(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
When we went back to the bookstore, the bookseller ___________ the book we wanted.
sold
hadsold
sells
hassold
Chọn đáp án B
Giải thích: when Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành
Dịch: "Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó."
By the end of last summer, the farmers __________ all the crop.
harvested
hadharvested
harvest
areharvested
Chọn đáp án B
Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, Quá khứ hoàn thành
Dịch: "Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu."
The director _________ for the meeting by the time I got to his office.
left
had left
leaves
willleave
Chọn đáp án B
Giải thích: when QKD, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch: "Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy."
My mother told me she ________ very tired since she came back from a visit to our grandparents.
was
had been
is
has been
Chọn đáp án B
Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.
Dịch: "Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà."
Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.
phoned
hadphoned
phones
isphoning
Chọn đáp án A
Giải thích: QKD after QKHT
Dịch: "Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học."
How many cities you and your uncle ______ by July last summer?
visited
hadvisited
didyouvisit
hadyouvisited
Chọn đáp án B
Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: "Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?"
Miss Jane ____ typing the report when her boss came in.
didn’tfinish
hadn’tfinished
doesn’tfinish
can’tfinish
Chọn đáp án B
Giải thích: QKHT when QKD
Dịch: "Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào."
Peter was in New York last week; he ________ in Washington D.C. three days earlier.
was
had been
is
wasbeing
Chọn đáp án B
Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: "Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó."
Three women, none of whom we ____ before, ____ out of the hall.
saw-hadcome
hadseen-came
saw-came
hadseen-hadcome
Chọn đáp án B
Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: "Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường."
They ____ through horrible times during the war years.
lived
hadlived
live
areliving
Chọn đáp án A
Giải thích: "the war years" là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.
Dịch: "Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh."
Sam didn't get much formal ____
school
schooling
schooldays
schoolgirl
Chọn đáp án B
Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.
Dịch: "Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống."
Wow! What a _____ your sister is! I couldn't get off the phone!
talk
talking
talker
talkative
Chọn đáp án D
Dịch: "Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống."
He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _____
sport
sporting
sportsman
sportscar
Chọn đáp án C
Giải thích: sau tính từ là danh từ
Dịch: "Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực."
This season's ____ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.
entertainments
entertainer
toentertain
entertaining
Chọn đáp án A
Giải thích: ta thấy động từ “include ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.
Dịch: "Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn"
She was a ____ child, happiest when reading.
study
studied
studious
studiously
Chọn đáp án C
Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.
Dịch: "Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách."
She seems to have spent all her life studying in ____ establishments.
education
educate
educated
educational
Chọn đáp án A
Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishment: là sự thành lập nền giáo dục.
Dịch: "Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục."
Space travel is one of the marvels wonders of modern ____
science
scientific
scientifically
scientist
Chọn đáp án A
Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.
Dịch: "Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại."
My computer makes a ____ low buzzing noise.
continue
continued
continuing
continuous
Chọn đáp án D
Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.
Dịch: "Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng."
All her life she had a ____ trust in other people.
child
childlike
childish
childless
Chọn đáp án B
Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.
Dịch: "Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác."
After he had spoken, a ____ silence fell on the room.
die
death
deathly
deathless
Chọn đáp án C
Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người
Dịch: "Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng."
Put plants _____ a window so that they will get enough light.
near to
nearof
nextto
nearly
Chọn đáp án C
Giải thích: next to: gần cạnh
Dịch: "Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng."
He is having a lot of difficulties, _____?
doesn’tit
isn’tit
isn’t he
doesn’the
Chọn đáp án C
Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định về sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.
Dịch: "Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?"
We wish ____ to college next year.
go
togo
going
shallgo
Chọn đáp án B
Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì
Dịch: "Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới."
They agreed ____ us some more money.
lend
tolend
lending
lent
Chọn đáp án B
Giải thích: cấu trúc agree to do st: đồng ý làm gì.
Dịch: "Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền."
He suggested ____ to France this summer time
travel
to travel
traveling
traveled
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì
Dịch: "Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay."
She doesn’t mind ____ me with my exercises
help
tohelp
helping
helps
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.
Dịch: "Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập."
We would love ___ three cups of coffee
have
tohave
having
had
Chọn đáp án B
Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.
Dịch: "Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe."
Don’t you think my jeans need ____?
clean
toclean
cleaning
cleans
Chọn đáp án C
Giải thích: cấu trúc bị động với need: need Ving/ need to be PIIL cần được làm gì.
Dịch: "Bạn có nghĩ là quần jeans của tôi cần được giặt không?"
They will never forget ____ the Prince.
see
tosee
seeing
willsee
Chọn đáp án C
Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì
Dịch: "Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử."
His teacher regrets ____ him that his application for the job has been turned down.
tell
totell
telling
tells
Chọn đáp án B
Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.
Dịch: "Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối."








