(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 11
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 11

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp52 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The second bus _____ didn’t stop either.

thatwasfull

whatwasfull

whichwasfull

thatwasfull

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ here for hours and I feel tired.

Ihavestood

I’mstanding

beenstanding

Ihadbeenstanding

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Để diễn tả sự việc xảy ra từ quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại [có for] nên dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh tính chất liên tục của hành động.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Can I use your computer?” – “_____.”

Welldone.

No,thanks.

Ofcourse

Yes,Ican

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tớ có thể sử dụng máy tính của cậu không? – Dĩ nhiên rồi.

A. Làm tốt lắm.

B. Không, cảm ơn.

D. Đúng, tớ có thể.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They _____ have seen the play last night as they went to a football match instead.

could

must

can’t

might

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Em xin lỗi em đến muộn - Không sao, vào đi.

A. Đừng bận tâm, tiếp tục đi.

C. Thật tốt khi được nghe điều đó.

D. Đừng nói như vậy 1 lần nữa.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _____ for this opportunity for more than three years.

werewaiting

havebeenwaiting

waited

arewaiting

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ở đây có trạng ngữ chỉ thời gian for more than three years => dấu hiệu của thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn. Do đó, đáp án là B (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: diễn tả 1 hành động phát sinh trong quá khứ và tiếp diễn liên tục đến hiện tại)

Dịch: Chúng tôi đã chờ đợi cơ hội này hơn 3 năm rồi.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have lived near the airport for so long now that I’ve grown _____ to the noise of the airplanes.

accustomed

unconscious

familiar

aware

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Accustomed to something: quen với cái gì

Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with

Aware + of

Dịch: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ mấy bay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Your kitchen is fantastic! Did you do it all by yourself?” – “No, I _____ by a professional.”

haditdesigned

haveittobedesigned

haddesignedit

designedit

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc: have something done (by somebody), có cái gì được làm (bởi ai đó) - ở đây chủ ngữ không thực hiện hành động, mà người thực hiện là sb (sau by.)

Dịch: - Bếp của bạn thật tuyệt! Bạn tự làm nó 1 mình à?

Không, nó được thiết kế bởi 1 chuyên gia.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think there’s a picture of the hotel _____ the first page.

in

at

on

to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Muốn diễn tả cái gì đó ở trang nào, ta dùng on the ... page (trên trang...)

Dịch: Tôi nghĩ có 1 hình của khách sạn ở trang đầu tiên đấy.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All applicants must ______ their university transcript and two reference letters to be considered for this job.

permit

omit

submit

admit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. permit: cho phép

B. omit: bỏ sót, quên

C. submit: đệ trình, nộp

D. admit: thừa nhận

Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp bằng điểm đại học của họ và hai thư giới thiệu để được xem xét cho công việc này.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.

A/the

The/an

The/the

A/an

Xem đáp án

Chọn đáp án A

“A number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số nhiều

“The number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số ít

Vế sau ta dùng “the” khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ

Dịch: Một số chàng trai đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số người họ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Snow and rain ______ of nature.

are phenomena

is phenomena

is phenomenon

are phenomenon

Xem đáp án

Chọn đáp án A

phenomenon (n): hiện tượng. Số nhiều của “phenomenon” là phenomena.

Trong câu này ta phải dùng danh từ số nhiều, và to be là “are”.

Dịch: Tuyết và mưa là hiện tượng của tự nhiên.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.

thoroughly

fully

sharply

coolly

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: thoroughly (adv): [một cách] hoàn toàn, hết sức

fully (adv): [một cách] đầy đủ

sharply (adv): [một cách] rõ nét, sắc nét

coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh

Dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn đối lập với chị gái.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.

pools

puddles

ponds

rivers

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

pool (n): vực sống, bể bơi

puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường .)

pond (n): cái ao

river (n): sông

Dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning Spanish isn’t so difficult once you _____.

getawaywithit

getoffit

getdowntoit

getonit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.

To get off: xuống (tàu, xe...)

To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì.

To get on: bước lên

Dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Staying in a hotel costs _____ renting a room in a dormitory for a week.

twice as much as

as much as twice

twice more than

twice as

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần: số nhân (twice, three times...) + as + ... + as

Dịch: Ở trong khách sạn tốn kém gấp đôi so với thuê một căn phòng trong ký túc xá trong một tuần.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please don’t _____ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.

speak

pass

mutter

breathe

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

speak (v): nói, nói chuyện

pass (v): qua, đi qua

mutter (v): nói thì thầm

breathe (v): thở; to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó

Dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In spite of his abilities, Peter has been _____ overlooked for promotion.

repeat

repeatedly

repetitiveness

repetitive

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

repeat (v): lặp lại

repeatedly (adv): một cách lặp lại

repeativeness (n): tính chất lặp đi lặp lại

receptive (a): có đặc trưng lặp đi lặp lại

Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “overlook” ở phía sau.

