12 câu trắc nghiệm Toán 5 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (có đáp án)
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Toán 5 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

45 g = ………. kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 kg = 1 000 g

45 g = \(\frac{{45}}{{{\bf{1000}}}}\) kg = 0,045 kg

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

149 g = ………. kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 kg = 1 000 g

149 g = \(\frac{{149}}{{{\bf{1000}}}}\) kg = 0,149 kg

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

1 kg 120 g = ………. kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 kg = 1 000 g

1 kg 120 g = \(1\frac{{120}}{{{\bf{1000}}}}\) kg = 1,12 kg

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

4 kg 89 g = ………. kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 kg = 1 000 g

4 kg 89 g = \(4\frac{{89}}{{{\bf{1000}}}}\) kg = 4,089 kg

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

6 tạ 7 yến = ………. tấn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 tấn = 100 yến

6 tạ 7 yến = \(\frac{{67}}{{{\bf{100}}}}\) tấn = 0,67 tấn

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

12 yến 8 kg = ………. tấn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chú ý: 1 tấn = 1 000 kg

12 yến 8 kg = \(\frac{{128}}{{{\bf{1000}}}}\) tấn = 0,128 tấn

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

21 yến 5 kg …….. 3,5 tạ

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

21 yến 5 kg = 2,15 tạ

So sánh: 2,15 < 3,5

Vậy: 21 yến 5 kg < 3,5 tạ

>>

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

0,427 tấn ………. 5 tạ 12 kg

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

5 tạ 12 kg = 0,512 tấn

So sánh: 0,427 < 0,512

Vậy: 0,427 tấn < 5 tạ 12 kg

>>

9. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống

…… > …… > …… > ……

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống…… > …… > …… > ……356 yến356 yến0,471 tấn0,471 tấn1,5 tạ1,5 tạ2 140 kg2 140 kg (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi các đơn vị đo khối lượng về cùng đơn vị tấn, ta có:

1,5 tạ = 0,15 tấn

2 140 kg = 2,14 tấn

356 yến = 3,56 tấn

So sánh: 3,56 > 2,14 > 0,471 > 0,15

Vậy: 356 yến > 2 140 kg > 0,471 tấn > 0,15 tấn

10. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống

…… < …… < …… < ……

Kéo thả số thích hợp điền vào ô trống…… < …… < …… < ……12,9 yến12,9 yến0,204 tấn0,204 tấn1,79 tạ1,79 tạ154 kg154 kg (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi các đơn vị đo khối lượng về cùng đơn vị tấn, ta có:

1,79 tạ = 0,179 tấn

154 kg = 0,154 tấn

12,9 yến = 0,129 tấn

So sánh: 0,129 < 0,154 < 0,179 < 0,204

Vậy: 12,9 yến < 154 kg < 1,79 tạ < 0,204 tấn

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Trung bình mỗi xe tải chở được 15 tạ hàng hóa. Hỏi 5 xe chở được bao nhiêu tấn hàng hóa?

Bài giải

5 xe chở được số hàng hóa là:

…… × ….. = ….. (tạ) = ….. (tấn)

Đáp số: …… tấn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

5 xe chở được số hàng hóa là:

15 × 5 = 75 (tạ) = 7,5 (tấn)

Đáp số: 7,5 tấn

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Hai xe chở được 25 tạ gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai 6 tạ 4 yến. Hỏi xe thứ nhất chở được bao nhiêu tạ gạo?

Bài giải

Đổi: 6 tạ 4 yến = ……. tạ

Xe thứ nhất chở được số gạo là:

(25 + ……) : 2 = ……. (tạ)

Đáp số: …… tạ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 6 tạ 4 yến = 6,4 tạ

Xe thứ nhất chở được số gạo là:

(25 + 6,4) : 2 = 15,7 (tạ)

Đáp số: 15,7 tạ