
40 câu hỏi
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
biên độ và tốc độ.
Đáp án C
Trong dao động tắt dần, biên độ và cơ năng (năng lượng) của vật giảm liên tục theo thời gian.
tăng.
giảm.
không đổi.
giảm sau đó tăng.
Đáp án A
Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
Đáp án C
Pha ban đầu của dòng điện
0,45μm
0,49μm
0,5μm
0,75μm
Đáp án B
ngược pha.
cùng pha.
lệch pha .
lệch pha .
Đáp án B
Độ lệch pha của hai dao động:
Hai dao động ngược pha nhau.
Độ lệch pha của hai dao động: hoặc
+ : Hai dao động cùng pha.
+ : Hai dao động ngược pha.
+ : Hai dao động vuông pha.
+ : Hai dao động lệch pha nhau 1 góc α.
Nếu : dao động 2 sớm pha hơn dao động 1 góc
Nếu : dao động 2 trễ pha hơn dao động 1 góc
Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.
Hạt nhân trung hòa về điện.
Đáp án D
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.
Đáp án B
Khi thang máy đứng yên:
Khi thang máy đi lên chậm dần đều hướng lên, hướng xuống, hướng lên
Chu kì của con lắc khi đó:
Mà
450 (rad/s).
500 (rad/s).
250 (rad/s).
125 (rad/s).
Đáp án C
Từ hệ thức:
Năng lượng điện trường biến thiên với tần số
Đáp án A
Ta có, lực tương tác tĩnh điện giữa hạt nhân và electron là:
Với
Do đó
Đáp án B
Đáp án C
Ta có:
Để xảy ra hiện tượng quang điện: gây ra hiện tượng quang điện.
10 W.
80 W.
20 W.
160 W.
Đáp án A
Có khả năng làm ion hóa.
Dễ dàng đi xuyên qua lớp chì dày vài cm.
Có khả năng đâm xuyên mạnh.
Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật trong sản phẩm đúc.
Đáp án B
Đáp án C
sáng bậc 2 của bức xạ .
tối thứ 3 của bức xạ .
sáng bậc 3 của bức xạ .
sáng bậc 3 của bức xạ .
Đáp án B
Vân sáng: .
Vân tối:
Vôn trên mét (V/m).
Vôn nhân mét (V.m).
Culông (C).
Fara (F).
Đáp án D
3 nơtrôn và 1 prôtôn.
3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn.
3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
3 prôtôn và 1 nơtrôn.
Đáp án C
Hạt có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
dao động cùng pha.
dao động ngược pha.
dao động vuông pha.
không xác định.
Đáp án A
dao động cùng pha.
điện trở thuần .
cuộn cảm thuần với cảm kháng .
tụ điện với dung kháng .
cuộn cảm thuần với cảm kháng .
Đáp án B
Ta có:
Đáp án B
và 0,69(H).
và 0,69(H).
và 1,38(H).
và 0,976(H).
Đáp án A
Ta có:
Giải bằng phương pháp số phức:
giao thoa sóng.
cộng hưởng điện.
nhiễu xạ sóng.
sóng dừng.
Đáp án B
Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng cộng hưởng điện.
42 dp.
45 dp.
46 dp.
49 dp.
Đáp án B
Khi quan sát trong trạng thái không điều tiết:
Đáp án B
Từ công thức:
5 m/s.
50 cm/s.
40 cm/s.
4 m/s.
Đáp án A
Chu kì:
Độ lệch pha:
Vận tốc truyền sóng:
Trong sóng cơ học:
− Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng
− Vận tốc truyền sóng:
100V
120V
V
V
Đáp án B
Giá trị hiệu dụng của suất điện động
32 mJ.
64 mJ.
16 mJ.
128 mJ.
Đáp án A
Động năng cực đại = Cơ năng của vật:
Động năng của vật:
Thế năng của vật:
Cơ năng của vật:
Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Làm ion hóa không khí.
Trong suốt đối với thủy tinh, nước.
Làm phát quang một số chất.
Đáp án C
Đáp án C
Chuẩn hóa
Ta có:
Vậy cuộn thứ hai là thuần cảm
Đáp án B
Dựa vào đồ thị, xác định được phương trình chất điểm 1:
Phương trình của chất điểm 2:
Hai chất điểm vuông pha:
Vận tốc lớn nhất:
160 m.
80 m.
40 m.
20 m.
Đáp án D
Ta có cường độ âm tại
Cường độ âm tại
Từ (1) và (2):
Bài toán liên quan đến cường độ âm và khoảng cách
Cường độ âm tại một điểm A cách nguồn khoảng r:
Trong đó: P là công suất của nguồn âm, nếu có n nguồn âm thì
Phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng tỏa ra là 12 MeV.
Phản ứng thu năng lượng, năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là 12 MeV.
Phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng tỏa ra là 17 MeV.
Phản ứng thu năng lượng, năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là 17 MeV.
Đáp án C
6 V; 96 W.
240 V; 96 W.
6 V; 4,8 W.
120 V; 4,8 W.
Đáp án A
Ta có, công thức máy biến áp:
Máy biến áp lý tưởng, công suất cuộn thứ cấp:
Đáp án C
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1), vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi cùng vận tốc.
Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
Đáp án D
Căn cứ vào
Đáp án B
Tần số góc của dao động:
Định luật bảo toàn động lượng cho bài toán va chạm mềm:
Hệ hai vật này sẽ dao động với biên độ
Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên con lắc trong quá trình dao động:
Tại thời điểm t, vật đang ở biên âm (khi đó lực nén tại Q sẽ cực đại).
Thời điểm vật M bị bật ra khi vật đang có li độ dương và
Từ hình vẽ ta tính được góc quét:
30 s.
25 s.
45 s.
15 s.
Đáp án D
Tai người khiếm thính nghe được khi người đó đi từ M1 đến M2.
Ta có:
Sử dụng công thức tính cường độ âm và mức cường độ âm:
Sử dụng biểu thức hiệu mức cường độ âm:
Sử dụng công thức tính diện tích tam giác:
(Trong đó: a là cạnh đáy; h là chiều cao).
55,5 g.
56,5 g.
169,5 g.
166,5 g.
Đáp án D
Khối lượng hạt nhân con
Với phóng xạ bêta thì nên
Với phóng xạ alpha: nên
3.
4.
5.
1.
Đáp án A
Cách 1:
Cách 2:
Khoảng vân trùng là “bội số chung nhỏ nhất” của i1 và i2
Tại A là một vân trùng nên số vân trùng trên AB là:
Đáp án C
Theo đề: thì
thì .
Nên .
Bài toán có L thay đổi
− Khi L thay đổi để ULmax thì:
− Khi L thay đổi để có cộng hưởng thì
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