Dịch: Dù cho có khả năng, Peter đã bị bỏ qua nhiều lần thăng chức.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

-   Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

-   Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always ______.”

hadgreenfingers

letnaturetakeitscourse

madeitdownonmyluck

drawntheshortstraw

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Jim hỏi Helen đi thăm vườn của mình:

Helen: “Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!”

Jim “Cảm ơn, Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn

have green fingers: giỏi làm vườn.

let nature take its course: để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one’s luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ihaven’treadanymedicalbooksorarticlesonthesubjectfora long time, so I’m             with recent developments.

outofreach

outofthecondition

outoftouch

outofthequestion

Xem đáp án

Chọn đáp án CA. out of reach: ngoài tầm vớiB. out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)C. out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb)D. out of the question: không đáng bàn đến.

Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I assume that you are acquainted _____ this subject since you are responsible ______ writing the accompanying materials.

to/for

with/for

to/to

with/with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đây là câu hỏi về giới từ, đòi hỏi các em phải có những hiểu biết về các cụm từ cố định. Hai cụm mà đề bài hỏi thực ra cũng là cụm khá đơn giản và dễ gặp:

Tobe acquainted with .....: quen với .....

Tobe responsible for ....: chịu trách nhiệm về .....

Tôi cho rằng bạn đã quen với chủ đề này bởi vì bạn chịu trách nhiệm việc viết các tài liệu kèm theo.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the Titanic started sinking, the passengers were _____.

horrifying

apprehensive

panic-stricken

weather-beaten

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. horrifying: kinh hoàng

B. apprehensive: e sợ, sợ hãi

C. panic-stricken: hoảng loạn

D. weather-beaten: dày dạn sương gió

Khi thuyền Titanic bắt đầu đắm, mọi hành khách đều hoảng loạn.

Để làm được câu này, ta phải dịch và xét các sắc thái nghĩa, kết hợp loại dần đáp án:Đáp án A mang nghĩa chủ động (ing) nên loại.Đáp án D sai nghĩa (loại).Đáp án B và C thì xét về cường độ, đáp án B không thể bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ như đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By appearing on the soap powder commercials, she became a ____ name.

housekeeper

housewife

household

house

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có cụm từ cố định: household name/ word: tên của một người đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều (từ ngữ của miệng)

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the campaign when Lincoln was first a(n) _____ for the Presidency, the slaves on the far-off plantations, miles from any railroad or large city or daily newspaper, knew what the issues involved were.

competitor

contestant

applicant

candidate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong chiến dịch khi mà Lincoln là ứng cử viên đầu tiên cho chức tổng thống, những người nô lệ ở các đồn điền xa xôi, xa thành phố lớn hay đường phố, hay những tờ báo hàng ngày đều biết những vấn đề liên quan là gì.

Chúng ta lưu ý: candidate for st (người được coi là thích hợp cho địa vị hoặc công việc nào đó)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dawn’s thinking of setting _____ a social club for local disabled people.

out

in

up

off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. set out trưng bày

B. set in bắt đầu

C. set up thành lập (tổ chức, ủy ban)

D. set off làm nổi bật

Dawn đang nghĩa về việc thành lập một câu lạc bộ xã hội dành cho những người khuyết tật trong địa phương.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Putin won a fourth term as Russia’s president, picking up more than three-quarters of the vote with _____ of more than 67%.

anoutcome

aturnup

aturnout

an output

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. outcome: kết quả

B. a turnup: số người bỏ phiếu

C. a turnout: số người bỏ phiếu

D. an output: sản lượng

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His work _____ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.

broke

found

dug

uncovered

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công việc của ông ấy đã đề xuất cải tiến mới cách chữa trị ung thư. Nó đang mang lại hi vọng cho các bệnh nhân ung thư về việc phục hồi hoàn toàn.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’re 18! You _____ to be able to look after yourself by now.

areadvisable

expect

suppose

aresupposed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu trúc bị động ý kiến.

• Active: People + say/ think/ suppose/.... + that + S + V ......

• Passive: S + be + said/ thought/ supposed + to V ......

Bạn 18 tuổi rồi. Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was very sad when the vet said he’d have to _____ Gertie, our lapdog.

put down

fellupto

pullthrough

wear off

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. put down: B. fell up to: C. pull through: D. wear off

A. put down: thôi không giữ lại, bỏ đi

B. fell up to: rơi vào

C. pull through: vượt qua khó khăn

D. wear off: mệt mỏi

Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi (ý nói không chữa được bệnh của nó.)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie expressway caused poor ____  and a slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.

vision

view

visibility

visionary

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần một danh từ, vậy ta chọn luôn được đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.

-   Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: _____.

I’mafraidheisnothere.

Heistakingamessagenow.

Yes.I’llmakesurehegets it.

NO,youcan’ttellhim.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.

Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: “

A. I’m afraid he is not here.

B. He is taking a message now.

C. Yes, I'll make sure he gets it.

D. NO, you can't tell him.

Đáp án: B

Leave a message: để lại lời nhắn

Take a message: nhận lời nhắn

Tôi có thể để lại lời nhắn cho ngài Black không? - Tôi đang bảo ông ấy sẽ nhận được né.