(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 10
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 10

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp72 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The replacement of shops such as groceries’ and chemist’s by cafes ______ the housewives with insufficient facilities for shopping.

leave

haveleft

has left

tohave left

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn đang tiếp diễn ở hiện tại => chia ở hiện tại hoàn thành.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I studied English for four years in high school. _____ had trouble talking with people when I was traveling in the US.

Therefore,I

Otherwise,I

AlthoughI

However,I

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Therefore = bởi vậy

Otherwise = nếu không

Although = mặc dù

However = tuy nhiên

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle was ______ ill last summer; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

seriously

deeply

fatally

critically

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có cụm: seriously ill: ốm nặng

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Thank you for taking the time to come here in person.” – “ _____”

It’smypleasure.

Idon’tknowwhattimethatpersoncomes.

I’dlovetocome.Whattime?

Doyouhavetimeforsomegossip?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

“Thank you for taking the time to come here in person”: Cảm ơn anh đã bớt chút thời gian trực tiếp đến đây. Là một lời cảm ơn ai đó vì đã làm gì. Để đáp lời cảm ơn ta có những cách nói như:

It’s my pleasure./It’s OK./ Not at all./ No problem./ That’s fine!/ That’s alright!

Đáp án B: Tôi không biết mấy giờ người đó đến. → Không phù hợp tình huống

Đáp án C: I’d love to + V: tò ý muốn, thích làm gì. Tớ muốn, mấy giờ nhỉ! → chi đáp lời mời, gợi ý

Đáp án D: Bạn có chút thời gian buôn chuyên không? → Không phù hợp tình huống.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul Sgmuelson was the first American to won the Nobel Prize in ______.

economy

economic

economical

economics

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

A. economy (n) nền kinh tế

B. economic (adj) thuộc về kinh tế

C. economical (adj) tiết kiệm

D. economics (n) kinh tế học

Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.

Dịch nghĩa: Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ charge for ______ excess luggage is £10 ______ kilo.

The;an;a

The;0;a

0;0;a

0;an;the

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Để chi hành lí chung chung nên ta không dùng thêm mạo từ the. Chi dùng the khi sự vật đó đã được nhắc đến trước đó hoặc khi người nói và người nghe đều hiểu sự vật đó ám chỉ cụ thể cái nào.

Tỉ lệ tiền phải chi trả thêm là £10 trên 1 kg, diễn per/ a vào vị trí thứ 3.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everything is _____ you. I cannot make _____ my mind yet.

outoff/ on

upto/up

awayfrom/for

onfor/off

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe up to somebody: tùy ai, do ai quyết định

make up one’s mind: đưa ra quyết định

Dịch nghĩa: Mọi thứ tùy vào bạn. Tôi không thể quyết định bây giờ được.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Your father is very kind _____ David.

with

to

for

of

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: tobe kind to somebody: đối xử tốt với ai

Dịch nghĩa: Bố của bạn đối xử rất tốt với David.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Spain has little good farmland and lacks many _____ raw materials.

importantindustry

industriousandimportant

importantindustrial

importantindustries

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Để bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).

industrial (adj) thuộc về công nghiệp

industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.

Dịch nghĩa: Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Professional gardeners appreciate flowers for their ______ gorgeous colors, and pleasant fragrance.

attractivelyshaped

shapeandattract

shapedattractively

attractiveshapes

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đều có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.

Dịch nghĩa: Các chuyên gia làm vườn rất quý hóa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ warfare duties primarily to males’ was imperative when combat was hand-to-hand.

Assigning

Assigned

Theywhoassigned

Thattheywereassigning

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Việc ưu tiên phần công nghĩa vụ quân sự cho nam giới rất quan trọng khi có trận đánh cận chiến.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What were some of the things that brought ______ the Resolution?

around

up

on

about

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

To bring around: làm cho tỉnh lại, làm cho trở lại

To bring on: dẫn đến, gây ra; làm cho phải bán cái gì.

To bring up: nuôi dưỡng, dậy dỗ

To bring about: làm cái gì xảy ra

Dịch: Một số điều đã dẫn đến nghị quyết là gì?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poor management brought the company to ______ of collapse.

the ring

the edge

thebrink

the foot

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

the ring: chiếc nhẫn, chiếc vòng

the brink: bờ vực, bờ sông

the edge: cái rìa, cạnh, mép

the foot: bàn chân

Dịch: Quản lý kém đã đưa công ty đến bờ vực sụp đổ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I may look half asleep, but I can assure you I am ______ awake.

broad

well

full

wide

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Cụm: to be wide awake: hoàn toàn, rất tỉnh táo

Dịch: Tôi trông có vẻ buồn ngủ, nhưng tôi có thể đảm bảo với bạn tôi rất tỉnh táo.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Simpkims is the big _____ in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.

