B8. Toán lớp 5 Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Đề thi

B8. Toán lớp 5 Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

F4
F4
ToánLớp 572 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm • 2m

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

24 cm2 = …….. dm2

0,24

2,4

0,0024

2,40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 dm2 = 100 cm2

24 cm2 = \(\frac{{24}}{{{\bf{100}}}}\) dm2 = 0,24 dm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm • 1m

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

37 cm2 = ………. m2

0,0037

0,37

3,7

0,037

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 m2 = 10000 cm2

37 cm2 = \(\frac{{37}}{{{\bf{10}}\,{\bf{000}}}}\) m2 = 0,0037 m2

3. Trả lời ngắn
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

1 m2 54 dm2 = ………. m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 m2 = 100dm2

1 m2 54 dm2 = \(1\frac{{54}}{{{\bf{100}}}}\) m2 = 1,54 m2

4. Trả lời ngắn
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

2 m2 6 dm2 = ………. m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 m2 = 100dm2

2 m2 6 dm2 = \(2\frac{6}{{{\bf{100}}}}\) m2 = 2,06 m2

5. Trả lời ngắn
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

73 cm2 = ………. mm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 cm2 = 100mm2

73 cm2 = \(\frac{{73}}{{{\bf{100}}}}\) mm2 = 0,73 mm2

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

4,5 m2 …… 4 m2 5 dm2


>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 4 m2 5 dm2 = 4,05 m2

So sánh: 4,5 > 4,05

Vậy: 4,5 m2 > 4 m2 5 dm2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm • 1m

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3 m2 864 cm2 …… 3 m2 5 dm2


>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 3 m2 864 cm2 = 3,0864 m2; 3 m2 5 dm2 = 3,05 m2

So sánh: 3,0864 > 3,5


8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số đo sau, số đo nào lớn nhất?

4,5 m2

2 674 cm2

316 dm2

2 m2 421 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi:

2 674 cm2 = 0,2674 m2

316 dm2 = 3,16 m2

2 m2 421 cm2 = 2,0421 m2

So sánh: 0,2674 < 2,0421 < 3,16 < 4,5

Vậy: Số đo lớn nhất là: 4,5 m2

</>

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số đo sau, số đo nào bé nhất?

2,1 dm2

0,129 m2

215 cm2

1 dm2 59 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi:

0,129 m2 = 1,29 dm2

215 cm2 = 2,15 dm2

1 dm2 59 cm2 = 1,59 dm2

So sánh: 1,29 < 1,59 < 2,1 < 2,15

Vậy: Số đo bé nhất là: 1 dm2 59 cm2

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Một khu vườn hình chữ nhật có kích thước 23 dm và 12 dm. Hỏi diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Bài giải

Diện tích khu vườn đó là:

….. × ….. = ….. (dm2) = ….. (m2)

Đáp số: …… m2

Điền đáp số cuối, không cần điền đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích khu vườn đó là:

23 × 12 = 276 (dm2) = 2,76 (m2)

Đáp số: 2,76 m2

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất có hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 140 dm, chiều dài hơn chiều rộng 40 dm. Hỏi diện tích mảnh đất đó bằng bao nhiêu mét vuông? (Điền đáp án cuối cùng, không cần điền tên đơn vị)

Bài giải

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(….. + …..) : 2 = …… (dm)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

….. – …… = …… (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

….. × …… = …… (dm2) = ….. (m2)

Đáp số: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(140 + 40) : 2 = 90 (dm)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

140 – 90 = 50 (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

90 × 50 = 4 500 (dm2) = 45 (m2)

Đáp số: 45 m2

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây