(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
The replacement of shops such as groceries’ and chemist’s by cafes ______ the housewives with insufficient facilities for shopping.
leave
haveleft
has left
tohave left
Chọn đáp án C
Hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn đang tiếp diễn ở hiện tại => chia ở hiện tại hoàn thành.
I studied English for four years in high school. _____ had trouble talking with people when I was traveling in the US.
Therefore,I
Otherwise,I
AlthoughI
However,I
Chọn đáp án D
Therefore = bởi vậy
Otherwise = nếu không
Although = mặc dù
However = tuy nhiên
My uncle was ______ ill last summer; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
seriously
deeply
fatally
critically
Chọn đáp án A
Ta có cụm: seriously ill: ốm nặng
“Thank you for taking the time to come here in person.” – “ _____”
It’smypleasure.
Idon’tknowwhattimethatpersoncomes.
I’dlovetocome.Whattime?
Doyouhavetimeforsomegossip?
Chọn đáp án A
“Thank you for taking the time to come here in person”: Cảm ơn anh đã bớt chút thời gian trực tiếp đến đây. Là một lời cảm ơn ai đó vì đã làm gì. Để đáp lời cảm ơn ta có những cách nói như:
It’s my pleasure./It’s OK./ Not at all./ No problem./ That’s fine!/ That’s alright!
Đáp án B: Tôi không biết mấy giờ người đó đến. → Không phù hợp tình huống
Đáp án C: I’d love to + V: tò ý muốn, thích làm gì. Tớ muốn, mấy giờ nhỉ! → chi đáp lời mời, gợi ý
Đáp án D: Bạn có chút thời gian buôn chuyên không? → Không phù hợp tình huống.
Paul Sgmuelson was the first American to won the Nobel Prize in ______.
economy
economic
economical
economics
Chọn đáp án D
Giải thích:
A. economy (n) nền kinh tế
B. economic (adj) thuộc về kinh tế
C. economical (adj) tiết kiệm
D. economics (n) kinh tế học
Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.
Dịch nghĩa: Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.
_____ charge for ______ excess luggage is £10 ______ kilo.
The;an;a
The;0;a
0;0;a
0;an;the
Chọn đáp án B
Giải thích: Để chi hành lí chung chung nên ta không dùng thêm mạo từ the. Chi dùng the khi sự vật đó đã được nhắc đến trước đó hoặc khi người nói và người nghe đều hiểu sự vật đó ám chỉ cụ thể cái nào.
Tỉ lệ tiền phải chi trả thêm là £10 trên 1 kg, diễn per/ a vào vị trí thứ 3.
Everything is _____ you. I cannot make _____ my mind yet.
outoff/ on
upto/up
awayfrom/for
onfor/off
Chọn đáp án B
tobe up to somebody: tùy ai, do ai quyết định
make up one’s mind: đưa ra quyết định
Dịch nghĩa: Mọi thứ tùy vào bạn. Tôi không thể quyết định bây giờ được.
Your father is very kind _____ David.
with
to
for
of
Chọn đáp án B
Giải thích: tobe kind to somebody: đối xử tốt với ai
Dịch nghĩa: Bố của bạn đối xử rất tốt với David.
Spain has little good farmland and lacks many _____ raw materials.
importantindustry
industriousandimportant
importantindustrial
importantindustries
Chọn đáp án C
Giải thích: Để bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).
industrial (adj) thuộc về công nghiệp
industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.
Dịch nghĩa: Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.
Professional gardeners appreciate flowers for their ______ gorgeous colors, and pleasant fragrance.
attractivelyshaped
shapeandattract
shapedattractively
attractiveshapes
Chọn đáp án D
Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đều có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.
Dịch nghĩa: Các chuyên gia làm vườn rất quý hóa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.
_____ warfare duties primarily to males’ was imperative when combat was hand-to-hand.
Assigning
Assigned
Theywhoassigned
Thattheywereassigning
Chọn đáp án A
Giải thích: Việc ưu tiên phần công nghĩa vụ quân sự cho nam giới rất quan trọng khi có trận đánh cận chiến.
What were some of the things that brought ______ the Resolution?
around
up
on
about
Chọn đáp án D
Giải thích:
To bring around: làm cho tỉnh lại, làm cho trở lại
To bring on: dẫn đến, gây ra; làm cho phải bán cái gì.
To bring up: nuôi dưỡng, dậy dỗ
To bring about: làm cái gì xảy ra
Dịch: Một số điều đã dẫn đến nghị quyết là gì?
Poor management brought the company to ______ of collapse.
the ring
the edge
thebrink
the foot
Chọn đáp án C
Giải thích:
the ring: chiếc nhẫn, chiếc vòng
the brink: bờ vực, bờ sông
the edge: cái rìa, cạnh, mép
the foot: bàn chân
Dịch: Quản lý kém đã đưa công ty đến bờ vực sụp đổ.
I may look half asleep, but I can assure you I am ______ awake.
broad
well
full
wide
Chọn đáp án D
Giải thích: Cụm: to be wide awake: hoàn toàn, rất tỉnh táo
Dịch: Tôi trông có vẻ buồn ngủ, nhưng tôi có thể đảm bảo với bạn tôi rất tỉnh táo.
Mr. Simpkims is the big _____ in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.
bread
meat
cheese
apple
Chọn đáp án CGiải thích: Cụm “a big cheese”: nhân vật tai to mặt lớn
Dịch: Ông Simpkins là một nhân vật lớn trong công ty khi ông vừa được thăng lên chức vụ Giám đốc điều hành.