bread

meat

cheese

apple

Xem đáp án

Chọn đáp án CGiải thích: Cụm “a big cheese”: nhân vật tai to mặt lớn

Dịch: Ông Simpkins là một nhân vật lớn trong công ty khi ông vừa được thăng lên chức vụ Giám đốc điều hành.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is so _____ to her children that she has decided to quit her job to stay at home and look after Them.

persistent

kind

responsible

devoted

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

persistent (a): kiên trì, bền bỉ

responsible (a): chịu trách nhiệm

kind (a): tốt bụng

devoted (a): hết lòng, tận tâm, tận tụy

Dịch: Cô ấy rất tận tụy với con mình đến mức cô ấy đã quyết định bỏ việc để ở nhà và chăm sóc chúng.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new sports complex _____ will accommodate an Olympic- sized swimming pool and others including fitness center, and a spa, to name just a few.

supplies

facilities

categories

qualities

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng

category (n): hạng, loại

facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện

quality (n): chất lượng

Dịch: Các cơ sở vật chất thể thao phức tạp mới sẽ chứa hồ bơi có kích cỡ Olympic và một số khác, bao gồm trung tâm thể dục và spa, điểm tên chỉ có một số ít.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s important to project a(n) _____ image during the interview.

optimistic

cheerful

positive

upbeat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

optimistic (a): lạc quan

positive (a): tích cực, quả quyết

cheerful (a): vui, phấn khởi

upbeat (a): phấn khởi, lạc quan

Dịch: Điều quan trọng là gợi ra một hình ảnh tích cực trong quá trình phỏng vấn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A man is talking to Alex when he is on holiday in Paris,

The man: “You haven’t lived here long, have you?”- Alex: “______.”

Yes,Ihavejustmovedhere

No,onlythreemonths

Yes,justafewdays

No,Ilivehereforalongtime

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Một người đàn ông đang nói chuyện với Alex khi anh đang đi nghỉ ở Paris,

Người đàn ông: “Bạn chưa sống ở đây lâu, phải không?”

Alex: “

A. Có, tôi vừa mới chuyển đến đây

C. Có, chỉ một vài ngày

B. Không, chỉ có ba tháng

D. Không, tôi sống ở đây trong một thời gian dài.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan shared with her friend about her losing purse.

Susan: “I have lost my purse.” - Her friend: “ ______.”

It’scareless

Oh,whata pity

That’snothing

Oh,becareful

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dịch: Susan chia sẻ với bạn của cô về chiếc ví bị mất của cô.

Susan: “Tớ đã bị mất ví.” - Bạn của cô: “

A. Nó thật bất cẩn

C. Không có gì

B. Ôi, thật đáng tiếc

D. Ôi, hãy cẩn thận

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If he were younger, he ______ a professional running competition now.

will join

hadjoined

wouldhavejoined

wouldjoin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vế thứ nhất có “if” và thì quá khứ đơn nên chọn D theo cấu trúc câu điều kiện loại 2.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children ______ to bed before their parents came home from work.

were all going

had all gone

had all been going

haveall gone

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David was deported on account of his expired visa. He ______ it renewed.

must have had

should have had

needn’t have had

mightn’t have had

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A good leader should not be conservative, but rather ______ to new ideas.

receptive

acceptable

permissive

applicable

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án và biết một số cấu trúc cố định: be receptive to st: dễ tiếp thu cái gì.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ individuals are those who share the same hobbies, interests, or points of view.

Light-hearted

Like-minded

Even-handed

Open-minded

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án.

A. light-hearted: vui vẻ

B. like-minded: giống tính nhau

C. even-handed: công bằng

D. open-minded: cởi mở

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After several injuries and failures, things have eventually _____ for Todd when he reached the final round of the tournament.

looked up

gone on

taken up

turned on

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cụm động từ: look up: cùng cố, cải thiện

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John and Mary are talking about what to do after class.

- John: “_____” - Mary: “Yes, I’d love to.”

Doyouoftenhavetimeforadrinkafterclass?

Wouldyouliketohaveadrinkafterclass?

Doyouoftengooutforadrinkafterclass?

Wouldyouliketeaorcoffeeafterclass?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đây là câu trúc lời mời (nhận biết được nó là do nhìn vào câu trả lời của cuộc thoại).

Chắc hẳn nhiều bạn sẽ phân vân giữa đáp án B và D. Tuy nhiên đáp án D là câu hỏi lựa chọn 1 trong 2 nên không phù hợp.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The average, _____ watches television for about 15 hours a week.

spectator

observer

audience

viewer

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Spectator = a person who is watching an event, especially a sports eventObserver = a person who watches somebody/somethingAudience = the group of people who have gathered to watch or listen to something (a play, concert, somebody speaking, etc.)Viewer = a person watching television

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although Brenda came last, everyone agreed she had _____ her best.

had

got

done

made

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cụm động từ: do someone’s best: làm hết sức mình

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We didn’t _____ to the station in time to catch the train

reach

get

make

arrive

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Reach: đạt đến

Get to = arrive: đến nơi

Make: tạo nên

Arrive: đến nơi (không đi với giới từ “to”)