Trắc nghiệm Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 590 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

5 cm = ………. dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 dm = 10 cm

5 cm = \(\frac{5}{{{\bf{10}}}}\) dm = 0,5 dm

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

397 m = ………. km

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 km = 1 000 m

397 m = \(\frac{{397}}{{{\bf{1000}}}}\) km = 0,397 km

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

2 dm 9 cm = ………. dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 dm = 10 cm

2 dm 9 cm = \(2\frac{9}{{{\bf{10}}}}\) dm = 2,9 dm

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

3 km 401 m = ………… km

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 km = 1 000 m

3 km 401 m = \(3\frac{{401}}{{{\bf{1000}}}}\) km = 3,401 km

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

1 dm 7 cm = ……….. m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 m = 100 cm

1 dm 7 cm = \(\frac{{17}}{{{\bf{100}}}}\) m = 0,17 m

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

2 m 5 dm = ……….. km

Chú ý: 1 km = 10 000 dm

2 m 5 dm = \(\frac{{25}}{{{\bf{10000}}}}\) km = 0,0025 km

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

2,5 km ….. 2 km 50 m

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

2 km 50 m = 2,05 km

So sánh: 2,5 km > 2,05 km

Vậy: 2,5 km > 2 km 50 m

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

14 m 57 cm ….. 14 m 6 dm

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

14 m 57 cm = 14,57 m

14 m 6 dm = 14,6 m

So sánh: 14,57 < 14,6

Vậy: 14 m 57 cm < 14 m 6 dm

>>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số đo sau, số đo nào lớn nhất?

7 m 512 mm

7 m 5 cm

7,8 m

713 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

7 m 512 mm = 7,512 m

7 m 5 cm = 7,05 m

713 cm = 0,713 m

So sánh: 0,713 m < 7,05 m < 7,512 m < 7,8 m

Vậy: Số đo lớn nhất là: 7,8 m

</>

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số đo sau, số đo nào bé nhất?

1 km 315 m

1 009 m

1 km 4 m

1,5 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

1 km 315 m =1,315 km

1 009 m = 1,009 km

1 km 4 m = 1,004 km

So sánh: 1,004 km < 1,009 km < 1,315 km < 1,5 km

Vậy: Số đo bé nhất là: 1 km 4 m

</>

11. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống

…… < …… < …… < ……

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống…… < …… < …… < ……2,097 m2,097 m24 dm24 dm2,5 m2,5 m214 cm214 cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi các số đó về cùng một đơn vị mét, ta có:

24 dm = 2,4 m

214 cm = 0,214 m

So sánh: 0,214 m < 2,097 m < 2,4 m < 2,5 m

Vậy: 214 cm < 2,097 m < 24 dm < 2,5 m

12. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống

…… > …… > …… > ……

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống…… > …… > …… > ……1 345 m1 345 m1 km 54 m1 km 54 m1,2 km1,2 km104 m104 m (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi các số đo về cùng một đơn vị ki-lô-mét, ta có:

104 m = 0,104 km

1 km 54 m = 1,054 km

1 345 m = 1,345 km

So sánh: 1,345 km > 1,2 km > 1,054 km > 0,104 km

Vậy: 1 345 m > 1,2 km > 1 km 54 m > 104 m

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Một thanh thép dài 45 dm. Người ta cắt thành thép thành 2 thanh thép có độ dài khác nhau. Thanh thép thứ nhất dài hơn thanh thép thứ hai là 90 cm.

+ Thanh thép thứ nhất dài ………. m

+ Thanh thép thứ hai dài ………… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 90 cm = 90 dm

Thanh thép thứ nhất dài là:

(45 + 9 ) : 2 = 27 (dm) = 2,7 m

Thanh thép thứ hai dài là:

27 – 9 = 18 (dm) = 1,8 m

Vậy:

+ Thanh thép thứ nhất dài 2,7 m

+ Thanh thép thứ hai dài 1,8 m