She is so _____ to her children that she has decided to quit her job to stay at home and look after Them.
persistent
kind
responsible
devoted
Chọn đáp án D
Giải thích:
persistent (a): kiên trì, bền bỉ
responsible (a): chịu trách nhiệm
kind (a): tốt bụng
devoted (a): hết lòng, tận tâm, tận tụy
Dịch: Cô ấy rất tận tụy với con mình đến mức cô ấy đã quyết định bỏ việc để ở nhà và chăm sóc chúng.
The new sports complex _____ will accommodate an Olympic- sized swimming pool and others including fitness center, and a spa, to name just a few.
supplies
facilities
categories
qualities
Chọn đáp án B
Giải thích:
supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng
category (n): hạng, loại
facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện
quality (n): chất lượng
Dịch: Các cơ sở vật chất thể thao phức tạp mới sẽ chứa hồ bơi có kích cỡ Olympic và một số khác, bao gồm trung tâm thể dục và spa, điểm tên chỉ có một số ít.
It’s important to project a(n) _____ image during the interview.
optimistic
cheerful
positive
upbeat
Chọn đáp án C
Giải thích:
optimistic (a): lạc quan
positive (a): tích cực, quả quyết
cheerful (a): vui, phấn khởi
upbeat (a): phấn khởi, lạc quan
Dịch: Điều quan trọng là gợi ra một hình ảnh tích cực trong quá trình phỏng vấn.
A man is talking to Alex when he is on holiday in Paris,
The man: “You haven’t lived here long, have you?”- Alex: “______.”
Yes,Ihavejustmovedhere
No,onlythreemonths
Yes,justafewdays
No,Ilivehereforalongtime
Chọn đáp án B
Dịch: Một người đàn ông đang nói chuyện với Alex khi anh đang đi nghỉ ở Paris,
Người đàn ông: “Bạn chưa sống ở đây lâu, phải không?”
Alex: “
A. Có, tôi vừa mới chuyển đến đây
C. Có, chỉ một vài ngày
B. Không, chỉ có ba tháng
D. Không, tôi sống ở đây trong một thời gian dài.
Susan shared with her friend about her losing purse.
Susan: “I have lost my purse.” - Her friend: “ ______.”
It’scareless
Oh,whata pity
That’snothing
Oh,becareful
Chọn đáp án B
Dịch: Susan chia sẻ với bạn của cô về chiếc ví bị mất của cô.
Susan: “Tớ đã bị mất ví.” - Bạn của cô: “
A. Nó thật bất cẩn
C. Không có gì
B. Ôi, thật đáng tiếc
D. Ôi, hãy cẩn thận
If he were younger, he ______ a professional running competition now.
will join
hadjoined
wouldhavejoined
wouldjoin
Chọn đáp án D
Vế thứ nhất có “if” và thì quá khứ đơn nên chọn D theo cấu trúc câu điều kiện loại 2.
The children ______ to bed before their parents came home from work.
were all going
had all gone
had all been going
haveall gone
Chọn đáp án B
David was deported on account of his expired visa. He ______ it renewed.
must have had
should have had
needn’t have had
mightn’t have had
Chọn đáp án B
A good leader should not be conservative, but rather ______ to new ideas.
receptive
acceptable
permissive
applicable
Chọn đáp án A
Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án và biết một số cấu trúc cố định: be receptive to st: dễ tiếp thu cái gì.
______ individuals are those who share the same hobbies, interests, or points of view.
Light-hearted
Like-minded
Even-handed
Open-minded
Chọn đáp án B
Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án.
A. light-hearted: vui vẻ
B. like-minded: giống tính nhau
C. even-handed: công bằng
D. open-minded: cởi mở
After several injuries and failures, things have eventually _____ for Todd when he reached the final round of the tournament.
looked up
gone on
taken up
turned on
Chọn đáp án A
Cụm động từ: look up: cùng cố, cải thiện
John and Mary are talking about what to do after class.
- John: “_____” - Mary: “Yes, I’d love to.”
Doyouoftenhavetimeforadrinkafterclass?
Wouldyouliketohaveadrinkafterclass?
Doyouoftengooutforadrinkafterclass?
Wouldyouliketeaorcoffeeafterclass?
Chọn đáp án B
Đây là câu trúc lời mời (nhận biết được nó là do nhìn vào câu trả lời của cuộc thoại).
Chắc hẳn nhiều bạn sẽ phân vân giữa đáp án B và D. Tuy nhiên đáp án D là câu hỏi lựa chọn 1 trong 2 nên không phù hợp.
The average, _____ watches television for about 15 hours a week.
spectator
observer
audience
viewer
Chọn đáp án D
Spectator = a person who is watching an event, especially a sports eventObserver = a person who watches somebody/somethingAudience = the group of people who have gathered to watch or listen to something (a play, concert, somebody speaking, etc.)Viewer = a person watching television
Although Brenda came last, everyone agreed she had _____ her best.
had
got
done
made
Chọn đáp án C
Cụm động từ: do someone’s best: làm hết sức mình
We didn’t _____ to the station in time to catch the train
reach
get
make
arrive
Chọn đáp án B
Reach: đạt đến
Get to = arrive: đến nơi
Make: tạo nên
Arrive: đến nơi (không đi với giới từ “to”)








