
40 câu hỏi
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Đáp án C
Khi một vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.
Đáp án B
Cảm kháng của cuộn cảm bằng: .
quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.
khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha với nhau.
là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất luôn có cùng li độ với nhau.
Đáp án A
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
Đáp án C
Độ lệch pha giữa u so với i: .
Mặt khác: , .
Từ phương trình, ta tính độ lệch pha giữa u và i: và .
+ Nếu : mạch có tính cảm kháng.
+ Nếu : mạch có tính dung kháng.
+ Nếu : mạch xảy ra cộng hưởng.
0,5E
0,6E
0,25E
0,8E
Đáp án B
Năng lượng nghỉ
Đáp án D
Muốn có dòng quang điện thì
lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Đáp án B
Áp dụng công thức:
Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.
Đáp án D
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp đôi tần số của dòng điện trong mạch.
19 vân.
17 vân.
15 vân.
21 vân.
Đáp án B
Ta có:
Tính vân sáng, vân tối trên trường giao thoa:
- Trường giao thoa có chiều dài L là toàn bộ khu vực chứa các vân sáng, vân tối trên màn.
- Dùng phương pháp chặn k ta có thể tìm được số vân sáng, vân tối trên L.
Giải tìm k (với k là số nguyên).
Hoặc có thể sử dụng công thức tính nhanh:
Trong đó là phần nguyên của , ví dụ:
Đáp án D
Theo hệ thức Anh −xtanh:
10,2 V
4,8 V
9,6 V
7,6 V
Đáp án C
Từ
Đáp án A
Đáp án B
Động năng của con lắc lò xo dao động điều hòa:
Điểm cực viễn của mắt nằm ở vô cùng.
Độ tụ của mắt ứng với khi mắt nhìn vật ở điểm cực viễn là 200/3 dp.
Tiêu cự lớn nhất của thấu kính mắt là 15mm.
Độ tụ của mắt ứng với khi mắt nhìn vật ở vô cùng là 60 dp.
Đáp án D
+ Mắt không có tật điểm cực viễn ở vô cùng.
+ Mắt không có tật khi nhìn vật ở vô cùng thể thủy tinh dẹt nhất, tiêu cự lớn nhất và độ tụ nhỏ nhất:
Đáp án A
Vân tối thứ 4 thì hiệu đường đi:
Bài toán liên quan đến giao thoa ánh sáng đơn sắc
− Hiệu đường đi của hai sóng kết hợp đến M:
− Khoảng vân: .
− Vân sáng: .
− Vân tối: .
Đáp án A
Vì CB – CA = AB nên C nằm trên đường AB, ngoài khoảng AB, về phía A
Do và ngược chiều,
cùng chiều và
Đáp án D
Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện:
toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Đáp án B
Đáp án C
Quỹ đạo N ứng với .
Tiên đề về trạng thái dừng
− Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định En gọi là trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng năng lượng không bức xạ.
− Bán kĩnh quỹ đạo dừng: (: bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản).
− Năng lượng electron của Hiđrô: với
Đáp án D
Ta có: .
Do đó là
0,4.108 m/s
2,59.108 m/s
1,2.108 m/s
2,985.108 m/s
Đáp án B
Ta có:
(m/s).
là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.
là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ.
là hệ thống các vạch tối trên nền sáng trắng.
do nguyên tử bức xạ ra.
Đáp án A
Quang phổ vạch hấp thụ là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.
0,5 m
1,0 m
2,0 m
2,5 m
Đáp án B
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là .
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn khoảng d1, d2
+ Nếu 2 điểm cùng pha:
+ Nếu 2 điểm ngược pha:
+ Nếu 2 điểm vuông pha:
180 V
120 V
145 V
100 V
Đáp án B
Ta có:
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là: (V).
Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện.
Trong cùng môi trường, ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ.
Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là một photôn.
Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
Đáp án D
20 lần
40 lần
60 lần
80 lần
Đáp án B
Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều 2f lần. Từ biểu thức: .
Ta có: (Hz).
Trong 1s dòng điện đổi chiều lần.
Tính số lần dòng điện đổi chiều sau một khoảng thời gian t
− Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều 2f lần.
− Trong thời gian t giây thì dòng điện đổi chiều t.2f lần.
T
Đáp án A
Giả sử phương trình dao động của hai vật: và .
