(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 1
Đề thi

(Viên chức Mầm non) 400 câu trắc nghiệm multiple choice tiếng Anh có đáp án - Phần 1

A
Admin
Viên chứcTrắc nghiệm tổng hợp63 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When we went back to the bookstore, the bookseller  ___________  the book we wanted.

sold

hadsold

sells

hassold

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: when Quá khứ đơn, Quá khứ hoàn thành

Dịch: "Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó."

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of last summer, the farmers __________ all the crop.

harvested

hadharvested

harvest

areharvested

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, Quá khứ hoàn thành

Dịch: "Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu."

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The director _________ for the meeting by the time I got to his office.

left

had left

leaves

willleave

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: when QKD, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: "Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy."

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother told me she ________ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: "Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà."

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.

phoned

hadphoned

phones

isphoning

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: QKD after QKHT

Dịch: "Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học."

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many cities you and your uncle ______ by July last summer?

visited

hadvisited

didyouvisit

hadyouvisited

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: "Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?"

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miss Jane ____ typing the report when her boss came in.

didn’tfinish

hadn’tfinished

doesn’tfinish

can’tfinish

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: QKHT when QKD

Dịch: "Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào."

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter was in New York last week; he ________ in Washington D.C. three days earlier.

was

had been

is

wasbeing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: "Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó."

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Three women, none of whom we ____ before, ____ out of the hall.

saw-hadcome

hadseen-came

saw-came

hadseen-hadcome

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: "Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường."

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They ____ through horrible times during the war years.

lived

hadlived

live

areliving

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: "the war years" là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.

Dịch: "Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh."

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sam didn't get much formal ____

school

schooling

schooldays

schoolgirl

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: "Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống."

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Wow! What a _____ your sister is! I couldn't get off the phone!

talk

talking

talker

talkative

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dịch: "Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống."

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _____

sport

sporting

sportsman

sportscar

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: "Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực."

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This season's ____ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.

entertainments

entertainer

toentertain

entertaining

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: ta thấy động từ “include ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.

Dịch: "Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn"

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was a ____ child, happiest when reading.

study

studied

studious

studiously

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: "Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách."

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She seems to have spent all her life studying in ____ establishments.

education

educate

educated

educational

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishment: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: "Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục."

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Space travel is one of the marvels wonders of modern ____

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: "Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại."

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My computer makes a ____ low buzzing noise.

continue

continued

continuing

continuous

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: "Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng."

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All her life she had a ____ trust in other people.

child

childlike

childish

childless

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Dịch: "Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác."

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After he had spoken, a ____ silence fell on the room.

die

death

deathly

deathless

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: "Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng."

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put plants _____ a window so that they will get enough light.

near to

nearof

nextto

nearly

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: "Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng."

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is having a lot of difficulties, _____?

doesn’tit

isn’tit

isn’t he

doesn’the

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định về sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: "Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?"

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We wish ____ to college next year.

go

togo

going

shallgo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì

Dịch: "Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới."

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They agreed ____ us some more money.

lend

tolend

lending

lent

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: cấu trúc agree to do st: đồng ý làm gì.

Dịch: "Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền."

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He suggested ____ to France this summer time

travel

to travel

traveling

traveled

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: "Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay."

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She doesn’t mind ____ me with my exercises

help

tohelp

helping

helps

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.

Dịch: "Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập."

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We would love ___ three cups of coffee

have

tohave

having

had

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: "Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe."

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t you think my jeans need ____?

clean

toclean

cleaning

cleans

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: cấu trúc bị động với need: need Ving/ need to be PIIL cần được làm gì.

Dịch: "Bạn có nghĩ là quần jeans của tôi cần được giặt không?"

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They will never forget ____ the Prince.

see

tosee

seeing

willsee

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: "Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử."

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His teacher regrets ____ him that his application for the job has been turned down.

tell

totell

telling

tells

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.

Dịch: "Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối."