặc công việc nào đó)
Dawn’s thinking of setting _____ a social club for local disabled people.
out
in
up
off
Chọn đáp án C
A. set out trưng bày
B. set in bắt đầu
C. set up thành lập (tổ chức, ủy ban)
D. set off làm nổi bật
Dawn đang nghĩa về việc thành lập một câu lạc bộ xã hội dành cho những người khuyết tật trong địa phương.
Mr. Putin won a fourth term as Russia’s president, picking up more than three-quarters of the vote with _____ of more than 67%.
anoutcome
aturnup
aturnout
an output
Chọn đáp án C
A. outcome: kết quả
B. a turnup: số người bỏ phiếu
C. a turnout: số người bỏ phiếu
D. an output: sản lượng
His work _____ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.
broke
found
dug
uncovered
Chọn đáp án C
Công việc của ông ấy đã đề xuất cải tiến mới cách chữa trị ung thư. Nó đang mang lại hi vọng cho các bệnh nhân ung thư về việc phục hồi hoàn toàn.
You’re 18! You _____ to be able to look after yourself by now.
areadvisable
expect
suppose
aresupposed
Chọn đáp án D
Câu trúc bị động ý kiến.
• Active: People + say/ think/ suppose/.... + that + S + V ......
• Passive: S + be + said/ thought/ supposed + to V ......
Bạn 18 tuổi rồi. Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.
I was very sad when the vet said he’d have to _____ Gertie, our lapdog.
put down
fellupto
pullthrough
wear off
Chọn đáp án A
A. put down: B. fell up to: C. pull through: D. wear off
A. put down: thôi không giữ lại, bỏ đi
B. fell up to: rơi vào
C. pull through: vượt qua khó khăn
D. wear off: mệt mỏi
Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi (ý nói không chữa được bệnh của nó.)
It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie expressway caused poor ____ and a slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.
vision
view
visibility
visionary
Chọn đáp án C
Chỗ trống cần một danh từ, vậy ta chọn luôn được đáp án C.
Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.
- Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: _____.
I’mafraidheisnothere.
Heistakingamessagenow.
Yes.I’llmakesurehegets it.
NO,youcan’ttellhim.
Chọn đáp án B
Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.
Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: “
A. I’m afraid he is not here.
B. He is taking a message now.
C. Yes, I'll make sure he gets it.
D. NO, you can't tell him.
Đáp án: B
Leave a message: để lại lời nhắn
Take a message: nhận lời nhắn
Tôi có thể để lại lời nhắn cho ngài Black không? - Tôi đang bảo ông ấy sẽ nhận được né.