Khoảng cách giữa hai vật trong quá trình dao động:
Khoảng cách d giữa hai dao động điều hòa là tổng hợp của hai dao động trên nên:
Ta thấy hai vật đi ngang (gặp nhau, cùng li độ) là d = 0. Vậy khoảng thời gian ngắn nhất hai lần chúng ngang nhau là
tác dụng lên một loại kính ảnh.
dùng để sấy khô và sưởi ấm.
dùng để chữa bệnh còi xương.
có liên quan đến hiệu ứng nhà kính.
Đáp án C
9,8 MeV
9 MeV
10 MeV
2 MeV
Đáp án D
Tỉ số động năng
+ Nếu cho biết thì chỉ cần sử dụng thêm định luật bảo toàn năng lượng:
+ Giải hệ:
Đáp án C
Ta có:
Khi khóa K đóng tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế cực đại là 2E, dòng điện trong mạch lúc này là: (1).
Khi K mở, mạch LC dao động điện tự do ta có: (2).
Từ (1) và (2) suy ra
Đáp án D
Ta có: sớm pha hơn i là .
(V).
đặc trưng sinh lý của âm, phụ thuộc vào cường độ âm.
đặc trưng sinh lý của âm, phụ thuộc vào tần số âm.
đặc trưng sinh lý của âm, phụ thuộc vào tần số âm và biên độ âm.
đặc trưng sinh lý của âm, là sắc thái của âm, giúp phân biệt được nguồn âm.
Đáp án D
Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm, là sắc thái của âm, giúp phân biệt được nguồn âm.
Các đặc trưng sinh lí của âm: độ cao, độ to, âm sắc.
− Độ cao: Độ cao của âm gắn liền với tần số âm.
− Độ to: Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm.
− Âm sắc: Âm sắc giúp ta phân biệt các âm do các nguồn khác nhau phát ra, gắn liền với đồ thị dao động âm.
tăng lần.
giảm 2 lần.
không đổi.
tăng 2 lần.
Đáp án C
Tần số dao động điều hòa: .
Nhận thấy, tần số không phụ thuộc vào A nên A tăng gấp đôi thì tần số vẫn không đổi.
Đáp án A
Cách 1: Biên độ dao động tổng hợp:
Phương trình dao động tổng hợp: (cm).
Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi, dùng công thức cộng số phức.
Tổng hợp hai dao động điều hòa
Hai dao động thành phần có phương trình:
Phương trình dao động tổng hợp:
− Trong đó:
Tính tổng hợp dao động điều hòa bằng phương pháp cộng số phức (casio)
− Tìm tổng hợp của hai dao động
144cm
60cm
80cm
100cm
Đáp án D
Chu kì của con lắc đơn:
Suy ra: (cm).
Đáp án B
Độ cứng lò xo khi được ghép nối tiếp
Tại vị trí giữ chặt điểm nối giữa hai lò xo
Ngay sau đó vật sẽ dao động điều hòa nhưng chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi do lò xo thứ hai gây ra. Độ biến dạng của mỗi lò xo tỉ lệ với độ cứng của nó:
Mặc khác: cm
Biên độ dao động mới: cm.
3
2
4
5
Đáp án B
Ta có: cm/s. Phương trình sóng tại điểm M trên CI là .
Với d = MA, M dao động ngược pha với nguồn A nên cm.
Xét điều kiện ta có .
Có 2 giá trị k = 4,5 thỏa mãn điều kiện.
4
2
5
3
Đáp án D
Ta có .
→ Tọa độ các vị trí trùng: với
M, N nằm cùng phía so với vân trung tâm nên cùng dấu.
Ta có:
Vậy có 3 vị trí vân sáng trùng nhau của 2 bức xạ.
Bài toán hai vân sáng trùng nhau
− Nếu tại điểm M trên màn có 2 vân sáng của 2 bức xạ trùng nhau (tại M cho vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm) thì
(phân số tối giản) (*).
− Khoảng vân trùng: .
− Tọa độ các vị trí trùng: .
− Số vị trí vân sáng trùng trong đoạn MN: tìm giá trị nguyên n.
5,28 cm
10,56 cm
12 cm
30 cm
Đáp án B
Ta có: cm.
Số vân dao động với biên độ dao động cực đại trên đoạn AB thỏa mãn điều kiện:
Hay: .
Suy ra: .
Vậy để đoạn AM có giá trị bé nhất thì M phải nằm trên đường cực đại bậc 3 như hình vẽ và thỏa mãn:
cm (do lấy k = 3) (1).
Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có: (2).
Thay (2) vào (1), ta được:
cm.
0,15
0,25
0,35
0,45
Đáp án C
Biểu diễn vectơ các điện áp. Ta có:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














