Trắc nghiệm Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân lớp 5 (có đáp án)
13 câu hỏi
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
5 cm = ………. dm
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 dm = 10 cm
5 cm = \(\frac{5}{{{\bf{10}}}}\) dm = 0,5 dm
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
397 m = ………. km
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 km = 1 000 m
397 m = \(\frac{{397}}{{{\bf{1000}}}}\) km = 0,397 km
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
2 dm 9 cm = ………. dm
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 dm = 10 cm
2 dm 9 cm = \(2\frac{9}{{{\bf{10}}}}\) dm = 2,9 dm
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
3 km 401 m = ………… km
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 km = 1 000 m
3 km 401 m = \(3\frac{{401}}{{{\bf{1000}}}}\) km = 3,401 km
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
1 dm 7 cm = ……….. m
Hướng dẫn giải
Chú ý: 1 m = 100 cm
1 dm 7 cm = \(\frac{{17}}{{{\bf{100}}}}\) m = 0,17 m
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
2 m 5 dm = ……….. km
Chú ý: 1 km = 10 000 dm
2 m 5 dm = \(\frac{{25}}{{{\bf{10000}}}}\) km = 0,0025 km
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
2,5 km ….. 2 km 50 m
,>
Hướng dẫn giải
2 km 50 m = 2,05 km
So sánh: 2,5 km > 2,05 km
Vậy: 2,5 km > 2 km 50 m
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
14 m 57 cm ….. 14 m 6 dm
,>
Hướng dẫn giải
14 m 57 cm = 14,57 m
14 m 6 dm = 14,6 m
So sánh: 14,57 < 14,6
Vậy: 14 m 57 cm < 14 m 6 dm
>>
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số đo sau, số đo nào lớn nhất?
7 m 512 mm
7 m 5 cm
7,8 m
713 cm
Đáp án đúng là: C
Ta có:
7 m 512 mm = 7,512 m
7 m 5 cm = 7,05 m
713 cm = 0,713 m
So sánh: 0,713 m < 7,05 m < 7,512 m < 7,8 m
Vậy: Số đo lớn nhất là: 7,8 m
</>
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các số đo sau, số đo nào bé nhất?
1 km 315 m
1 009 m
1 km 4 m
1,5 km
Đáp án đúng là: C
Ta có:
1 km 315 m =1,315 km
1 009 m = 1,009 km
1 km 4 m = 1,004 km
So sánh: 1,004 km < 1,009 km < 1,315 km < 1,5 km
Vậy: Số đo bé nhất là: 1 km 4 m
</>
Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống
…… < …… < …… < ……

Hướng dẫn giải
Đổi các số đó về cùng một đơn vị mét, ta có:
24 dm = 2,4 m
214 cm = 0,214 m
So sánh: 0,214 m < 2,097 m < 2,4 m < 2,5 m
Vậy: 214 cm < 2,097 m < 24 dm < 2,5 m
Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống
…… > …… > …… > ……

Hướng dẫn giải
Đổi các số đo về cùng một đơn vị ki-lô-mét, ta có:
104 m = 0,104 km
1 km 54 m = 1,054 km
1 345 m = 1,345 km
So sánh: 1,345 km > 1,2 km > 1,054 km > 0,104 km
Vậy: 1 345 m > 1,2 km > 1 km 54 m > 104 m
Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Một thanh thép dài 45 dm. Người ta cắt thành thép thành 2 thanh thép có độ dài khác nhau. Thanh thép thứ nhất dài hơn thanh thép thứ hai là 90 cm.
+ Thanh thép thứ nhất dài ………. m
+ Thanh thép thứ hai dài ………… m
Hướng dẫn giải
Đổi: 90 cm = 90 dm
Thanh thép thứ nhất dài là:
(45 + 9 ) : 2 = 27 (dm) = 2,7 m
Thanh thép thứ hai dài là:
27 – 9 = 18 (dm) = 1,8 m
Vậy:
+ Thanh thép thứ nhất dài 2,7 m
+ Thanh thép thứ hai dài 1,8 m






